Giáo án Tuần 14 - Lớp II

Sáng:

Tiết 1: Luyện từ và câu.

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH. CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.

I. Mục tiêu:

- HS mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, biết được mẫu câu “Ai làm gì ?”.

- HS có KN nói, viết, sắp xếp được các từ cho trước thành câu theo mẫu “Ai làm gì?” và KN dùng dấu phẩy, dấu chấm hỏi.

- Rèn HS nói, viết câu đúng, hay.

II. Đồ dùng:

 GV: Bảng phụ viết ND BT 2, 3.

HS: VBT

III. Các hoạt động dạy - học:

 

doc19 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 184 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tuần 14 - Lớp II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 14 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Chào cờ Tiết 2 +3: Tập đọc CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I. Mục tiêu - Rèn kĩ năng đọc đúng, hay toàn bộ văn bản.Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với bài. GDKNS như: kĩ năng xác định giá trị, kĩ năng hợp tác, kĩ năng tự nhận thức, - Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí. Hiểu nghĩa của từ mới và nội dung của bài và ý nghĩa của truyện. - Có ý thức đọc bài. II. Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc. - HS: SGK III. Các hoạt động dạy và học: Tiết 1: A. KTBC: 5’ - Y/c HS đọc bài : Quà của bố và TLCH. - Cho HS nhắc lại ND bài. -Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu bài:1 - 2’ Hoạt động 2: Luyện đọc :28’ * Rèn kĩ năng đọc cho HS * Giáo viên đọc mẫu. * Yêu cầu HS đọc câu. - Cho HS tìm những tiếng khó đọc. * Yêu cầu HS đọc đoạn - Giáo viên treo bảng phụ. - Yêu cầu học sinh đọc các câu cần ngắt giọng trên bảng phụ: - Giáo viên nhận xét tuyên dương. - Giải thích nghĩa từ. - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm. - Thi đọc giữa các nhóm . - Nhận xét, tuyên dương. Tiết 2: Hoạt động 3:Tìm hiểu bài: 17’ * Giúp HS hiểu nội dung của truyện. *Giỏo viên hướng dẫn học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, trao đổi trả lời các câu hỏi nội dung bài học. - Cho HS nhận xét. - Yêu cầu HS nêu ND chính. ND:Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn kết yêu thương nhau. - Liên hệ bản thân đối với anh chị em trong nhà mình. Hoạt động 4: Luyện đọc lại: 15’ * Rèn kĩ năng đọc đúng, hay đoạn của mình. - Cho HS đọc lại câu chuyện theo đoạn. - Cho HS nhận xét. - GV nhận xét tuyên dương. C: Củng cố- dặn dò :3’ - Qua câu chuyện giúp con thấy được điều gì? - GV nhận xét tiết học - 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi. - HS nhắc lại. - 2 HS nhắc lại tên bài - Lớp nghe + đọc thầm. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS tìm - đọc lại. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS ngắt giọng và luyện đọc. - HS giải thích và đặt câu. - Học sinh trong nhóm đọc cho nhau nghe. - HS thảo luận trả lời lần lượt từng câu hỏi(GV HD HS trả lời được CH4) - HS nhận xét. - HS thảo luận theo nhóm trả lời. - HS trả lời. - HS đọc. - HS nhận xét. - HS thảo luận nhóm đôi TL câu hỏi. - HS nghe Tiết 4: Mĩ thuật Đ/C Khanh dạy Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 Sáng: Tiết 1: Chính tả NGHE - VIẾT: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA. I. Mục tiêu: - HS viết đúng đoạn bài: Câu chuyện bó đũa. - HS có kĩ năng viết đúng, đẹp và phân biệt cách viết các chữ bằng: l/n; i/ iê. - Rèn HS tính cẩn thận, nắn nót khi viết. II. Đồ dùng: GV: SGK, Bphụ. HS : VBT. