Giáo án Tuần 9 - Lớp II

Tiết 2: Tiếng Việt

ÔN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 1)

I. Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút), thuộc bảng chữ cái.

- Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. Biết sắp xếp và tìm đúng từ chỉ sự vật.

- Có ý thức ôn tập.

II. Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ, phiếu ghi các bài tập đọc.

HS : VBT

III. Các hoạt động dạy- học:

 

doc18 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 118 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tuần 9 - Lớp II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 9 Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Tiếng Việt ÔN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG(TIẾT 1) I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút), thuộc bảng chữ cái. - Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. Biết sắp xếp và tìm đúng từ chỉ sự vật. - Có ý thức ôn tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, phiếu ghi các bài tập đọc. HS : VBT III. Các hoạt động dạy- học: A. Bài cũ(5’) - Gọi 3 HS đọc “Đổi giày” và TLCH - Cho HS nhắc lại ND bài -Nhận xét - cho điểm.. B. Bài mới HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Ôn luyện đọc & HTL.(12-13’) * Rèn kĩ năng đọc và hiểu nội dung bài - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc. - GV cho điểm. HĐ3:Đọc thuộc lòng bảng chữ cái (6’). -Go - HS đọc yêu cầu. - Cho HS thi đọc - Nhận xét. HĐ4: Điền đúng các từ chỉ sự vật (6’) - Cho HS làm bài VBT. - GV chữa bài. HĐ5: Tìm thêm các từ chỉ sự vật (6’) - GV cho HS chơi trò chơi : Truyền điện - Gv phổ biến luật chơi. - Cho HS chơi. - Nhận xét - chốt. C:Củng cố - dặn dò:(1-2’) - Nhận xét tiết học. -2 HS đọc và TLCH. -HS trả lời. - 7-8 em bốc thăm. - Đọc 1 đoạn hay cả bài theo phiếu. -1 em đọc. - 3 - 4 HS đọc. -Lớp làm bài, 1 HS lên bảng. -Nhận xét - bổ sung. - HS chơi Tiết 3: Tiếng Việt ÔN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG(TIẾT 2) I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút), và kĩ năng đặt câu theo mẫu: Ai là gì? - Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. Biết sắp xếp tên riêng theo bảng chữ cái. - Có ý thức ôn tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, phiếu ghi các bài tập đọc. HS : VBT III. Các hoạt động dạy- học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài : 2’ HĐ2: Ôn luyện đọc & HTL.(12-13’) * Rèn kĩ năng đọc và hiểu nội dung bài - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc. - GV cho điểm. HĐ3:Ôn luyện từ và câu: 17’ Bài 2 (SGK/70) - Cho HS đọc y/c. - Cho HS làm bài. - Gv chữa bài. Bài3 (SGK/70) - Gọi HS đọc y/c BT. - Cho HS thảo luận theo nhóm đôi. - Gọi đại diện các nhóm báo cáo. - GV và HS nhận xét. C: Củng cố: 3’ - GV nhận xét tiết học - Nhắc nhở HS chuẩn bị các tiết ôn tập tiếp theo. - 7-8 em bốc thăm. - Đọc 1 đoạn hay cả bài theo phiếu. - 1 HS đọc - HS làm VBT - 2 HS lên bảng. - 2 HS đọc - HS thực hiện theo nhóm. - Đại diện các nhóm trình bày. - HS nghe. Tiết 4: Mĩ thuật Đ/C Khanh dạy Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2014 