Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 27

 I.Mục tiêu :

 Kiến thức : Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.

 Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2(về học tập, lao động hoặc về công tác khác).

 Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả.

II. Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc.

 

doc24 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 01/12/2018 | Lượt xem: 76 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 27, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
V.Bổ sung : . HS bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút Từng hs đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên HS KG đọc tương đối lưu loát tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút - 2 học sinh đọc lại – Cả lớp đọc thầm – Theo dõi. - 1 học sinh đọc to câu hỏi a, b , c. - Trao đổi theo cặp. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả. - Nhận xét. + Sự vật Đặc điểm Hoạt động Làn gió mồ côi tìm, ngồi Sợi nắng gầy run run, ngã. Câu b: 1 học sinh lên bảng nối: Làn gió-giống bạn nhỏ mồ côi. Sợi nắng- giống một người gầy yếu Câu c: Nhiều học sinh phát biểu. - 1 hs nhắc lại ********************************* TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I. Mục tiêu:Giúp học sinh Kiến thức: Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Kĩ năng: Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở giữa) . Thái độ: Tự giác, chủ động và tự tin khi nhận biết và đọc, viết số có năm chữ số. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng giống sách giáo khoa , các mảnh bìa 10.000, 1.000, 100, 10, 1 : Các mảnh bìa ghi từ 0..9 Học sinh: Các tờ bìa ghi số: 10.000, 1.000 III. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1. Giới thiệu bài: 2. Ôn tập các số trong phạm vi 10 00 - gb: 2316 yêu cầu HS đọc số Số 2316 là số có mấy chữ số ? Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ? - Làm như vậy với số 10 00 3.Viết, đọc số có 5 chữ số - Viết số 10.000 Giới thiệu 10 nghìn hay còn gọi là 1 chục nghìn ? 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ? GTS : 42 316 Treo bảng như sách giáo khoa ? Có mấy chục nghìn ? mấy nghìn ? mấy trăm ? mấy chục, mấy đơn vị ? - Hướng dẫn học sinh viết số: 42 316 Viết từ trái sang phải chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng nào ? - Hướng dẫn học sinh đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu 3. Thực hành Bài 1: Viết (theo mẫu) a) Mẫu: GV treo bảng phụ yêu cầu HS quan sát mẫu rồi nêu nhận xét. b) Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đ. vị 10 000 10 000 1000 1000 1000 1000 100 100 100 10 10 1 1 Củng cố cách đọc số 1,4,5 ở hàng đơn vị Bài 2:Viết (theo mẫu) Cho học sinh nhận xét mẫu Bài 3: Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427 Đọc số theo thứ tự như thế nào ? Bài 4: Số ? Yêu cầu học sinh nhận xét quy luật của dãy số và điền tiếp các số vào ô trống. - Treo bảng IV) Củng cố - Dặn dò - Nêu câu hỏi củng cố bài - dặn dò , nhận xét tiết học V. Bổ sung : .. . - 1 học sinh đọc 2316 là số có 4 chữ số - 1 học sinh phân tích thành nghìn, trăm,chục,đơn vị - 1 học sinh đọc - 1 học sinh trả lời 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị. 1 học sinh lên bảng gắn các chữ số thích hợp vào ô trống.Cả lớp Qsat đối chiếu ở SGK. 3-5 học sinh đọc - Làm lần lượt các phần - 1 học sinh lên bảng làm.Cả lớp tự điền vào SGK - Nhận xét – chữa bài - Có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 5 chục, 2 đơn vị - HS lên bảng viết số. Nhiều em đọc số. - Đọc từ hàng cao đến hàng thấp( hoặc từ trái sang phải) - 4 hs đọc 4 số - Nhận xét – chữa bài theo kết quả đúng. 60000, 70000,80000,90000. 