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC:5’ - HS viết BC: da tay, gia đình, ra vào. - GV nhận xét. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu:2’ HĐ2: HD nghe - viết.21’ - HD chuẩn bị: + GV đọc đoạn viết. + Cho HS tìm hiểu về nội dung và cách trình bày. + Cho HS luyện viết chữ khó - GV theo dõi sửa chữa. - Cho HS viết bài vào vở. + GV đọc cho HS viết bài. + Cho HS soát lỗi. - Gv quan sát – nhận xét – đánh giá. HĐ3: HD làm bài tập chính tả:10’ Bài 2: +Yêu cầu HS đọc đề bài. +Cho HS nêu. - Cho HS làm cả phần c. - GV nhận xét - chữa. Bài 3(a; b): Gọi HS nêu yêu cầu. +Cho HS làm bài. ( Hướng dẫn HS làm phần c) - Gv nhận xét - chốt. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS viết bảng con.Mỗi tổ 1 từ. - HS nghe - 1, 2 HS đọc lại. - HS quan sát - nêu cách trình bày. - HS luyện viết bảng con - sửa chữa. - HS viết bài vào vở. - HS đọc và xác định yêu cầu. - HS nối tiếp nhau nêu các âm cần điền. 2 HS đọc yêu cầu. - HS TL nhóm đôi - Đại diện các nhóm nêu KQ. Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong PV 100, dạng đã học; biết giải toán về ít hơn. - HS thuộc các BT 15; 16; 17 ; 18 và làm nhanh các dạng toán trên. - Có ý thức học bài. II. Đồ dùng: GV: Bảng nhóm. HS: Bộ TH III. Các hoạt động dạy – học: A. KTBC: 5’ - Y/c HS nêu các phép trừ trong bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số. - Gv nhận xét và chốt B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài : 1 – 2’ HĐ2: Luyện tập: 30’ Bài 1(SGK/68) Rèn kĩ năng tínhcác phép trừ 15; 16; 17; 18 trừ đi 1 số. - Cho HS làm bài - Gv chữa bài. Bài 2(SGK/68) Biết trừ các phép tính có 2 dấu phép tính - Cho HS đọc đề bài. - Y/c HS làm bài . - Gv chữa - Cho HS nhắc lại cách tính Bài 3: (SGK/68) Rèn KN đặt tính và tính - Gọi HS đọc y/c. - Cho HS làm bài - Y/c HS nêu lại cách tính và nhận xét Bài4 (SGK/68) Rèn cho HS KN giải toán nhanh, chính xác - Cho HS làm bài. - GV chữa bài – nhận xét. Bài 5 (SGK/ 68) Dành cho HS đã hoàn thành HS biết xếp hình - Gv cho HS nêu y/c. - Cho HS lấy bộ ĐD làm theo nhóm 2. - Gv chữa. C: Củng cố: 2’ - Nhận xét tiết học - HS nêu nối tiếp nhau. - HS nhận xét - HS nối tiếp nhau nêu. - 1 HS đọc. - HS nối tiếp nhau nêu(HS nêu cả cột 3) - HS đọc và nêu y/c bài. - HS làm vở. 2 HS làm BN. - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BNhóm - HS xếp các hình tam giác thành hình cánh quạt – Thực hiện theo nhóm đôi. Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp. LUYỆN VIẾT : BÀI 14 I. Mục tiêu: - HS biết cách viết chữ hoa M và cách viết cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm; Mẹ tròn con vuông - Rèn KN viết đúng và đẹp cho HS. - Rèn tính kiên trì cẩn thận cho HS. II. Chuẩn bị: GV: Chữ mẫu HS: Vở LV. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên:2’ HĐ2: HD chữ hoa: 6’ - Cho HS qs nhắc chữ hoa L: về độ cao, rộng, cấu tạo - Cụm từ ứng dụng cho HS nêu: + Giúp HS hiểu nghĩa hai cụm từ. + Về nét nối, khoảng cách các chữ , độ cao các con chữ. HĐ3: Luyện viết:24’ - GV nêu y/c viết. - GV theo dõi, uốn nắn những HS viết chưa chuẩn. - GV quan sát – nhận xét – đánh giá. - GV nhận xét. C: Củng cố:2’ - Nhận xét tiết học. - HS trả lời, viết BC.