Sáng: TiÕt 1: TiÕng ViÖt ¤n tËp – kiÓm tra tËp ®äc - häc thuéc lßng (tiÕt 5) I. Môc tiªu: - RÌn kÜ n¨ng ®äc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học tõ tuÇn 1 ®Õn tuÇn 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS ®¹i trµ), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút) vµ kÜ n¨ng nãi theo tranh. - Biết ng¾t nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. - Cã ý thøc «n tËp. II. §å dïng d¹y häc: GV: B¶ng phô, phiÕu ghi c¸c bµi tËp ®äc HS : VBT III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc: A. æn ®Þnh tæ chøc: 2’ B. Bµi míi: H§1: Giíi thiÖu bµi : 2’ H§2: OÂn luyeän ñoïc & HTL.(15’) * RÌn kÜ n¨ng ®äc vµ hiÓu néi dung bµi -Goïi HS leân baûng boác thaêm baøi taäp ñoïc. - GV cho ®iÓm. H§3:¤n luyÖn tËp lµm v¨n: 16’ Bµi 2 (SGK/72) - Gäi HS ®äc y/c BT - Cho HS th¶o luËn theo nhãm 4 quan s¸t c¸c bøc tranh vÏ g×? - Gäi ®¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o nãi vÒ néi dung cña t­ng bøc tranh. - Cho HS kÓ nèi tiÕp ®Ó t¹o thµnh c©u chuyÖn. - Gäi HS kÓ toµn bé c©u chuyÖn - Cho HS ®Æt tªn cho c©u chuyÖn. - GV vµ HS nhËn xÐt. C: Cñng cè: 2’ - GV nhËn xÐt tiÕt häc. - 7-8 em boác thaêm. -Ñoïc 1 ñoaïn hoaëc caû baøi theo phiÕu. - 1 HS ®äc - HS thùc hiÖn theo nhãm. - §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy. - 4 HS nèi tiÕp. - HS KG - HS nèi tiÕp nhau nªu - HS nghe. Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết thực hiện PC với các dạng đã học, PC có kèm theo các số đơn vị đo: kg, lít và giải bài toán có phép tính cộng. - Có kĩ năng giải các dạng toán trên và nhận biết được các thành phần của phép cộng. - Có ý thức học tập II. Đồ dùng: - GV: Bảng nhóm; Bảng phụ. - HS: Vở. III. Các hoạt động dạy - học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài: 2’ HĐ2: Luyện tập: 33’ Bài1: SGK/44 Rèn KN tính với các dạng toán đã học - GV cho HS đọc y/c. - Cho HS làm bài vào SGK. - GV chữa bài. Bài 2:SGK/44 Biết thực hiện phép tính có kèm theo đơn vị đo - Cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi - Gọi các nhóm trình bày - Gv chốt. Bài 3: SGK/44 Biết tìm tổng khi có các số hạng - Gv treo bảng phụ. - Cho HS trả lời. - Gv chốt về cách tính tổng. Bài4: SGK/44 Rèn KN giải toán - y/c HS đọc phần TT. - Cho HS thảo luận để nêu đề bài toán - Cho HS làm bài - GV chấm - chữa. Bài 5: Dành cho HSG. - Cho HS QS tranh và TL chọn đáp án đúng. - Gọi HS trả lời. C: Củng cố: 2’ - Nhận xét tiết học. - 1 HS đọc - HS làm bài - 2 HS làm Bnhóm. - HS nhận xét - HS thực hành theo nhóm 2. - Đại diện các nhóm trả lời. - HS quan sát. - HS nối tiếp nhau nêu KQ. - HS nghe. - 1 HS đọc - 2- 3 HS nêu. - HS làm vở - 1 HS làm Bnhóm. - HS thực hiện. - HS nêu. Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp. LUYỆN VIẾT : BÀI 8 I. Mục tiêu: - Củng cố cho HS cách viết chữ hoa G và cách viết cụm từ ứng dụng: Gan cóc tía; Giang sơn gấm vóc. - Rèn KN viết đúng và đẹp cho HS. - Rèn tính kiên trì cẩn thận cho HS. II. Chuẩn bị: GV: Chữ mẫu HS: Vở LV. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên:2’ HĐ2: Ôn chữ hoa G: 6’ - Cho HS nhắc lại chữ hoa G: về độ cao, rộng, cấu tạo - Cụm từ ứng dụng cho HS nêu: + Giúp HS hiểu nghĩa hai cụm từ. + Về nét nối, khoảng cách các chữ , độ cao các con chữ. HĐ3: Luyện viết:24’ - GV nêu y/c viết. - GV theo dõi, uốn nắn những HS viết chưa chuẩn. - GV chấm - chữa. - GV nhận xét. C: Củng cố:2’ - Nhận xét tiết học. - HS trả lời, viết BC.(1 lần) - HS trả lời. - HS trả lời và viết BC: Gan, Gấm. - HS nghe. - HS viết vào vở LV. - Đủ các đối tượng HS. Tiết 4: Đạo đức tăng THỰC HÀNH KĨ NĂNG CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (TIẾT 2). I.Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - HS hiểu thế nào là chăm chỉ học tập. Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập và hiểu chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của người HS. - Nêu được 1 số biểu hiện của việc chăm chỉ học tập. GDKNS như: Kĩ năng tự nhận thức - Có ý thức chăm chỉ học tập và nhắc nhở bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày (HSKG) II. Đồ dùng dạy học: BP III. Các hoạt động dạy học : A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Củng cố - hệ thống kiến thức: 7 -8’ - Gv cho HS nêu một số biểu hiện chăm chỉ học tập. - Gọi HS nêu. - Hãy nêu vì sao phải chăm chỉ học tập ? - GV cho HS nhận xét. - Gv chốt. HĐ2: Mở rộng - Khắc sâu kiến thức đã học: 15’ - Gv nêu một số tình huống . - Y/c HS bày tỏ ý kiến của mình trước các tình huống đó. - Gv chốt. HĐ3: Trò chơi: Sắm vai:12’ - Gv y/c mỗi nhóm gồm 4 HS sẽ sắm vai diễn cho các tình huống: + Tình huống 1: Hòa đang làm bài thì bạn đến rủ đi chơi. + Tình huống 2: Ở nhà Bình được anh traigiao làm bài tập nhưng gặp phải bài khó. + Tình huống 3: Ăn cơm xong, mẹ bảo Nga đi lên học bài. Nhưng trên ti vi đang chiếu phimhoạt hình rất hay. - Cho các nhóm đóng vai. - Gọi HS nhận xét. - Gv nhận xét - tuyên dương những nhóm có tình huống và cách xử lí hay. C: Củng cố: 1 – 2’ - GV nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nhận xét - bổ sung. - HS nghe. - HS nghe. - HS lựa chọn giơ tấm thẻ và giải thích cách chọn. - HS nghe. - HS thực hiện. - Đại diện 3 - 4 nhóm lên đóng vai. - HS nhận xét. Chiều: Tiết 1: Tiếng việt tăng PHÂN BIỆT: L/N LUYỆN VIẾT BÀI:BÀN TAY DỊU DÀNG I. Mục tiêu. - HS viết đúng đẹp đoạn từ đầu đến lặng lẽ của bài : “Bàn tay dịu dàng.” - HS có khả năng viết đúng đẹp và phân biệt được l/n. - HS có ý thức rèn chữ viết thường xuyên. II. Đồ dùng dạy học: GV:Một số chữ mẫu. HS: BC, vở. III. Các hoạt động dạy học: HĐ1: Giới thiệu bài- ghi tên. (1-2’) HĐ3: HD HS phân biệt: l/n.(12’) -Bài 1 a. §iÒn vµo chç trèng l hay n? (liên, niên): thiếu..., ...lạc (lặng, nặng): yên...., ...nề - Tæ chøc cho HS lµm bµi tËp cá nhân - NhËn xÐt, chèt l¹i b. Tìm 2 từ: - Có tiếng la - Có tiếng na GV nhận xét- chốt. HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài.(20’) - GV đọc đoạn viết. - Cho HS tìm hiểu nội dung và nêu nhận xét về cách trình bày. - Cho HS luyện viết tiếng khó. - GV nhận xét- sửa chữa. - GV đọc cho HS viết bài. HĐ4: Kiểm tra đánh giá:5’ - GV chấm - chữa. C: Củng cố- dặn dò.