23000,24000,25000,26000,27000. 23000,23100,23200,23300,23400. ************************************* Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2015 TẬP ĐỌC ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II - Tiết 3 I.Mục tiêu : Kiến thức : Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2(về học tập, lao động hoặc về công tác khác). Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : Phiếu viết tên từng bài tập đọc. Bảng phụ ghi nội dung cần báo cáo. III. Các hoạt động dạy học : Giáo viên Học sinh 1.Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của tiết học 2.Kiểm tra tập đọc: Thực hiện như tiết 1 Yêu cầu từng HS bốc thăm chọn bài TĐ. Nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc cho HS trả lời. 3. Bài tập 2: Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với thầy tổng phụ trách kết quả tháng thi đua “Xây dựng Đội vững mạnh” Gọi hs đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 ? Yêu cầu của báo cáo này có gì khác với yêu cầu báo cáo đã học? - Nhắc học sinh: báo cáo miệng nên dùng từ kính thưa.. Nhận xét GV nhận xét bổ sung. IV.Củng cố - Dặn dò Bản báo cáo gồm những nội dung noà ? Nhắc học sinh tiếp tục ôn luyện chuẩn bị tiết sau. V.Bổ sung : .. . .. .. HS bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút Từng hs đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên HS KG đọc tương đối lưu loát tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút - 1 học sinh đọc yêu cầu. - 1 học sinh đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20. - Điểm khác: + Người báo cáo là chi đội trưởng. + Người nhận báo cáo: Tổng phụ trách. + Nội dung: Xây dựng đội vững mạnh. + Nội dung báo cáo: học tập. lao động, nội dung công tác khác. - Làm việc theo tổ. Ghi nhanh kết quả hoạt động của chi đội - Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo. - Tổ góp ý. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. - Nhận xét – bổ sung. Bình chọn chi đội trưởng giỏi. - 1 hs trả lời ************************************* CHÍNH TẢ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II – TIẾT 4 I.Mục tiêu : Kiến thức: M ức đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Nghe- viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ viết khoảng 65 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát.(BT2). Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : Phiếu viết tên từng bài tập đọc. Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài 2.Kiểm tra tập đọc: Thực hiện như tiết 1 Yêu cầu từng HS bốc thăm chọn bài TĐ. Nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc cho HS trả lời. 3. Hướng dẫn học sinh nghe-viết. Hướng dẫn chuẩn bị - Đọc bài thơ “ Khói chiều”. - Tìm câu thơ tả cảnh khỏi chiều? Trong bài những chữ nào phải viết hoa ? Nêu cách trình bày thơ lục bát Tìm những từ hay viết sai ? nhận xét Đọc cho học sinh viết. * Soát bài : đọc lại toàn bài cho hs soát *Chấm, chữa bài. Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét IV. Củng cố - Dặn dò nhắc lại cách trình bày thơ lục bát Dặn học sinh tiếp tục ôn luyện chuẩn bị tiết tới. V.Bổ sung : .. HS bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút Từng hs đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên HS KG đọc tương đối lưu loát tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút 2 học sinh đọc lại. Cả lớp theo dõi sách giáo khoa. - Khói ơi bay nhẹ lên mây - Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà. Chữ cái đầu mỗi dòng thơ - 1 học sinh nêu cách trình bày bài thơ lục bát. - xanh rờn, canh riêu 1hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con Viết bài. -soát bài đổi chéo vở, sửa lỗi ra lề vở 5 - 7 hs đưa vở len chấm - 1 hs nhắc lại *********************************** TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Củng cố về cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Kĩ năng: Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số. Biết thứ tự của các số có năm chữ số. Biết viết các số tròn nghìn(từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số. Thái độ: Tập trung, hứng thú với các con số và say mê học toán. II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A.KTBC : gọi hs lên bảng viết số: 33927 ; 84414 Nhận xét, B.Bài mới 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học 2. Hướng dẫn HS luyện tập Bài 1: Viết (theo mẫu): Nêu thứ tự đọc và viết số có năm chữ số Số gồm : 6 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết và đọc như thế nào? Bài 2: Viết (theo mẫu) Củng cố thứ tự đọc số Viét : 31492 yêu cầu hs đọc Bài 3: GV nêu cầu: viết số còn thiếu vào chỗ trống 36 520; 36 521; ... ; ... ; ... ; 36 525; ... . 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ... . 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ... ; ... . Yêu cầu học sinh nêu quy luật của dãy số rồi điền tiếp các chữ số vào chỗ chấm. Bài 4: Viết tiếp số thích hợp và dưới mỗi vạch: I I I I I I I 10 000 11 000 ... ... ... 15 000 ... Cho học sinh quan sát hình vẽ Nêu quy luật vị trí các số trên hình vẽ rồi điền tiếp số thích hợp vào mỗi vạch. IV. Củng cố dặn dò: Nêu cách đọc viết các số có 5 chữ số Dặn học sinh chuẩn bị bài sau Nhận xét giờ học V.Bổ sung: . 2 hs lên bảng viết số - Đọc từ hàng cao đến hàng thấp, viết số theo cách đọc - 1 học sinh viết : 63457 đọc là : sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy 3 hs làm bảng, lớp làm SGK đọc theo thứ tự từ trái sang phải Ba mươi mốt nghìn bốn trăm chín mươi hai - 3 hs làm bảng, lớp làm SGK - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Các số trong dãy hơn kém nhau 1 đơn vị - 3 học sinh lên bảng thực hiện. Cả lớp làm vào vở. - Nhận xét- chữa bài. - 1 học sinh lên bảng. - Cả lớp điền vào sách. 2 số liên tiếp nhau hơn kém nhau 1000 đơn vị - 1 học sinh lên bảng. - Cả lớp điền vào sách. 1 hs nêu ********************************* BUỔI CHIỀU :: Luyện viết bài 9 Nguyễn Ái Quốc A/ Mục tiêu: Viết đúng đoạn văn : Nguyễn Ái Quốc Viết đúng các chữ hoa có trong bài như:N, A, Q, C, T, V.Trình bày đúng bài văn xuôi Hiểu nội dung : Năm 1917 Nguyễn Tất Thành trở lại nước Pháp . Tại đây anh đã gặp cụ Phan Chu trinh cùng những người Việt Nam yêu nước khác. Cũng từ đó anh đổi tên thành Nguyễn Ái Quốc . - Rèn tư thế ngồi viết cho hs B/ Chuẩn bị : vở luyện viết, bảng con . C/ Lên lớp : HĐ của GV HĐ của HS 1.Giới thiệu bài + ghi đề 2. Hướng dẫn viết - Gv đọc mẫu đoạn văn - Tìm các chữ hoa có trong bài ? - GV hướng dẫn viết chữ Ph, V - Nhận xét hs viết bảng con - Tìm các từ có chứa con chữ hoa? - Hd học sinh viết một số từ - Hướng dẫn cách trình bày - Hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung - nêu nội dung của bài luyện viết Giáo viên nêu yêu cầu: luyện viết bài 9 3. Chấm bài , nhận xét Chấm 5 - 7 hs D/ Củng cố , dặn dò - Nhắc lại cách trình bày Dặn dò nhận xét tiết học E/ Bổ sung : . - Theo dõi -dò bài - 2 học sinh đọc