(1 lần) - HS trả lời. - HS trả lời và viết BC: Miệng, Mẹ. - HS nghe. - HS viết vào vở LV. - HS nghe. Tiết 4: Đạo đức tăng THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮ GÌN TRƯỜNG, LỚP SẠCH ĐẸP. I.Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS. Biết được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Nêu được những việc cần làm để giữ trường lớp sạch đẹp. - Có ý thức thực hiện. Biết nhắc nhở bạn bè giữ trường lớp sạch đẹp II. Đồ dùng: II. Đồ dùng dạy học: BP III. Các hoạt động dạy học : A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Củng cố - hệ thống kiến thức: 7 -8’ - Gv cho HS nêu những biểu hiện giữ gìn trường, lớp sạch đẹp. - Hãy nêu vì sao phải giữ gìn trường, lớp sạch đẹp. - Gọi HS nêu. - GV cho HS nhận xét. - Gv chốt. HĐ2: Mở rộng - Khắc sâu kiến thức đã học: 15’ - Gv nêu một số tình huống . - Y/c HS bày tỏ ý kiến của mình trước các tình huống đó. - Gv chốt. HĐ3: Trò chơi: Sắm vai:12’ - Gv y/c mỗi nhóm gồm 4 HS sẽ tự nghĩ ra một tình huống và sắm vai diễn lại. - Cho các nhóm đóng vai. - Gọi HS nhận xét. - Gv nhận xét - tuyên dương những nhóm có tình huống và cách xử lí hay. C: Củng cố: 1 - 2’ - GV nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nhận xét - bổ sung. - HS nghe. - HS nghe. - HS lựa chọn giơ tấm thẻ và giải thích cách chọn. - HS nghe. - HS thực hiện. - Đại diện 3 - 4 nhóm lên đóng vai. - HS nhận xét. Chiều: Tiết 1: Tiếng việt tăng PHÂN BIỆT: L/N LUYỆN VIẾT BÀI:CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I. Mục tiêu. - HS viết đúng đẹp đoạn từ : Người cha liền bảo... hết bài. - HS có khả năng viết đúng đẹp và phân biệt được l/n. - HS có ý thức rèn chữ viết thường xuyên. II. Đồ dùng dạy học: GV:Một số chữ mẫu. HS: BC, vở. III. Các hoạt động dạy học: HĐ1: Giới thiệu bài- ghi tên. (1-2’) HĐ3: HD HS phân biệt: l/n.(12’) -Bài 1 a. §iÒn vµo chç trèng l hay n? ...ên bảng; ...ên người, ấm ...o; ...o lắng Thiếu ....iên; thiên...iên kỉ. - Tæ chøc cho HS lµm bµi tËp cá nhân - NhËn xÐt, chèt l¹i b. Tìm từ: - Có tiếng l - Có tiếng n GV nhận xét- chốt. HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài.(20’) - GV đọc đoạn viết. - Cho HS tìm hiểu nội dung và nêu nhận xét về cách trình bày. - Cho HS luyện viết tiếng khó. - GV nhận xét- sửa chữa. - GV đọc cho HS viết bài. HĐ4: Kiểm tra đánh giá:5’ - GV nhận xét - chữa. C: Củng cố- dặn dò.(1-2’) - Gv nhận xét tiết học. - HS nhắc lại tên bài. - HS trả lời miệng. - HS nối tiếp nhau nêu.( 1 số HS đặt được câu) - HS nghe - HS nghe - 1; 2 HS đọc lại. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nêu một số chữ khó và cấu tạo của một số chữ. - HS viết bảng con. - HS nghe - viết. - HS nghe. - HS nghe. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2: Toán tăng. ÔN BẢNG TRỪ ĐÃ HỌC. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống các bảng trừ đã học và giải toán. - HS có KN tính đúng, nhanh các bài toán dạng trên. - HS có ý thức ôn tập tốt. II. Đồ dùng: GV:Bảng nhóm HS: Vở. III. Các hoạt động dạy - học: A. KTBC : 5’ - Cho HS đọc bảng trừ dưới hthức TC : Truyền điện. - Gv nhận xét. B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài : 1 - 2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 8’ - GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS chưa HT - Bồi dưỡng đã hoàn thành các BT:23’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1: Tính 11 - 1 - 3 = 15 - 5 - 7 = 12 - 2 - 4 = 16 - 6 - 8 = 13 - 3 - 5 = 17 - 7 - 8 = 14 - 4 - 6 = 18 - 8 - 9 = - Cho HS làm bài. - Gv chũa – nhận xét. Bài 2 : Tìm x x – 28 = 47 x + 17 = 35 x + 15 – 24 = 36 x – 16 + 5 = 43 - Cho HS làm bài.(Hướng dẫn HS cách xác định x ở hàng 2 ) - Gv chữa bài – nhận xét – đánh giá. Bài 3: Có 95 l dầu, đã bán được 36 l. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu? - Cho HS làm bài - GV quan sát – nhận xét – đánh giá. Bài4: Dành cho HS đã hoàn thành Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 38 thì được tổng là số lớn nhất có 2 chữ số. (Gv hướng dẫn HS.) Bài 5:Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Năm nay anh 9 tuổi, em kém anh 6 tuổi, Hỏi sau 3 năm nữa em kém anh bao nhiêu tuổi? A. 3 tuổi B. 6 tuổi C. Bằng tuổi anh. - GV cho HS giải thích cách lựa chọn. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét - dặn dò. - HS tham gia chơi. - HS tự làm bài vào vở. + HS Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) - HS làm miệng. - HS làm vở. - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BN. - HS TL theo nhóm suy nghĩ cách làm. - HS đọc đề toán và nêu cách làm. Điều chỉnh - Bổ sung: .. Tiết 3: Thủ công GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN(TIẾT 2). I. Mục tiêu: - HS biết được cách gấp, cắt, dán hình tròn - HS có KN gấp, cắt, dán được hình tròn, các nếp gấp tương đối phẳng, hình tương đối tròn (HS năng khiếu) - HS có ý thức ham học bộ môn. II. Đồ dùng: GV: - Mẫu hình tròn. - Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn. HS: - Giấy thủ công, kéo, keo. III. Các hoạt động dạy học : A. KTBC: 5’ - GV cho HS nhắc lại các bước gấp, cắt , dán hình tròn. - GV nhận xét – chốt. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi bài:2’ HĐ2: HD HS Thực hành:20’ - Cho HS nêu lại quy trình. - Cho HS thực hành. - GV quan sát HD HS còn lúng túng. HĐ3: Đánh giá - nhận xét:5 -6’’ - Cho HS trưng bày SP. - GV nhận xét- đánh giá. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV gọi HS nêu quy trình gấp, cắt, dán hình tròn. - Nhận xét – dặn dò. - 2 HS nêu. - 2- 3 HS nêu. - HS thực hành mỗi em một sản phẩm. - 3- 5 HS trưng bàySP. - HS nhận xét - đánh giá - 2 HS nêu. Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Luyện từ và câu. TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH. CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI. I. Mục tiêu: - HS mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, biết được mẫu câu “Ai làm gì ?”