(1-2’) - Gv nhận xét tiết học. - HS nhắc lại tên bài. HS trả lời miệng. - HS nối tiếp nhau nêu.(HSKG đặt được câu) - HS nghe - HS nghe - 1; 2 HS K- G đọc lại. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nêu một số chữ khó và cấu tạo của một số chữ. - HS viết bảng con. - HS nghe - viết. - Đủ các đối tượng HS. - HS nghe. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2: Toán tăng ÔN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống, mở rộng KT về các dạng tính tính trên và giải toán. - HS có KN cộng đúng, nhanh các dạng toán trên. - HS có ý thức tự giác học tập. II. Đồ dùng: Bảng phụ ghi BT. III. Các hoạt động dạy - học: A. ổn định tổ chức :2’ B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài :2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 8’(nếu còn BT buổi sáng) -GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài. – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS yếu- Bồi dưỡng HSG:21’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1: Tính nhẩm. 90 + 10 = 60 + 40 = 70 + 30 = 80 + 20 = 50 + 50 = 30 + 70 = - Cho HS làm bài. Bài 2: Bµi 2: §iÒn sè vµo chç chÊm. .+ 40 = 100 20 ++ 30 = 100 80 +. = 100 50 + 10 +=100 70 + = 100 30 + 50 +=100 - Cho HS lµm bµi- ch÷a bµi. Bµi 3: §Æt tÝnh råi tÝnh: 64 + 36 7 + 93 35 + 65 48 + 52 86 +14 9 + 91 - Cho HS lµm bµi.- GV söa ch÷a Bµi4: Ngµy thø nhÊt b¸n ®­îc 38 l dÇu, ngµy thø hai b¸n ®­îc nhiÒu h¬n ngµy thø nhÊt 23 l dÇu. a. Hái ngµy thø hai b¸n ®­îc bao nhiªu lÝt dÇu? b.C¶ hai ngµy b¸n ®­îc bao nhiªu lÝt? - Cho HS lµm bµi - GV chÊm ch÷a. Bài 5: Dành cho HS KG. - GV treo bảng phụ: Có một can 7 lít và một can 2 lít. Làm thế nào để đong được 5 lít nước? (Giúp HS TB hiểu cách làm.) HĐ4: Nhận xét- đánh giá:5’ - GV chấm một số bài. - Cho HS chữa một số bài cơ bản. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét - dặn dò. - HS tự làm bài vào vở. + HSTB: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) + HS K- G: - Tự làm BT Toán. - HS trả lời miệng. - HS suy nghĩ và tìm cách làm. - HS làm bài vào vở . - HS TL theo nhóm 4 tìm cách làm bài. (HSG làm được ý b) - HS thảo luận làm bài. - Đủ các đối tượng HS. - HS chữa bài và nắm được kiến thức cơ bản. Điều chỉnh - Bổ sung: Tiết 3: Thủ công tăng LUYỆN GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI. I. Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - Cách gấp thuyền phẳng đáy có mui theo quy trình - Có KN gấp đúng theo quy trình. - Có hứng thú và yêu thích gấp hình, có thói quen giữ vệ sinh. II. Đồ dùng: quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui và mẫu thuyền III. Các hoạt động dạy học : II. Đồ dùng dạy học: Vật mẫu, quy trình kĩ thuật, giấy kéo. III. Các hoạt động dạy học : A.ổn định tổ chức lớp:2’ B. Bài mới: HĐ1:Ôn lại các bước gấp thuyền phẳng đáy có mui:5 – 6’. - GV cho HS nêu các bước gấp thuyền phẳng đáy có mui.