Giáo án Tổng hợp khối lớp 4 - Tuần 7

I - Mục tiêu:

- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm tiền của.

- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm tiền của.

- Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng,điện nước, trong cuộc sống hằng ngày.

- Biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của.

- Nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện tiết kiệm tiền của.

KỸ NĂNG SỐNG:

-Bỡnh luận, phờ phỏn việc lóng phớ tiền của

-Lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thõn

GD BVMT:

-Sử dụng tiết kiệm tiền áo, sách vở, đồ dùng, điện, nước.Trong cuộc sống hằng ngày là góp phần BVMT và tài nguyên thiên nhiên.

TT HCM:

Cần kiệm liờm chớnh

 

doc23 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 03/12/2018 | Lượt xem: 61 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp khối lớp 4 - Tuần 7, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- Kết luận về những việc cần làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của. 5. Cũng cố – dặn dò: - Nhận xột giờ học. - Sưu tầm cỏc truyện, tấm gương về tiết kiệm tiền của. - Tự liờn hệ tiết kiệm của bản thõn. - Về nhà học bài - Chuẩn bị bài cho tiết học sau - HS lắng nghe - Cỏc nhúm thảo luận - trỡnh bày. - Nhận xột, bổ sung. - Bày tỏ thỏi độ đỏnh giỏ theo cỏc phiuế màu. - Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành - Màu xanh: biểu lộ thái độ phản đối - Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân, lỡng lự. - Giải thớch lớ do mỡnh chọn. - Cỏc nhúm thảo luận. - Trỡnh bày kết quả - Nhận xột, bổ sung. - Tự liờn hệ bản thõn. - Thực hiện Tiết 2 Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài: “Tiết kiệm tiền của” 1. HĐ 1: Học sinh làm việc cá nhân ( BT 4). - Quan sỏt chung. - Mời 1 hs làm bài tập và giải thích lí do - Nhận xột, đưa ra kết luận. + Cỏc việc làm a, b, g, h, k là tiết kiệm tiền của. + Cỏc việc làm c, d, đ, i, e là lóng phớ tiền của. - Nhận xột, khen những em biết tiết kiệm tiền của. - Nhắc nhở HS biết tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt hằng ngày. 2. HĐ 2: Thảo luận nhúm và đúng vai (BT 5). - Chia nhúm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận và đóng vai một tình huống trong BT5. - Quan sỏt chung. - Nhận xột. - Cú cỏch ứng xử nào khỏc khụng ? Vỡ sao ? - Em cảm thấy như thế nào khi ứng xử như vậy ? - Kết luận chung. 3. Củng cố và dặn dò: - Vận dụng tốt vào đời sống hàng ngày - Học bài, chuẩn bị bài đầy đủ - Đọc ghi nhớ, trả lời cõu hỏi. - Nhận xột, bổ sung. - Thảo luận nhúm đụi. - Một số em chữa bài, giải thớch. - Trao đổi, nhận xột. - Tự liờn hệ bản thõn. - Mỗi nhúm thảo luận và đúng vai một tỡnh huống trong BT 5. - Một vài nhúm lờn đúng vai. - Nhận xột. - Cỏch ứng xử như vậy đó đỳng chưa ? - Tiến hành thảo luận, nhận xột. - Thực hiện Thửự ba, ngaứy: 4/10/2016 Tiết 1 Chớnh tả GÀ TRỐNG VÀ CÁO. I - Mục đớch, yờu cầu: - Nhớ – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các dòng thơ lục bát. - Làm đúng BT(2) a/b, hoặc (3) a/b, hoặc BT do GV soạn. II - Đồ dựng dạy học: phiếu ghi BT2a. Những băng giấy nhỏ để chơi trũ chơi viết từ tỡm được khi làm bài tập 3. III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Kiểm tra bài cũ: HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trớc Bài mới: Hoạt động Hoạt động 1.Giới thiệu bài: Gà Trống và Cỏo 2. Hướng dẫn nhớ - viết: - Nờu yờu cầu bài. - Đọc đoạn viết. - Nhận xột. 3. Luyện tập Bài 2: - Chọn bài tập cho lớp làm VBT. - Dỏn phiếu. - Cựng lớp nhận xột, bổ sung, kết luận nhúm thắng cuộc. Bài 3: - Chọn bài cần làm. - Yờu cầu chơi tỡm từ nhanh, phỏt mỗi em 2 băng giấy. - Khi tất cả điều làm xong, cỏc băng giấy được lật lại, GV và HS nhận xột. + Vơn lên, tởng tợng 4. Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột giờ học. - Về xem lại BT 2 - Những em viết chưa hoàn thành viết tiếp Viết lại toàn bài thơ - Lắng nghe - 1 em đọc thuộc lũng đoạn cần nhớ viết. - Đọc đoạn thơ, đọc ghi nhớ. - Nờu cỏch trỡnh bày bài thơ. - Viết bài. - Tự soỏt lỗi. - Nờu yờu cầu bài tập. - Đọc đoạn văn, suy nghĩ làm bài ở . 3 nhúm thi tiếp sức. - Đại diện nhúm đọc bài đó điền, núi về nội dung đoạn văn. + bay lợn, vờn tợc, quê hơng, đại dơng, tơng lai, thờng xuyên, cờng tràng - Đọc yờu cầu bài tập. - Ghi vào mỗi băng một từ tỡm được ứng với nghĩa đó cho, dỏn nhanh băng giấy vào cuối dũng trờn bảng ( mặt chữ quay vào trong để bớ mật). -Thực hiện Tiết 2 Toỏn BIỂU THỨC Cể CHỨA HAI CHỮ I. Mục tiờu: - Nhận biết một số biểu thức đơn giản cú chứa hai chữ. - Biết tớnh giỏ trị của một số biểu thức đơn giản cú chứa hai chữ. - Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2 (a, b); bài 3 (hai cột). - Hs đạt làm bài 4 II. Đồ dựng dạy-học - Bảng phụ viết sẵn vớ dụ như (SGK), Kẻ một bảng mẫu như (SGK) để trắng III. Cỏc hoạt động dạy-học Khởi động: Hát Bài cũ: Yêu cầu HS sửa bài tập về nhà Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Giới thiệu bài: Biểu thức cú chứa hai chữ 2. Giảng bài mới: a) Giới thiệu biểu thức cú chứa hai chữ: - Nờu vớ dụ (đó viết sẵn ở bảng phụ) và giải thớch cho HS: mỗi chổ “” chỉ số cỏ do anh (hoặc em hoặc cả hai anh em) cõu được. - Nờu mẫu: + Anh cõu được 3 con cỏ (viết 3 vào cột đầu tiờn của bảng) + Em cõu được 2 con cỏ (viết 2 vào cột thứ hai của bảng) + Cả hai anh em cõu được bao nhiờu con cỏ ? HS trả lời, viết 3 + 2 vào cột thứ ba của bảng - Theo mẫu trờn hướng dẫn HS điền tiếp cỏc dũng cũn lại cho đến hết. + Anh cõu được a con cỏ (viết a vào cột đầu tiờn của bảng) + Em cõu được b con cỏ (viết b vào cột thứ hai của bảng) + Cả hai anh em cõu được bao nhiờu con cỏ ? HS trả lời, viết a + b vào cột thứ ba của bảng * a + b là biểu thức cú chứa hai chữ b) Giới thiệu giỏ trị của biểu thức cú chứa hai chữ: - Nờu BT cú chứa hai chữ: a + b - Cho HS nờu như SGK c) Thực hành: * Bài tập 1: - Chữa bài - Nhận xột * Bài 2: - Chữa bài - Nhận xột * Bài 3: - Kẻ bảng như SGK - Gọi HS lờn bảng làm - Chữa bài, nhận xột * Bài 4: - Cho HS làm bài cỏ nhõn - Chữa bài, nhận xột. 3.Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột tiết học - Về nhà làm cỏc bài tập vào vở - Xem bài tiết học sau. - HS lắng nghe - Quan sỏt, lắng nghe - Quan sỏt bảng, lắng nghe - Lờn điền vào bảng cỏc dũng cũn lại Anh Em Anh và Em 3 2 3 + 2 4 0 4 + 0 0 1 0 + 1 a b a + b - 3 HS lờn điền vào bảng phụ như trờn - Nhận xột, bổ sung - Quan sỏt, lắng nghe - Lờn điền vào bảng phụ -Nờu TH cú chưa hai chữ như SGK -Hai HS nhắc lại -Làm vào vở, 2 em lờn bảng làm -Nhận xột, bổ sung -Làm vào vở, 2 em lờn bảng làm -Nhận xột, bổ sung -Làm vào vở, 1 em lờn bảng làm -Nhận xột, bổ sung a 12 28 60 70 b 3 4 6 10 a x b 36 a : b 4 -Làm vào