. - HS có KN nói, viết, sắp xếp được các từ cho trước thành câu theo mẫu “Ai làm gì?” và KN dùng dấu phẩy, dấu chấm hỏi. - Rèn HS nói, viết câu đúng, hay. II. Đồ dùng: GV: Bảng phụ viết ND BT 2, 3. HS: VBT III. Các hoạt động dạy - học: A: KTBC: 5’ - y/ c HS đặt câu theo mẫu: Ai làm gì? - Cho HS nhận xét. - Gv nhận xét – đánh giá. HĐ1: Giới thiệu bài, ghi bài:1- 2’ HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập :28’ Bài 1: SGK/116: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình. - Gọi HS đọc y/c. - Cho HS làm bài. => GV nhận xét - đánh giá. Bài 2:SGK/116 : Biết sắp xếp được các từ cho trước thành câu theo mẫu “Ai làm gì - GV treo bảng phụ. - GV hướng dẫn làm mẫu - GV giao nhiệm vụ cho HS . => Nhận xét - sửa chữa. Bài 3:SGK/116. Có KN dùng dấu phẩy, dấu chấm hỏi. - Cho HS đọc yêu cầu. - Cho HS làm bài. - Gọi HS nhận xét. - Gv chốt về cách dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét tiết học. - 2 - 3 HS đặt câu. - HS nhận xét. - 2 HS đọc. - HS Tluận nhóm đôi - Đại diện các nhóm trình bày. - 2 HS đọc yêu cầu. - 1 – 2 HS làm mẫu - nhận xét. - HS thi giữa 3 nhóm. - 2 HS đọc - lớp đọc thầm . - 1 HS làm bảng nhóm - lớp làm VBT. - HS nhận xét. - HS nghe. Tiết 2: Toán BẢNG TRỪ I. Mục tiêu: - HS củng cố, luyện tập các bảng trừ đã học. - HS có KNvận dụng bảng trừ tính đúng, nhanh các phép tính trừ có nhớ. - HS có ý thức học toán. II. Đồ dùng: GV: Bảng phụ ghi BT3. HS: Vở. III. Các hoạt động dạy học: A. ổn định tổ chức:1 – 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi bài:1 – 2’ HĐ2: HD HS làm bài tập:32’ Bài 1: SGK/69 Củng cố các BT đã học - GV cho HS yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét – sửa chữa. Bài 2: SGK/69 Rèn Kn tính cho HS. - Cho HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm bài - Nhận xét sửa chữa. Bài 3:SGK/69 Dành cho HS đã hoàn thành. - GV treo Bphụ - HS đọc yêu cầu - Cho HS làm bài. - GV cho HS nêu các hình xuất hiện trong bài nhận xét về các loại hình đó. C: Củng cố – dặn dò:2’ - GV nhận xét tiết học. - 1 HS nêu. - HS nối tiếp thi đố lẫn nhau. -2 HS đọc. - HS làm miệng: HS nối tiếp nhau nêu KQ và cách tính. - HS đọc và nhận xét mẫu. - HS Tluận và vẽ hình vào SGK. - HS nêu – HS khác nhắc lại. Tiết 3: Tập viết CHỮ HOA: M I. Mục tiêu : - HS biết viết chữ hoa M và cụm từ ứng dụng. - HS có KN viết đúng, đẹp chữ hoa M ; Miệng (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ và cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm.(3 lần). - HS có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp. II. Đồ dùng: GV:Mẫu chữ, bảng phụ ghi cụm từ. HS: Vở TV III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC : 5’ - Cho HS viết lại chữ hoa L. - Gọi HS nhận xét. - GV nhận xét - chốt. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài. HĐ2: HD viết chữ hoa M .(7-8’) - GV HD HS quan sát n/x chữ mẫu. - GV HD quy trình viết và viết mẫu. - Cho HS luyện viết.=> Nhận xét . HĐ3: HD HS viết cụm từ.(7’) - GV GT cụm từ. - Cho HS quan sát - nhận xét. - GV HD viết mẫu chữ : Miệng. - Cho HS luyện viết- sửa chữa. HĐ4:HD viết vào vở(18’) - GV nêu yêu cầu bài viết. - Cho HS viết bài - GV theo dõi. - GV quan sát - chữa - nhận xét. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Cho HS nêu cấu tạo chữ hoa M . - Hs viết bảng con. - HS n/x. - HS quan sát - nối tiếp nhau nêu n/x. - HS quan sát. - HS viết bảng con - bảng lớp. - HS đọc nêu ND. - HS nối tiếp nhau nhận xét . - HS quan sát. - HS viết bảng con. - HS viết vào vở. - 2 HS nêu. Tiết 4: Âm nhạc Đ/C Hoa dạy Chiều: Tiết 1: Thủ công tăng ÔN GẤP , CẮT, DÁN HÌNH TRÒN. I. Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - Cách gấp, cắt, dán hình tròn. - KN gấp, cắt, dán được hình tròn, các nếp gấp tương đối phẳng, hình tương đối tròn (HS năng khiếu) và biết sử dụng hình tròn để trang trí. - HS có ý thức ham học bộ môn. II. Đồ dùng: GV: - Giấy A4 HS: - Giấy thủ công, kéo, keo. III. Các hoạt động dạy học : A.ổn định tổ chức lớp:2’ B. Bài mới: HĐ1:Ôn lại các bước gấp, cắt, dán hình tròn:5 – 6’. - GV cho HS nêu các bước gấp, cắt, dán hình tròn.(HS năng khiếu nêu được các nét cơ bản của quy trình gấp, cắt, dán hình tròn) - GV cho HS nhận xét. - GV nhận xét – chốt. HĐ2: Phụ đạo HSY- Bồi dưỡng HS năng khiếu:14’ - Gv chia nhóm cho HS luyện tập gấp, cắt, dán hình tròn. - Cho các nhóm trình bày sản phẩm. - GV cùng HS nhận xét. HĐ3: Trò chơi:Ai khéo tay?: 12’ - GV nêu tên TC và hướng dẫn cách chơi (Cho HS chơi theo hình thức: Thi giữa 3 nhóm về việc sử dụng các hình tròn để làm thành bông hoa 5 cánh.(TG: 6’) - Cho HS chơi theo tổ. - Nhận xét – tuyên dương. C: Củng cố:3’ - Cho HS nêu lại các bước gấp. - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp trả lời. - HS nhận xét. - HS gấp theo nhóm 4. - HS đại diện các nhóm lên trình bày. -HS nghe luật và cách chơi. - Đại diện mỗi tổ 3 bạn lên chơi. - Tuyên dương tổ làm nhanh và đẹp. - HS nêu. Tiết 2 + 3: Đ/C Kim dạy Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Tập làm văn QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI. VIẾT TIN NHẮN. I. Mục tiêu: - HS biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh(BT1);viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn đủ ý(BT2). - HS có KN tả hình dáng và viết nhắn tin. - HS có ý thức rèn cách nói, viết đúng, hay. II. Đồ dùng:Bảng phụ ghi BT1. III. Các hoạt động dạy - học: A. Kiểm tra: 3 - 5’ - Gọi 2 HS thực hành theo ND của BT2:Kể về gia đình. - GV nhận xét - đánh giá. B. Bài mới : HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài. HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập: 30’ Bài 1/119SGK: Rèn KN quan sát tranh trả lời câu hỏi. - Cho HS đọc yêu cầu. - Cho HS làm bài. => GV nhận xét - chốt. Bài 2/118 SGK: Rèn KN viết tin nhắn. - Cho HS đọc và XĐ yêu cầu. - Cho HS làm bài. - GV quan sát - nhận xét- chữa. C: Củng cố - dặn dò: 2’ - Cho HS nêu ND tiết học. - 2-3 HS nối tiếp kể. - 2 HS nêu lại tên bài. - 2 HS đọc - Thảo luận trong nhóm - đại diện trình bày theo lần lượt từng câu hỏi. - 2- 3 HS nói toàn bộ ND tranh. - 2 HS đọc. - HS làm vào vở BT. - 3 - 4 HS đọc bài của mình. - 2 HS nêu. Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - HS biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn; biết tìm SBT, SH chưa biết. - HS có kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh. - HS có ý thức học tập tốt. II. Đồ dùng: Bảng phụ ghi BT5 III. Các hoạt động dạy - học : A. Kiểm tra: 3 - 5’ - Gọi HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ - GV nhận xét - đánh giá. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài. HĐ2: HD HS làm bài tập: Bài 1/70 SGK: Củng cố bảng trừ. - GV nêu yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - sửa chữa. Bài 2/70 SGK: Rèn KN đặt tính và tính các phép tính trừ đã học - Cho HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm bài - Nhận xét sửa chữa. Bài 3,4/70 SGK: Rèn KN tìm SH, SBT và giải toán. - HS đoc yêu cầu. - Cho HS làm bài . - GV quan sát – nhận xét - chữa. Bài 5/70SGK: Rèn KN ước lượng ĐT - Cho HS làm bài. - Chữa bài. C: Củng cố - dặn dò: 2’ - HS nêu KT cơ bản. - GV dặn dò. - HS nối tiếp nhau nêu bảng trừ - 2 HS nêu lại tên bài. - HS nối tiếp nêu KQ. - 2 HS đọc. - HS làm bảng con- 2 HS lên bảng. - 2 HS đọc . - HS làm vào vở. - HS quan sát tranh- đại diện nêu KQ. - 2 HS nêu KT tiết học. Tiết 3: Chính tả TẬP CHÉP: TIẾNG VÕNG KÊU. I. Mục tiêu: -HS chép chính xác hai khổ thơ đầu và biết cách trình bày. - Rèn kĩ năng viết nhanh, sạch, đẹp, trình bày đúng và phân biệt được: l/n, i/iê. - Bồi dưỡng tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ. II. Đồ dùng: GV:Bảng phụ,SGK. HS: bảng con, VBT. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC: 5’ - Cho HS viết: nên người, ấm no, lo lắng. - GV nhận xét. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên:2’ HĐ2: HD tập chép.(22’) - HD chuẩn bị: + GV đọc đoạn chép. + Cho HS tìm hiểu về nội dung và cách trình bày.Chú ý cách viết hoa các từ trong bài. + Cho HS luyện viết chữ khó – GV theo dõi sửa chữa. - Cho HS viết bài vào vở. + GV cho HS chép. + Cho HS soát lỗi. - nhận xét – đánh giá - chữa bài. HĐ3: HD làm bài tập chính tả.(8’) Bài 2: - GV treo bảng phụ. +Yêu cầu HS làm bài - GV hướng dẫn HS làm phần c. +GV nhận xét, chữa bài. C: Củng cố – dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS viết BC – mỗi tổ 1 từ. - HS nghe – 1, 2 HS đọc lại. - HS quan sát – trình bày. - HS luyện viết bảng con – sửa chữa. - HS chép bài vào vở. - HS đọc và xác định yêu cầu. - 2 HS lên bảng – lớp làm vở bài tập phần a và b (HSđã hoàn thành làm tiếp phần c.). - 1 HS làm Bnhóm. - HS nghe. Tiết 4: Sinh hoạt KIỂM ĐIỂM CHUNG CÁC NỀN NẾP. I. Mục tiêu: - HS biết được ưu khuyết điểm của cá nhân, tập thể trong tuần. - HS có KN thực hiện tốt các nền nếp quy định. - HS có ý thức tự giác học tập II. Đồ dùng: sổ theo dõi. III. Các hoạt động dạy - học: A. Ổn định: Cho lớp hát. B. Tiến hành sinh hoạt. HĐ1: Kiểm điểm nền nếp trong tuần - Cho chủ tịch hội đồng tự quản và hai phó chủ tịch phụ trách các ban lên nhận xét ưu nhược điểm của các bạn trong từng ban trong tuần. - GV nhận xét ưu, nhược điểm của HS trong tuần. Ưu điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. Nhược điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. HĐ2: Phương hướng kế hoạch tuần tới. - Duy trì tốt các nền nếp học tập; thi đua học tốt. - Thực hiện tốt nội quy, quy chế đề ra. - Tham gia đầy đủ các hoạt động của lớp, của trường. - Thực hiện đôi bạn giúp đỡ nhau học tập. HĐ3: Sinh hoạt văn nghệ: - Cho HS thi biểu diễn văn nghệ: cá nhân - tập thể. - Nhận xét - đánh giá . C: Tổng kết dặn dò: - HS nêu nhiệm vụ cơ bản của tuần tới. - GV nhận xét - dặn dò Chiều: Tiết 1: Toán tăng. LUYỆN BẢNG TRỪ ĐÃ HỌC. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống các bảng trừ đã học và giải toán. - HS có KN tính đúng, nhanh các bài toán dạng trên. - HS có ý thức ôn tập tốt. II. Đồ dùng: GV:Bảng nhóm HS: Vở. III. Các hoạt động dạy – học: A. KTBC : 5’ - Cho HS đọc bảng trừ dưới hthức TC : Truyền điện. - Gv nhận xét. B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài : 1 - 2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 8’ - GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS chưa HT- Bồi dưỡng HS đã hoàn thành các BT:23’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1: Tính 11 – 1 – 3 = 15 – 5 – 7 = 12 – 2 – 4 = 16 – 6 - 8 = 13 – 3 – 5 = 17 – 7 – 8 = 14 – 4 – 6 = 18 - 8 – 9 = - Cho HS làm bài. - Gv nhận xét – đánh giá. Bài 2 : Tìm x x – 28 = 47 x + 17 = 35 x + 15 – 24 = 36 x – 16 + 5 = 43 - Cho HS làm bài.