(HS năng khiếu nêu được các nét cơ bản của quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui ) - GV cho HS nhận xét. - GV nhận xét – chốt. HĐ2: Phụ đạo HSY- Bồi dưỡng HS năng khiếu:17’ - Gv chia nhóm cho HS luyện tập gấp thuyền phẳng đáy có mui. - Cho các nhóm trình bày sản phẩm. - GV cùng HS nhận xét. HĐ3: Trò chơi:Bạn có biết: 7’ - GV nêu tên TC và hướng dẫn cách chơi (Cho HS chơi theo hình thức: hỏi - đáp theo tổ các câu hỏi về thuyền phẳng đáy có mui). - Cho HS chơi theo tổ. - Nhận xét – tuyên dương. C: Củng cố:3’ - Cho HS nêu lại các bước gấp. - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp trả lời. - HS nhận xét. - HS gấp theo nhóm 4. - HS đại diện các nhóm lên trình bày(Về các bước gấp và quy trình gấp) - HS nghe luật và cách chơi. - Đại diện lần lượt thành viên trong tổ trả lời. - Tuyên dương tổ trả lời đúng nhiều câu hỏi. - HS nêu. Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Tiếng Việt ÔN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG(TIẾT 6) I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút), và KN nói lời cảm ơn, xin lỗi. - Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. Ôn cách nói lời cảm ơn, xin lỗi và đáp lại lời chúc mừng, cách ghi dấu chấm dấu phẩy. - Có ý thức ôn tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, phiếu ghi các bài tập đọc. HS : VBT III. Các hoạt động dạy- học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài : 2’ HĐ2: Ôn luyện đọc & HTL.(12-13’) * Rèn kĩ năng đọc và hiểu nội dung bài - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc. - GV cho điểm. HĐ3: Hướng dẫn HS giải bài tập:15’ Bài 2:SGK/73. - Cho HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm mẫu câu a. => Nhận xét - chốt. - Cho HS trình bày. => Nhận xét - chốt. Bài 3:SGK/73. - Cho HS đọc yêu cầu. - GV HD xác định yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - đánh giá. HĐ4: Củng cố: 2’ - GV nhận xét tiết học. - 7-8 em bốc thăm. - Đọc 1 đoạn hay cả bài theo phiếu. - 1 HS đọc - HS thực hiện.HS TL nhóm đôi làm các tình huống còn lại. - Đại diện các nhóm trình bày. - 1 HS đọc. - HS KG - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nghe. Tiết 2: Toán ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA. I.Mục tiêu: - Kiểm tra các kiến thức từ tuần 1 đến tuần 9. - Rèn kĩ năng thực hiện cộng trừ có nhớ trong PV 100.Nhận dạng hcn, nối các điểm cho trước để có hcn và giải toán có lời văn. - Có ý thức tự giác làm bài. II. Đồ dùng dạy – học: Gv: Giấy kiểm tra. III. Các hoạt động dạy – học: A. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B. Bài mới: 1. Ổn định tổ chức lớp. 2. Đề bài: - Do khối thống nhất. 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét giờ kiểm tra. Tiết 3: Tiếng Việt ÔN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LÒNG(TIẾT 7) I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút), KN giao tiếp với mọi người xung quanh. - Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc; luyÖn c¸ch nãi lêi mêi, nhê, yªu cÇu, ®Ò nghÞ. - Có ý thức ôn tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, phiếu ghi các bài tập đọc. HS : VBT III. Các hoạt động dạy- học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài : 2’ HĐ2: Ôn luyện đọc & HTL.