lại - N, A, Q, C, T, V - Theo dõi gv viết mẫu - Hs luyện viết bảng con -hs nêu :Nguyễn Ái Quốc, Phan Chu Trinh, Việt Nam - Hs viết bảng con - trình bày theo hình thức văn xuôi : Năm 1917 Nguyễn Tất Thành trở lại nước Pháp . Tại đây anh đã gặp cụ Phan Chu trinh cùng những người Việt Nam yêu nước khác. Cũng từ đó anh đổi tên thành Nguyễn Ái Quốc . - Viết đoạn văn vào vở - 5 - 7 hs đưa vở lên chấm - 1 hs nhắc lại ***************************************** TOÁN ÔN : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Củng cố về cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Kĩ năng: Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số. Biết thứ tự của các số có năm chữ số. Biết viết các số tròn nghìn(từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số. Thái độ: Tập trung, hứng thú với các con số và say mê học toán. II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A.ỔN định lớp B.Bài mới 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học 2. Hướng dẫn HS luyện tập Bài 1: VBT/ 53 Viết (theo mẫu): Nêu thứ tự đọc và viết số có năm chữ số Số gồm : 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 2chục, 8 đơn vị được viết và đọc như thế nào? Bài 2: VBt/53 Viết (theo mẫu) Củng cố thứ tự đọc số Viét : 28743 yêu cầu hs đọc Bài 3:VBT/53 GV nêu cầu: viết số còn thiếu vào chỗ trống . Yêu cầu học sinh nêu quy luật của dãy số rồi điền tiếp các chữ số vào chỗ chấm. Bài 4: Viết tiếp số thích hợp và dưới mỗi vạch: I I I I I I I 20 000 30 000 ... ... 60000 ... ... Cho học sinh quan sát hình vẽ Nêu quy luật vị trí các số trên hình vẽ rồi điền tiếp số thích hợp vào mỗi vạch. IV. Củng cố dặn dò: Nêu cách đọc viết các số có 5 chữ số Dặn học sinh chuẩn bị bài sau Nhận xét giờ học V.Bổ sung: 2 hs lên bảng viết số Nêu yêu cầu - Đọc từ hàng cao đến hàng thấp, viết số theo cách đọc - 1 học sinh viết : 47328 đọc là bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi tám 3 hs làm bảng, lớp làm SGK Nêu yêu cầu đọc theo thứ tự từ trái sang phải Hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba - 3 hs làm bảng, lớp làm SGK - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Các số trong dãy hơn kém nhau 1 đơn vị - 3 học sinh lên bảng thực hiện. Cả lớp làm vào vở. a. 52439; 52440; 52441; 52442; 52443; 52444; 52445 - Nhận xét- chữa bài. - 1 học sinh lên bảng. - Cả lớp điền vào sách. 2 số liên tiếp nhau hơn kém nhau 10000 đơn vị - 1 học sinh lên bảng. - Cả lớp điền vào sách. 1 hs nêu **************************** Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2015 LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II- TIẾT 5 I.Mục tiêu : Kiến thức: mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc hư tiết 1 Kĩ năng: - Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung: về học tập, hoặc về lao động, hoặc về công tác khác. - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn, bài thơ đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu học thuộc lòng. 3 phiếu viết nội dung bài tập 2. Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt tập 2; SGK III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài 2. Kiểm tra đọc : tiến hành như tiết 1 Nhận xét 3. Bài tập 2: Dựa vào bài TLV miệng ở tiết 3 Hãy viết báo cáo gửi thầy giáo phụ trách theo mẫu. Nhắc học sinh nhớ nội dung báo cáo đã trình bày trong tiết 3. Viết đúng mẫu thông tin rõ ràng, trình bày đẹp. IV. Củng cố - Dặn dò - Tiếp tục ôn luyện tập đọc- học thuộc lòng. - Chuẩn bị tiết sau. V.Bổ sung : . .. .. - Từng học sinh lên bốc thăm bài chọn chuẩn bị trước. - Học thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ theo phiếu chỉ định. - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài và mẫu báo cáo. - Học sinh viết báo cáo vào vở. 1 trong 3 nội dung - 1 số học sinh đọc bài viết. - Nhận xét – bình chọn báo cáo viết tốt. ************************************* TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (Tiếp theo) I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số. Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình. Kĩ năng: Đọc, viết đúng các số có 5 chữ số dạng nêu trên và biết được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số. Nhận biết nhanh, đúng thứ tự các số có 5 chữ số. Luyện tập ghép hình tốt. Thái độ: Chăm chỉ, tập trung tìm hiểu về số có năm chữ số II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài: 2.Giới thiệu các số có 5 chữ số trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ số 0 Treo bảng yêu HS quan sát, xác định các hàng và cách đọc số, viết số. 30000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị. Đọc số : ba mươi nghìn Làm tương tự với các số còn lại Lưu ý khi đọc số có chữ số 0 ơ hàng chục thì đọc là linh Chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số 3. Luyện tập: Bài 1: Viết (Theo mẫu): Viết số Đọc số 86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi 62 300 ........... Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một 42 980 ............ Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt 60 002 Bài 2: Số ? 18 301; 18 302; ... ; ... ; ... ;18 306; ... . 32 606; 32 607; ... ; ... ; ... ;32 611; ... . Bài 3: Số ? 18 000; 19 000; ... ; ... ; ......; ......; 24 000. 47 000; 47 100; 47 200; .....; ....; .....; ..... . Bài 3 ; Nêu quy luật của từng dãy số Bài 4: Xếp hình Yêu cầu các em lấy từ bộ đồ dùng 8 hình tam giác vuông rồi xếp thành hình (SGK) IV) Củng cố dặn dò: Dặn học sinh chuẩn bị bài sau Nhận xét giờ học V.Bổ sung : . - Học sinh quan sát - gồm ; 3 chục nghìn, o nghìn, o trăm, 0 chục, 0 đơn vị - Đọc, quan sát mẫu - 1 học sinh lên bảng. Cả lớp làm vào sách - Phân tích các số. - Quan sát phát hiện ra những quy luật của dãy số và tự điền tiếp. Các số trong dãy hơn kém nhau 1 đơn vị 2 hs làmbảng câu a, blớp làm SGK HS KG làm cả bài Đọc yêu cầu Hs nêu quy luật của từng dãy số 2 hs làm bảng câu a,b KG làm cả bài tập - Học sinh lấy bộ hình gồm 8 tam giác vuông cân bằng nhau xếp được hình theo mầu (SGK) ************************************ Thứ năm ngày12 tháng 3 năm 2015 TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Nhận biết về cách đọc, viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ số 0).Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có 5 chữ số. Kĩ năng: Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số(trong năm chữ số đó có chữ số 0). Biết thứ tự của các số có năm chữ số Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm. Thái độ: Chăm chỉ, tự tin trong luyện tập và làm toán. I. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học 2. Luyện tập: Hướng dẫn HS làm các BT Bài 1: Viết (Theo mẫu) Viết số Đọc số 16 305 mười sáu nghìn ba trăm linh năm 16 500 62 007 62 070 71 010 71 001 Bài 2: Viết (Theo mẫu) Đọc số Viết số Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm 87 115 Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm Tám mươi bảy nghìn một trăm linh một Tám mươi bảy nghìn năm trăm Tám mươi bảy nghìn Bài 3: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào ? Bài 4: Tính nhẩm a) 4000 + 500 = b) 