(Hướng dẫn HS cách xác định x ở hàng 2 ) - Gv chữa bài – nhận xét. Bài 3: Có 95 l dầu, đã bán được 36 l. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu? - Cho HS làm bài - Gv chữa – nhận xét – đánh giá. Bài 4:Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Năm nay anh 9 tuổi, em kém anh 6 tuổi, Hỏi sau 3 năm nữa em kém anh bao nhiêu tuổi? A. 3 tuổi B. 6 tuổi C. Bằng tuổi anh. Bài 5: Dành cho Hs đã hoàn thành các BT Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 38 thì được tổng là số lớn nhất có 2 chữ số. (Gv hướng dẫn HS chưa hiểu rõ y/c BT.) - Gv chữa bài – nhận xét. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét – dặn dò. - HS tham gia chơi. - HS tự làm bài vào vở. + HS: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) - HS làm miệng. - HS làm vở. - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BN. - HS TL theo nhóm suy nghĩ cách làm. - HS đọc đề toán và nêu cách làm. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2:Tiếng Việt tăng ÔN TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH .CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ? LUYỆN VIẾT TIN NHẮN. I.Mục tiêu: - HS nắm chắc các từ ngữ về tình cảm gia đình và câu kiểu : Ai làm gì ? HS biết viết tin nhắn. - HS có KN nói, viết đúng, hay những từ ngữ về tình cảm gia đình và nắm chắc câu kiểu Ai làm gì ? viết tin nhắn. - HS có ý thức ôn tập tốt. II.Đồ dùng: GV: bảng phụ ghi bài tập HS: III.Các hoạt động dạy- học: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài:2’ HĐ2: Củng cố - hệ thống kiến thức đã học:6-7’ - Cho HS nêu những từ ngữ thuộc chủ đề tình cảm gia đình. - Nêu cấu tạo mẫu câu Ai làm gì ? - Em đã viết tin nhắn bao giờ chưa? Vì sao ta phải viết tin nhắn? ND nhắn tin phải như thế nào? - GV nhận xét - chốt. HĐ3: Phụ đạo HS chưa HT - Bồi dưỡng HS đã hoàn thành:23’ - GV đưa ra bài tập HD HS luyện tập. Bài1: Điền dấu chấm hay dấu chấm hỏi? (Bài 2:BT nâng cao TV 2 / 89) - Gv treo bảng phụ. - Hướng dẫn HS điền dấu câu đúng. Bài 2: Đặt 2 câu theo mẫu Ai làm gì? - Cho HS làm bài. - GV nhận xét - sửa chữa. Bài 3: Em đi học về đến nhà, không ai có ở nhà mà em lại đi dự sinh nhật bạn ngay. Em hãy viết vài câu nhắn tin cho bố mẹ biết? - Cho HS làm bài - GV nhận xét - sửa chữa. HĐ4: Nhận xét - đánh giá:5’ - Gọi HS đọc bài 3. - GV nhận xét - sửa chữa - chốt. C: Củng cố - dặn dò:3’ - Cho HS nêu nội dung tiết ôn tập. - GV dặn dò. - HS thảo luận - nối tiếp nhau nêu. - HS ghi nhớ. - HS Tluận nhóm - Đại diện cấc nhóm trình bày. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS đọc bài - xác định yêu cầu. - HS viết vào vở - 1 HS viết bảng . - 4 -5 HS đọc - HS nhận xét - đánh giá. - HS nêu. - HS nghe. Điều chỉnh - Bổ sung: Tiết 3: Thể dục Đ/C Tùng dạy Ban giám hiệu duyệt, ngày 24 tháng 11 năm 2014

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 14.doc
Tài liệu liên quan