(12-13’) * Rèn kĩ năng đọc và hiểu nội dung bài - Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc. - GV cho điểm. HĐ3: HD HS giải bài tập:17’ Bài 2: SGK/73. - Cho HS đọc và XĐ yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - đánh giá - chốt. Bài 3: SGK/73. - Cho HS đọc và XĐ yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - đánh giá - chốt. C: Củng cố: 2’ - GV nhận xét tiết học. - 7-8 em bốc thăm. - Đọc 1 đoạn hay cả bài theo phiếu. - 2 HS đọc + lớp đọc thầm. - HS quan sát mục lục - đại diện nêu. - 2 HS đọc - lớp nhận xét.- HS làm mẫu câu a. - Cho HS thảo luận cặp đôi tiếp câu b, c. - Đại diện trình bày. - HS nghe. Tiết 4: Âm nhạc Đ/C Hoa dạy Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU. I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng , trôi chảy bài TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 8( tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút HS đại trà), (HS khá ,giỏi tốc độ đọc trên 35 tiếng / phúTt - Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; hiểu ý chính của đoạn đã đọc. - HS có ý thức ôn luyện tốt. II. Đồ dùng: Đề kiểm tra + phiếu . III. Các hoạt động dạy - học : HĐ1: GV nêu mục đích yêu cầu tiết kiểm tra. (1’) HĐ2: Tiến hành kiểm tra: (40’) A. Đọc hiểu: (4 điểm) - GV cho HS đọc thầm làm bài tập (thời gian 15 phút).Có đề riêng. B. Đọc thành tiếng: (6 điểm) - GV cho HS bốc phiếu, đọc bài và trả lời câu hỏi. C:Tổng kết- dặn dò: (1’) - GV thu bài. - Nhận xét- dặn dò. Tiết 2. To¸n T×m sè h¹ng trong mét tæng I- Môc tiªu: - HS biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia. - HS bước đầu làm quen với ký hiệu chữ (chữ biểu thị cho một số chưa biết) - HS hứng thú, chăm chỉ học toán. II. §å dïng d¹y häc: - Bảng phụ BT2 III - Ho¹t ®éng d¹y vµ häc A. æn ®Þnh tæ chøc líp :2’ B. Bµi míi HĐ1 : Giíi thiÖu cách tìm số hạng :15’ - GV kẻ hình lên bảng, yêu cầu HS quan s¸t h×nh vÏ 6 + 4 = ......... 6 = 10 - ............ 4 = 10 - ............ - GV nªu sè « vu«ng bÞ che lÊp lµ sè ch­a biÕt. Ta gäi sè ®ã lµ x. lÊy x + 4 tÊt c¶ cã 10 « vu«ng. x = 4 = 10 - GV : Trong phÐp céng nµy x gäi lµ g× ? - Muèn t×m sè h¹ng ch÷ biÕt ta lµm thÕ nµo? x + 4 = 10 x = 10 - 4 x= 6 - Gọi HS đọc phần ghi nhớ HĐ2 : LuyÖn tËp : 20’ * Bµi 1: Rèn KN tìm SH trong 1 tổng. GV cho HS ®äc yªu cÇu cña bµi - §äc bµi mÉu - X là thành phần nào chưa biết của phép cộng? - Nêu cách tìm x - Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm bảng lớp. - Nhận xét, chữa bài, củng cố tìm số hạng chưa biết của một tổng. Bµi 2: Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong PC. Treo bảng phụ, cho HS ®äc ®Ò bµi - C¸c sè cÇn ®iÒn vµo « trèng lµ nh÷ng sè nµo trong phÐp céng ? - YC HS nªu c¸ch tÝnh tæng, c¸ch t×m sè h¹ng cßn thiÕu trong phÐp tÝnh céng - YC HS lµm miệng - Nhận xét, cho điểm HS, củng cố cách tìm tổng và số hạng chưa biết * Bµi 3: Rèn KN giải toán. GV cho HS ®äc ®Ò to¸n - YC HS tù gi¶i Tãm t¾t Cã : 35 häc sinh Trai : 20 häc sinh G¸i : ... häc sinh ? - ChÊm, ch÷a bµi. C. Cñng cè dÆn dß: 2’ - Nêu cách tìm số hạng chưa biết của một tổng? - NhËn xÐt tiÕt häc, dÆn HS hoµn thµnh bµi tËp - HS quan s¸t h×nh vÏ - HS viÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm 6 + 4 = 10 6 = 10 - 4 4 = 10 - 6 - HS nhËn xÐt c¸c sè h¹ng vµ tæng trong phÐp céng 6 + 4 = 10 - HS quan s¸t h×nh vÏ ë cét gi÷a. - HS: Sè h¹ng ch­a biÕt - HS nªu l¹i c¸c thµnh phÇn trong phÐp céng. - Muèn t×m mét sè h¹ng ta lÊy tæng trõ ®i sè h¹ng kia. - Vµi HS nh¾c l¹i vµ häc thuéc ghi nhí trong SGK. - HS ®äc yªu cÇu cña bµi - HS quan sát mẫu - Là số hạng chưa biết - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết - HS lµm bµi vµo vë 2HS làm bảng lớp - NhËn xÐt - Nêu yêu cầu - Lµ tæng hoặc sè h¹ng cßn thiÕu trong phÐp tÝnh céng. - Tr¶ lêi - HS nối tiếp TL - Nhận xét - HS đọc bài toán - Lµm bµi. §æi vë so¸t bµi. Bµi gi¶i Sè häc sinh g¸i cã lµ: 35 – 20 = 15 ( häc sinh ) §¸p sè : 15 häc sinh - Nghe Tiết 3: Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA VIẾT( CHÍNH TẢ - TẬP LÀM VĂN). I. Mục tiêu: - HS nghe viết chính xác bài chính tả( tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15 phút); viết được một đoạn kể ngắn( từ 3- 5 câu) theo câu hỏi gợi ý, nói về chủ điểm thầy cô,nhà trường. - HS có KN viết đúng, đẹp theo nội dung đã học. - HS có ý thức ôn luyện tốt. II. Đồ dùng: Đề kiểm tra. III. Các hoạt động dạy - học : HĐ1: GV nêu mục đích yêu cầu tiết kiểm tra. (1’) HĐ2: Tiến hành kiểm tra: (40’) A. Chính tả: (5 điểm) - GV đọc cho HS viết bài (thời gian 15 phút). B. Tập làm văn: (5 điểm) - Cho HS làm bài ( thời gian 25 phút) - GV quan sát nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc. C:Tổng kết- dặn dò: (1’) - GV thu bài. - Nhận xét- dặn dò. Tiết 4: Sinh hoạt lớp KIỂM ĐIỂM CHUNG CÁC NỀN NẾP. ATGT: BÀI 6 PHẦN I: SINH HOẠT LỚP: I. Mục tiêu: - HS biết được ưu khuyết điểm của cá nhân, tập thể trong tuần. - HS có KN thực hiện tốt các nền nếp quy định về học tập. - HS có ý thức tự giác học tập II. Đồ dùng: sổ theo dõi. III. Các hoạt động dạy - học: A. Ổn định: Cho lớp hát. B. Tiến hành sinh hoạt. HĐ1: Kiểm điểm nền nếp trong tuần - Cho chủ tịch hội đồng tự quản và hai phó chủ tịch phụ trách các ban lên nhận xét ưu nhược điểm của các bạn trong từng ban trong tuần. - GV nhận xét ưu, nhược điểm của HS trong tuần. Ưu điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. Nhược điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. HĐ2: Phương hướng kế hoạch tuần tới. - Duy trì tốt các nền nếp quy định. - Thực hiện tốt nội quy, quy chế đề ra. - Có ý thức rèn luyện thể dục thường xuyên cho sức khoẻ tốt, tích cực học tập tốt . PHẦN II: AN TOÀN GIAO THÔNG BÀI 6: NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP - XE MÁY. I.Mục tiêu: - HS biết được một sốquy định đối với người ngồi trên xe đạp - xe máy. - HS có KN thực hiện thành thạo các động tác lên xuống xe đạp, xe máy, thực hiện đúng động tác đội mũ bảo hiểm. - HS có ý thức chấp hành tốt luật lệ giao thông. II. Đồ dùng: Một số tranh ảnh như trong SGK. III. Các hoạt động dạy - học: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài HĐ2: Nhận biết những hành vi đúng sai khi ngồi sau xe đạp, xe máy. - GV chia lớp thành 3 nhóm- giao nhiệm vụ: quan sát tranh- nhận xét. + Khi lên, xuống xe đạp, xe máy em thực