4000 – (2000 – 1000) = 6500 – 500 = 4000 – 2000 + 1000 = 300 + 2000 × 2 = 8000 – 4000 × 2 = 1000 + 6000 : 2 = (8000 – 4000) × 2 = Cho học sinh nhận xét 8000 – 4000 x 2 = 0 Và (8000 – 4000) x 2 = 8000 III) Củng cố dặn dò: Dặn học sinh chuẩn bị bài sau Nhận xét giờ học IV.Bổ sung : . . - 1 học sinh đọc mẫu - Học sinh tự làm bài vào sách giáo khoa - Đọc bài làm - Nhận xét – chữa bài - Đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc số - 1 học sinh viết số cho đến hết bài. - Quan sát tia số và mẫu đã nối để nêu được quy luật xếp thứ tự các số trên vạch. Từ đó nối các số còn lại với vạch thích hợp. - 1 vài học sinh nêu cách tính nhẩm - Tự nhẩm, ghi kết quả. - 4 học sinh đọc kết quả tính nhẩm. - Chữa bài - 1 học sinh nêu: Hai kết quả khác nhau là do thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau. ********************************* CHÍNH TẢ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 6) I.Mục tiêu : Kiến thức: mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Viết đúng âm, vần dễ lẫn lộn trong đoạn văn(BT2) Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu học thuộc lòng. 3 phiếu viết nội dung bài tập 2. Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt tập 2; SGK III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL và luyện viết đúng các âm, vần dễ lẫn lộn. 2. Kiểm tra học thuộc lòng. Nhận xét 3. Làm bài tập2 - Giáo viên nêu yêu cầu bài tập. - Treo đoạn văn viết sẵn. - Chốt lời giải đúng. Iv. Củng cố - Dặn dò - Tiếp tục ôn luyện tập đọc- học thuộc lòng. - Chuẩn bị tiết sau. V.Bổ sung : . . - Từng học sinh lên bốc thăm bài chọn chuẩn bị trước. - Học thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ theo phiếu chỉ định. - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Cả lớp đọc thầm đoạn văn. Làm bài vào nháp. - 1 học sinh lên bảng điền chữ thích hợp vào đoạn văn. - Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh: Tôi đi qua đình.Trời rét đậm, rét buốt. Nhìn thấy câu nêu ngất ngưởng trụi lá trước sân đình, tôi tính thầm: “A, còn ba hôm nữa là Tết, Tết hạ cây nêu!” Nhà nào khá giả lại gói bánh chưng. Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là cái gì. Cái tôi mong nhất bây giờ là ngày làng vào đám. Tôi bấm đốt tay: mười một hôm nữa. - Nhận xét. - 2 em đọc lại. ************************************ Thứ sáu ngày 13 tháng 3 năm 2015 TOÁN SỐ 100 000 - LUYỆN TÂP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Nhận biết được số 100 000. Củng cố về cách đọc viết số có 5 chữ số. Kĩ năng: Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số Biết số liền sau của sô 99.999 là số 100.000 Thái độ: Tập trung, chăm chỉ trong luyện tập. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có giá trị 10.000 Các nam châm gắn vào bảng Học sinh: Bộ đồ dùng toán 3 II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A.KTBC : gọi 2 hs lên bảng đọc số, lớp làm bảng con: 71001 ; 78010 B. Bài mới 1.Giới thiệu bài: 2. Các hoạt động Hoạt động 1: Giới thiệu số 100.000 Gắn 7 tấm bìa có ghi số 10.000 ? Có mấy chục nghìn Gắn tiếp một tấm bìa ghi số 10.000 Hỏi : 7 chục nghìn thêm một chục nghìn là mấy chục nghìn? Tiến hành tương tự đến số 10 chục nghìn Chín chục nghìn thêm một chục nghìn là mấy chục nghìn? Giảng : 10 chục là 100 nên 10 chục nghìn là 100 000 để biểu diễn 10 chục nghìn người ta viết số 100 000 chỉ và cho hs đọc nhiều lần Số 100 000 gồm có mấy chữ số? đó là những chữ số nào ? Thực hành Bài 1: Nêu qui luật của dãy số Củng cố về số tròn chục nghìn , tròn nghìn tròn trăm Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch Bài 3: Yêu cầu học sinh nêu qui tắc tìm số liền trước, số liền sau. Bài 4: Hướng dẫn học sinh phân tích đề toán IV) Củng cố dặn dò: - Cho học sinh đọc số 100.000 - Phân tích số 100.000 - Nhận xét giờ học V.Bổ sung : .. .. 