vở -Nhõn xột, bổ sung. a 30300 3200 24687 54036 b 500 1800 63805 31894 a + b b + a -Thực hiện Tiết 3 Kể chuyện LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG I. Mục đích, yêu cầu: - Nghe – kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ (SGK); kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện lời ước dưới trăng (do GV kể). - Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mỗi người. GD BVMT: -Giỏ trị của mụi trường thiờn nhiờn với cuộc sống của con người II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ trong SGK phóng to (nếu có) III. Hoạt động dạy - học: Khởi động: Hát Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài: Lời ước dưới trăng Hớng dẫn hs kể chuyện: * HĐ1: GV kể truyện “Lời ước dưới trăng”: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng. Lời cô bé trong chuyện tò mò, hồn nhiên. lời chị Ngàn hiền hậu, dịu dàng. - Kể lần 1: Sau khi kể lần 1, Gv giải nghĩa một số từ khó chú thích sau truyện - Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ phóng to trên bảng - Kể lần 3: Nếu cần * HĐ2: Hướng dẫn HS kể truyện,trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - Cho HS kể truyện theo nhóm và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. - Cho HS thi kể trớc lớp Cũng cố và dặn dò: GV nhận xét tiết học Bình chọn HS kể tốt - Lắng nghe - HS nghe kết hợp nhìn tranh minh hoạ, đọc phần lời dới mỗi tranh trong SGK. - Kể trong nhóm và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. - Thi kể trớc lớp,đặt câu hỏi cho bạn bè. Tiết 4 Địa lớ MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYấN I - Mục tiờu: - Biết Tây Nguyên có nhiều đan tộc cùng sinh sống (Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Kinh,) nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta. - Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây Nguyên: - Trang phục truyền thống: Nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy. - HS đạt Quan sát tranh, ảnh mô tả nhà rông. II - Đồ dựng dạy học: - Tranh ảnh về buụn làng, nhà ở, trang phục, lễ hội, cỏc loại nhạc cụ dõn tộc ở Tõy Nguyờn. III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Kiểm tra bài cũ: Tây nguyên Tây nguyên có những cao nguyên nào? Chỉ vị trí các cao nguyên trên bản đồ Việt Nam? Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? đó là những mùa nào? Chỉ và nêu tên những cao nguyên khác của nớc ta trên bản đồ Việt Nam? - GV nhận xét. Ghi điểm Bài củ: Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu bài: “Một số dân tộc ở Tây Nguyên” Phát triển: 1.Tõy Nguyờn nơi cú nhiều dõn tộc chung sống: * Hoạt động 1: Làm viờch cỏ nhõn: + Kể tờn một số dõn tộc ở Tõy Nguyờn? + Những dõn tộc nào sống lõu đời ở Tõy Nguyờn? + Những dõn tộc nào từ nơi khỏc đến ? + Mỗi dõn tộc sống ở Tõy Nguyờn cú đặc điểm gỡ tiờu biểu ? + Để Tõy Nguyờn ngày càng giàu đẹp, Nhà nước cựng cỏc dõn tộc ở đõy Đó và đang làm gỡ ? - Theo dừi, sửa chữa, nhận xột. Kết luận: tây nguyên tuy có nhiều dân tộc cùng chung sống nhng đây lại là nơi tha dân nhất nớc ta 2.Nhà rụng ở Tõy Nguyờn * Hoạt động nhúm - Nờu cõu hỏi. + Mỗi buụn ở TN thường cú ngụi nhà gỡ đặc biệt ? + Nhà rụng dựng để làm gỡ ? + Mụ tả nhà rụng ? Sự to đẹp của nhà rụng biểu hiện cho điều gỡ ? - Nhận xột, bổ sung. 3. Trang phục, lễ hội: * Hoạt động nhúm - Trang phục của các dân tộc Tây Nguyên có đặc điểm gì khác so với dân tộc ở vùng núi Hoàng Liên Sơn? - Lễ hội ở TN thờng đợc tổ chức khi nào? ở đâu? - Kể các hoạt động của ngời dân ở TN? - Đồng bào ở TN có những nhạc cụ độc đào nào? GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện hơn. 4. Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột giờ học - Về ụn bài - Đọc mục 1 - Trả lời cỏ nhõn 4 em. - Nhận xột, bổ sung. - Dựa vào mục 2 và tranh ảnh để thảo luận theo nhúm 3 em. - Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả - Nhận xột, bổ sung. - Dựa vào mục 3, cỏc hỡnh 1, 2, 3, 5, 6 thảo luận. - Trả lời các câu hỏi. - Đại diện trỡnh bày, bổ sung. - Thực hiện Thửự tư: 5/10/2016 Tiết 1 Tập đọc Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI I - Mục đớch, yờu cầu: - Đọc rành mạch một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời nhõn vật với giọng hồn nhiờn. - Hiểu ND: ước mơ của cỏc bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phỳc, cú một phỏt minh độc đỏo của trẻ em. (trả lời được cỏc CH 1, 2 trong SGK) II - Đồ dựng dạy - học: Tranh minh hoạ bài học. Bảng ghi hướng dẫn luyện đọc. III - Cỏc hoạt động dạy - học: Khởi động: Hỏt Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc bài trung thu độc lập và trả lời cõu hỏi trong SGK Bai mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Giới thiệu bài: Ở Vương quốc Tương Lai 2. Giảng bài mới: a. Luyện đọc và tỡm hiểu màn 1. “Trong cụng trường xanh” * GV đọc mẫu màn kịch với giọng rừ ràng, hồn nhiờn - Chia thành 3 đoạn nhỏ + Đoạn 1: Năm dũng đầu + Đoạn 2: Tỏm dũng tiếp + Đoạn 3: Bảy dũng cũn lại) - Giỳp HS hiểu nội dung màn kịch. - Tin-tin và Mi-tin đến đõu và gặp những ai ? - Nhận xột. - Cỏc bạn nhỏ ở Cụng xưởng xanh sỏng chế ra những gỡ ? - Nhận xột. - Cỏc phỏt minh ấy thể hiện những mơ ước gỡ của con người? - Hướng dẫn đọc diễn cảm theo cỏch phõn vai. b. Luyện đọc và tỡm hiểu màn 2 * Đọc diễn cảm màn 2. - GV yờu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong màn 2. + Sỏu dũng đầu lời thoại của Tin-tin với em bộ cầm kho) + Sỏu dũng tiếp theo (lời thoại của Mi-tin với em bộ cầm tỏo) + Năm dũng cũn lại (Lời thoại của Tin-tin với em bộ cú dưa) - Theo dừi, hướng dẫn đọc. * GV hướng dẫn đọc và cho học sinh thi đọc diễn cảm - GV nhận xột, sửa sai 4. Củng cố, dặn dũ: - Vở kịch núi lờn điều gỡ ? - Nhận xột giờ học. - Chuẩn bị bài học sau. - HS lắng nghe - Quan sỏt tranh minh hoạ màn 1 - Nhận vai nhõn vật. - Tiếp nối đọc từng đoạn. - Luyện đọc theo cặp, đọc cả bài. *Đến Vương quốc Tương Lai trũ chuyện với cỏc bạn nhỏ sắp ra đời. - Nhận xột, bổ sung - HS trả lời: + Vật làm cho con người hạnh phỳc. + Ba mươi vị thuốc trường sinh. + Một lại ỏnh sỏng kỡ lạ. + Một cỏi mỏy biết bay trờn khụng như một con chim. + Một cỏi mỏy biết dũ tỡm những kho bỏu cũn dấu kớn trờn mặt trăng - Được sống hạnh phỳc, sống lõu, sống trong mụi trường tràn đầy ỏnh sỏng, chinh phục được vũ trụ. - Cỏc em thi đọc. - Quan sỏt tranh để nhận ra nhõn vật. - Đọc tiếp nối. - Luyện đọc theo cặp, cả bài. - Đọc màn kịch 2, trả lời. - Đọc lướt cả bài, trả lời. - Tiến hành thi đọc. - Nhận xột, bỡnh chọn nhúm đọc hay. - HS nhận vai để đọc * Ước mơ của cỏc bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phỳc, ở đú trẻ em là những nhà phỏt minh giàu trớ sỏng tạo, gúp sức mỡnh phục vụ cuộc sống. Lắng nghe Thực hiện Tiết 2 Luyện từ và cõu CÁCH VIẾT TấN NGƯỜI, TấN ĐỊA LÍ VIỆT NAM I - Mục đớch yờu cầu: - Nắm được quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ Việt nam. Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một số tên riêng Việt Nam (BT1, BT2, mục III, tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam (BT3) II - Đồ dựng dạy học: Phiếu để làm bài tập 3. Bảng phụ ghi sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của ngời. III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Kiểm tra bài cũ: Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng Dạy bài mới: Hoạt động Hoạt động 1. Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, các em có thể biết đợc các bộ phận tạo thành tên ngời, tên địa lí Việt Nam – Biết nguyên tắc viết hoa để viết đúng. 2. Dạy bài mới: a)Phần nhận xột: - Gạch dới những từ chỉ tên ngời trong các danh từ sau: Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai. - Các từ chỉ tên địa lí Việt Nam: Trờng Sơn, Vàm Cỏ Tây, Sóc Trăng - Mỗi tờn riờng đó cho gồm mấy tiếng? - Chữ cỏi đầu của mỗi tiếng ấy đuợc viết như thế nào ? - Kết luận. b)Phần ghi nhớ: - Hớng dẫn HS rút ra ghi nhớ - GV chốt lại: Khi viết hoa tên ngời và tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng tạo thành tên đó c) Phần luyện tập: Bài 1: - HS viết tờn và địa chỉ gia đỡnh mỡnh. - Cho 3 HS lên bảng viết - Lu ý: Các số nhà, tên đờng, phờng, quận, thành phố là danh từ chung không viết hoa. - Kiểm tra, nhận xột. Bài 2: - Viết tờn xó huyện của mỡnh. - GV cho HS làm tương tự bài tập 1. - Kiểm tra, nhận xột. Bài 3: Học sinh làm theo nhóm - Phỏt phiếu. - Đạidiện nhóm trình bày kết quả - Cựng lớp nhận xột. 3. Củng cố, dặn dũ: - Nhấn mạnh lại bài học. - Về ụn bài. - HS lắng nghe - HS đọc yờu cầu bài. - Trả lời cõu hỏi cỏ nhõn - HS khỏc nhận xột - Suy nghĩ phỏt biểu. - 3 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm. - HS lên bảng viết - 1 HS nhận xét - HS làm theo nhóm -Thực hiện Tiết 3 Toỏn TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHẫP CỘNG I - Mục tiờu: - Biết cách tính giao hoán của phép cộng - Bớc đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính. - Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2. Hs đạt làm bài 3 II - Đồ dựng dạy - học: - Kẻ sẵn bảng ở SGK. II - Cỏc hoạt động dạy - học: Khởi động: Hát Bài củ: GV yêu cầu HS sửa bài tập về nhà Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Giới thiệu bài: 2. Giới thiệu tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng. - Treo bảng đó chuẩn bị. - Yờu cầu thực hiện cỏc phộp tớnh. - Yờu cầu so sỏnh lần lượt giỏ trị a + b và b + a. - Vậy giỏ trị của biểu thức a + b và b + a luụn như thế nào với nhau ? - Ta cú thể núi a + b = b + a. - Em cú nhận xột gỡ về cỏc số hạng trong hai tổng a + b và b + a ? - Khi đổi chỗ cỏc số hạng của tổng a + b cho nhau thỡ ta được tổng nào ? - Khi đổi chổ cỏc số hạng của tổng a + b thỡ giỏ trị của tổng này cú thay đổi khụng ? 3. Luyện tập, thực hành: Bài 1: - Nhận xột. Bài 2: - Em viết gỡ vào chỗ chấm trờn ? Vỡ sao ? Bài 3: - Khi HS điền dấu cần phải nêu cách tính 4. Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột giờ học. - Về ụn lại bài. - HS lắng nghe - Đọc bảng số. - 3 em thực hiện. - Lần lượt so sỏnh. - Lưụn bằng nhau - Nhắc lại a + b = b + a. - Đổi chổ cho nhau. - Thỡ ta được tổng b + a. - Giỏ trị của tổng này khụng thay đổi. - Đọc thành tiếng kết luận SGK. - Đọc yờu cầu, nờu kết quả phộp tớnh. - 1 em làm bảng, lớp làm vào tập. - 2 em làm bảng, lớp làm vào tập. - Giải thớch cỏch tớnh. - Lắng nghe - Thực hiện Tiết 4 Khoa học PHềNG BỆNH BẫO PHè. I - Mục tiờu: - Nêu cách phòng bệnh béo phì: + ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ. + Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT KỸ NĂNG SỐNG: -Núi với mọi người trong gia đỡnh hoặc người khỏc nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng; ứng xử đỳng với bạn hoặc người khỏc bị bộo phỡ -Ra quyết định: thay đổi thúi quen ăn uống để phũng trỏnh bệnh bộo phỡ -Kiờn định: thực hiện chế độ ăn uống, hoạt động thể lực phự hợp lứa tuổi II - Đồ dựng dạy học: Hỡnh trang 28, 29 SGK. Phiếu học tập. Phiếu học tập 1. Theo bạn dấu hiệu nào dới đây không phải bệnh béo phì đối với trẻ em? a. Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, ngực và cằm. b. Mặt và hai má phúng phính c. Cân nặng trên 20% hay trên số cân trung bình so với chiều cao và tuổi của bé. d. Bị hụt hơI khi gắng sức. 2. Hãy chọn ý đúng nhất 2.1. Ngời béo phì thờng mất sự thoải máI trong cuộc sống thể hiện: a. Khó chịu về mùa hè. b. Hay có cảm giác mệt mỏi chung toàn thân c. Hay nhức đầu, buồn tê ở hai chân. d. Tất cả những ý trên. 2.2. Ngời bị béo phì thờng giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong sinh hoạt biểu hiện. a. Chậm chạp. b. Ngại vận động. c. Chóng mệt mỏi khi lao động. d. Tất cả những ý trên. 2.3. Ngời bị béo phì có nguy co bị: a. bệnh tim mạch. b. Huyết áp cao. c. Bệnh tiểu đờng. d. Bị sỏi mật. e. Tất cả các bệnh trên. Đáp án: Câu 1: b Câu 2.1: d; 2.2: d; 2.3: e III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Bài cũ: Thiếu chất đạm sẽ như thế nào? Thiếu Vi-ta-min D, thiếu i-ốt sẽ mất bệnh gì? Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học Giới thiệu: Bài “Phòng bệnh béo phì” 1. HĐ 1: Tỡm hiểu về bệnh bộo phỡ. * Mục tiờu: Nhận dạng dấu hiệu bệnh bộo phỡ. - Nờu được tỏc hại bệnh bộo phỡ. - Chia nhúm đụi, phỏt phiếu học tõp. - Nhận xột. - Nờu đỏp ỏn: cõu 1: b ; cõu 2: 2.1 ; 2.2; d : 2.3.e - Nờu kết luận: (Trong SGK) 2. HĐ 2: Thảo luận về nguyờn nhõn và Cỏch phũng bệnh bộo phỡ. * Mục tiờu: Nờu được nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh bộo phỡ. - Nờu cõu hỏi cho HS thảo luận. + Nguyờn nhõn gõy nờn bệnh bộo phỡ là gỡ ? + Làm thế nào để phũng trỏnh bộo phỡ? + Cần phải làm gỡ khi bản thõn hoặc trẻ em bị bộo phỡ hay cú nguy cơ bị bộo phỡ ? - Chốt lại: Hỗu hết các nguyên nhân tây bệnh béo phì ở trẻ em là do những thói quen không tốt về mặt ăn uống chủ yếu là do ăn quá nhiều và ít vận động. 3. HĐ 3: Đúng vai. * Mục tiờu: Nờu nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng. - Chia nhúm, giao nhiệm vụ cho nhúm. 4.Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột giờ học - ễn, chuẩn bị bài. - Làm việc theo nhúm đụi. - Đại diện trỡnh bày, bổ sung. - Nhắc lại. - Tiến hành quan sỏt hỡnh trang 29, thảo luận. * Do ăn quỏ nhiều, hoạt động quỏ ớt * ăn điều độ, hoạt động thể dục thường xuyờn * ăn hạn chế chất bộo, bột đường, tăng cường vạn động, luyện tập thể dục thể thao - HS tham gia chơi - Trỡnh bày, bổ sung. - Thảo luận đưa ra tỡnh huống, gúp ý trỡnh diễn. Thửự năm, ngaứy: 6/10/2016 Tiết 3 Tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN I- Mục đớch, yờu cầu: - Dựa trờn hiểu biết về đoạn văn đã học, bớc đầu biết hoàn chỉnh một đoạn văn của câu chuyện vào nghề gồm nhiều đoạn (đã cho sẳn cốt truyện) II - Đồ dựng dạy học: III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Hoạt động dạy Hoạt động học A - Kiểm tra bài cũ: Nhỡn tranh minh hoạ truyện “Ba lưỡi rỡu” - Phỏt triển ý nờu dưới mỗi tranh thành một đoạn văn hoàn chỉnh. B - Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - Giới thiệu tranh minh hoạ truyện. - Yờu cầu nờu cỏc sự việc chớnh trong cốt truyện trờn. - GV chốt lại: Tron cốt truyện trờn, mỗi lần xuống dũng đỏnh dấu một sự việc. + Va-li-a mơ ước trở thành diễn viờn xếc.. + Va-li-a xin học nghề ở rạp xiếc + Va-li-a đó giữ chuồng ngựa sạch sẽ + Sau này, Va-li-a trở thành một diễn viờn giỏi như hằng mong ước. Bài 2: - Nờu yờu cầu bài, - Phỏt phiếu cho 4 HS - Kết luận em hoàn chỉnh. 3. Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột giờ học. - Về xem lại, hoàn chỉnh đoạn văn. - 2 HS thực hiện (1 em nhỡn một tranh để phỏt triển ý thành đoạn văn. - HS lắng nghe - Nờu yờu cầu bài tập. - Đọc cốt truyện Vào nghề. - Lớp theo dừi SGK - Suy nghĩ, trả lời. - Tự đọc thầm và hoàn chỉnh. - 4 em làm phiếu, trỡnh bày. - Nhận xột, bổ sung. - Những em khỏc trỡnh bày. - 4 em tiếp nối đọc, lớp đọc thầm - 4 em làm. - Lớp làm vào vở - Trỡnh bày, nhận xột - Thực hiện Tiết 4 Toỏn BIỂU THỨC Cể CHỨA BA CHỮ I - Mục tiờu: - Nhận biết đợc biểu thức đơn giản chứa ba chữ. - Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản chứa ba chữ. - Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2. Hs đạt làm bài 3, bài 4 II - Đồ dựng dạy - học: - Chộp sẵn đề bài toỏn ở bảng phụ. vẽ sẵn vớ dụ 1 (để trống cỏc cột). III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Kiểm tra bài cũ: Tính chất giao hoán của phép cộng. Yêu cầu HS sửa bài tập về nhà. Bài mới: Hoạt động Hoạt động 1. Giới thiệu bài: “Biểu thức cú chứa ba chữ” 2. Giới thiệu biểu thức cú chứa ba chữ. a) Biểu thức cú chứa ba chữ: - Nờu vớ dụ (đó viết sẵn ở bảng phụ) và giải thớch cho HS: mỗi chổ “” chỉ số cỏ do An, Bỡnh, Cường (hoặc cả ba người) cõu được. - Nờu mẫu: + An cõu được 2 con cỏ (viết 2 vào cột đầu tiờn của bảng) + Bỡnh cõu được 3 con cỏ (viết 3 vào cột thứ hai của bảng) + Cường cõu được 4 con cỏ (viết 4 vào cột thứ ba của bảng) + Cả ba người cõu được bao nhiờu con cỏ ? HS trả lời, viết 2 + 3 + 4 vào cột thứ tư của bảng - Theo mẫu trờn hướng dẫn HS điền tiếp cỏc dũng cũn lại cho đến hết. + An cõu được a con cỏ (viết a vào cột đầu tiờn của bảng) +Bỡnh cõu được b con cỏ (viết b vào cột thứ hai của bảng) +Cường cõu được c con cỏ (viết c vào cột thứ ba của bảng) + Cả ba người cõu được bao nhiờu con cỏ ? HS trả lời, viết a + b + c vào cột thứ tư của bảng * a + b + c là biểu thức cú chứa ba chữ b) Giới thiệu giỏ trị của biểu thức cú chứa ba chữ: a, b, c là giá trị cụ thể bất kỳ vì vậy để tính giá trị cụ thể của biểu thức ta phải làm sao? - GV hớng dẫn HS tính: + Nếu a=2, b=3, c=4 thì a+b+c = 2+3+4=9. Vậy 9 đợc gọi là gì của biểu thức a+b+c? - Nờu BT cú chứa ba chữ: a + b + c - Cho HS nờu như SGK c) Thực hành: * Bài tập 1: - Chữa bài - Nhận xột * Bài 2: - Chữa bài - Nhận xột * Bài 3: - Gọi HS lờn bảng làm - Chữa bài, nhận xột * Bài 4: - Hướng dẫn cỏch làm bài - Cho HS làm bài cỏ nhõn - Chữa bài, nhận xột. 3.Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột tiết học - Về nhà làm cỏc bài tập vào vở - Xem bài tiết học sau. - Lắng nghe - Quan sỏt, lắng nghe - Quan sỏt bảng, lắng nghe - Lờn điền vào bảng cỏc dũng cũn lại An Bỡnh Cường Cả ba người 2 3 4 2 + 3 + 4 5 1 0 5 + 1 + 0 1 0 2 1 + 0 + 2 a b c a + b + c - 3 HS lờn điền vào bảng phụ như trờn - Nhận xột, bổ sung - Quan sỏt, lắng nghe - Lờn điền vào bảng phụ - Tương tự như trờn 9 đợc gọi là giá trị của biểu thức a+b+c? - Nờu BT cú chứa ba chữ như SGK - Hai HS nhắc lại - Làm vào vở, 2 em lờn bảng làm - Nhận xột, bổ sung - Làm vào vở, 2 em lờn bảng làm - Nhận xột, bổ sung - Làm vào vở, 3 em lờn bảng làm - Nhận xột, bổ sung - Làm vào vở - Nhõn xột, bổ sung. Tiết 5 Luyện từ và cõu LUYỆN TẬP VỀ VIẾT TấN NGƯỜI TấN ĐỊA LÍ VIỆT NAM. I - Mục đớch, yờu cầu: - Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ Việt Nam để viết đỳng cỏc tờn riờng Việt Nam trong BT1; Viết đỳng một vài tờn riờng theo yờu cầu BT2. II - Đồ dựng dạy học: - 3 phiếu ghi 4 dũng của bài ca dao ở BT1 (bỏ 2 dũng đầu). - 1 bản đồ địa lớ Việt Nam, vài bản đồ nhỏ. - Phiếu kẻ bảng để thi làm BT2. III - Cỏc hoạt động dạy học: Khởi động: Hát Bài cũ: Yêu cầu HS sử bài tập về nhà Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Viết lại cho đúng các tên riêng của bài ca dao. - 3 HS làm bài trên phiếu, cả lớp làm vào VBT. - Gv nhận xét sửa sai: Hàng Bồ, Hàng Bạc, Hàng Gai, Hàng Thiếc, Hàng Hài, Hàng Vĩ, Hàng Giày, Hàng Cót, Hàng Mây, Hàng Đàn, Phúc Kiến, Hàng Than, Hàng Mã, Hàng Mắm, Hàng Ngang, Hàng Đồng, Hàng Nón, Hàng Đậu, Hàng Bông, Hàng Bè, Hàng Bát, Hàng Tre, Hàng Giấy, Hàng The, Hàng Gà. Bài 2: - Treo bản đồ địa lớ Việt Nam + Tỡm nhanh trờn bản đồ tờn cỏc tỉnh của nước ta, viết lại cho đỳng chớnh tả, - Phỏt bản đồ, bỳt dạ, phiếu. - Nhận xột. - Kết luận nhúm những nhà du lịch giỏi nhất. 3. Củng cố, dặn dũ: - Nhấn mạnh bài học. - Nhận xột giờ học. - ễn lại bài. - Chuẩn bị bài học sau. - Lắng nghe - HS làm bài. - HS sửa bài - Thi làm bài. - Đại diện nhúm trỡnh bày. - Nhận xột, bổ sung - HS lắng nghe - Viết bài vào vở. Thửự sỏu, ngaứy: 7/10/2016 Tiết 1 Tập làm văn LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN I - Mục đớch, yờu cầu: - Bớc đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tởng tợng; biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian. KỸ NĂNG SỐNG: -Tư duy sỏng tạo, phõn tớch, phỏn đoỏn -Thể hiện sự tư tin -Hợp tỏc II - Đồ dựng dạy - học: - Giấy viết sẵn đề bài và cỏc gợi ý. III - Cỏc hoạt động dạy - học: Khởi động: Hát Bài cũ: Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Giới thiệu bài: Luyện tập phỏt triển cõu chuyện 2. Hướng dẫn làm bài tập: - HS đọc yêu đề bài và phần gợi ý. - GV mở bảng phụ đã viết đề bài và các gợi ý, hớng dẫn hs nắm chắc yêu cầu của đề: - GV gạch những từ quan trọng của đề bài: - Cho hs làm bài - GV nhận xét phần bài của HS 3. Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột tiết học. - Khen ngợi HS phỏt triển chuyện giỏi. - Về sửa lại chuyện đó viết. - Kể cho người thõn nghe. - Chuẩn bị bài học sau. - HS lắng nghe - Đọc đề bài và cỏc gợi ý, lớp đọc thầ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc(tuan 7).doc
Tài liệu liên quan