2 hs đọc số, lớp làm bảng con - Có 7 chục nghìn. - Có 8 chục nghìn - 10 chục nghìn - hs đọc cá nhân - 6 chữ số; chữ số 1 đứng đầu và 5 chữ số 0 đứng liền sau Đọc yêu cầu - a. hơn kém nhau 10 000 đơn vị b. . hơn kém nhau 10 000 đơn vị c. hơn kém nhau 100 đơn vị d. hơn kém nhau 1 đơn vị - 4 học sinh lên bảng điền dãy số - Nhận xét – Chữa bài. - Nêu yêu cầu - 1 học sinh lên bảng 1 điền - Nhận xét – Chữa bài - 1 học sinh nêu. - Cả lớp làm bài. Dòng 1,2,3 Kg làm cả bài tập - Đổi vở cho nhau để chấm bài.` - 1 học sinh lên bảng giải. Cả lớp làm vào vở. Bài giải: Số chỗ chưa có người ngồi là: 7000 – 5000 = 2000 (chỗ) Đáp số: 2000 chỗ ngồi. ******************************* Tập Làm Văn ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 7) I.Mục tiêu : Kiến thức: mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ . Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu học thuộc lòng. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ. 2. Kiểm tra học thuộc lòng. Nhận xét 3. Làm bài tập2 Giải ô chữ HD ; Bước 1 : Dựa theo lời gợi ý , phán đoán từ ngữ đó là gì ? Bước 2 : Ghi các từ ngữ vào ô trống theo dòng ( hàng ngang ) có đánh số thứ tự . Viết bằng chữ in hoa , mỗi ô trống ghi một chữ cái. Cấc từ ngữ phải có nghĩa đúng như lời gợi ý và có số chữ khớp với số ô trống trên từng dòng. Bước 3 : Sau khi điền đủ 8 từ ngữ vào các ô trống theo hàng ngang, đọc từ mới xuất hiện ở dãy ô chữ in màu Chia lớp thành các nhóm , phát cho các nhóm các tờ phiếu học tập Lớp và GV nhận xét, chữa bài, nhóm thắng cuộc là nhóm giải ô chữ đúng và nhanh Iv. Củng cố - Dặn dò - Tiếp tục ôn luyện tập đọc- học thuộc lòng. - Chuẩn bị tiết sau. V.Bổ sung : . . - Từng học sinh lên bốc thăm bài chọn chuẩn bị trước. - Học thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ theo phiếu chỉ định. Đọc yêu cầu Quan sát ô chũ và điền mẫu PHÁ CỖ Nghe hướng dẫn Làm việc theo nhóm trên phiếu học tập Dòng 1 : PHÁ CỖ Dòng 2 : NHẠC SĨ Dòng 3 : PHÁO HOA Dòng 4 : MẶT TRĂNG Dòng 5 : THAM QUAN Dòng 6 : CHƠI ĐÀN Dòng 7 : TIẾN SĨ Dòng 8: BÉ NHỎ Từ mới xuất hiện ở ô in màu là PHÁT MINH ************************************ TẬP VIẾT ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 8) I.Mục tiêu : Kiến thức: mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc. Kiểm tra đọc hiểu, luyện từ và câu Thái độ: Tập trung ôn tập cao độ có hiệu quả. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ và mức độ yêu cầu học thuộc lòng. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ. 2. Kiểm tra học thuộc lòng. Nhận xét 3. Kiểm traphaanf đọc hiểu Cho hs đọc thầm bài Suối và trả lời câu hỏi Gọi từng hs nêu câu trả lời Nhận xét, biểu dương Iv. Củng cố - Dặn dò - Tiếp tục ôn luyện tập đọc- học thuộc lòng. - Chuẩn bị tiết sau. V.Bổ sung : . . - Từng học sinh lên bốc thăm bài chọn chuẩn bị trước. - Học thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ theo phiếu chỉ định. Hs đọc thầm và khoanh vào câu trả lời đúng nhất Nêu câu trả lời Câu 1 : c câu 2 : a Câu 3 : b câu 4 : a Câu 5 : b ************************************ BUỔI CHIỀU Luyện viết bài 9 ( đã soạn ở chiều thứ ba ) **************************** TOÁN Ôn : SỐ 100 000 - LUYỆN TÂP I. Mụ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTUAN 27.doc