hiện như thế nào? + Khi ngồi trên xe máy em nên ngồi phía trước hay phía sau ? Vì sao? + Để an toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy cần chú ý điều gì? + Khi đi xe máy tại sao chúng ta cần đội mũ bảo hiểm? - GV KL: HĐ3:Thực hành và trò chơi: - GV chia lớp thành 2 nhóm thực hành các tình huống sau TH1: Em được bố đèo đến trườngbằng xe máy. Em hãy thể hiệnĐT lên xe, ngồi trên xe và xuống xe. TH2: Mẹ đèo em đến trường bằng xe đạp, trên đường đigặp bạn cùng lớp đèo bằng xe máy, bạn vẫy gọi em, em thể hiện thái độ động tác như thế nào? C. Củng cố - dặn dò: - Cho HS nhắc lại những quy định khi ngồi trên xe.- Nhận xét- dặn dò. - Các nhóm quan sát, thảo luận những hành vi đúng sai của người trong hình vẽ.- Đại diện trình bày. - Mỗi câu hỏi cho 2 - 3 HS nêu. - Các nhóm thảo luận- đóng vai. - Đai diện trình bày- các nhóm khác nhận xét- bổ sung ý kiến. - 2- 3 HS nêu. - HS nghe ghi nhớ. Chiều: Tiết 1: Toán tăng LUYỆN DẠNG: TÌM SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG. I. Mục tiêu: - HS củng cố, thực hành cách tìm số hạng trong một tổng . - HS có KN tính đúng, nhanh các dạng toán trên. - HS có ý thức tự giác học tập. II. Đồ dùng: GV:Bảng nhóm HS: Vở. III. Các hoạt động dạy – học: A. ổn định tổ chức :2’ B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài :2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 8’ -GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài. – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS yếu- Bồi dưỡng HSG:21’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Tìm x: x + 5 = 35 x + 8 = 12 +26 8 + x = 48 15 + x = 42 +13 - Cho HS làm bài. Bài 2: An nuôi được 36 con vừa gà vừa vịt, trong số đó có 13 con gà.Hỏi An nuôi được bao nhiêu con vịt? - Cho HS làm bài. Bài 3: - GV treo bảng phụ: Số hạng 6 5 6 31 Số hạng 5 6 48 38 Tổng 25 12 59 79 - Cho HS làm bài Bài4: Dành cho HS KG. Trong một phép tính có tổng bằng số lớn nhất có hai chữ số, số hạng thứ nhất bằng số bé nhất có hai chữ số. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu? (Giúp HS TB hiểu cách tính HĐ4: Nhận xét- đánh giá:5’ - GV chấm một số bài - Cho HS chữa một số bài cơ bản. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét – dặn dò. - HS tự làm bài vào vở. + HSTB: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) + HS K- G: - Tự làm BT Toán. - HS làm Vở. (Hướng dẫn HS TB thực hiện cột 2) - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BN. - HS làm miệng. - HS suy nghĩ làm bài. - Đủ các đối tượng HS. - HS chữa bài và nắm được kiến thức cơ bản. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2:Tiếng Việt tăng CHỮA BÀI KIỂM TRA. I. Mục tiêu: - Giúp HS nắm chắc được những kiến thức và biết khắc phục những lỗi mình mắc phải. - Có KN trình bày bài KT tốt hơn. - Có ý thức học tập. II. Đồ dùng: HS: Bài KT III. Các hoạt động dạy học: HĐ1: Chữa bài KT:15’ - GV trả lại bài KT. - Y/c HS xem bài của mình và nêu những lỗi mắc phải trong bài. - Cho HS chữa lại những bài mà nhiều HS mắc lỗi.(Gv đọc 1 số bài văn hay) - GV chốt. HĐ2: Hướng dẫn HS thực hiện 1 số BT :17’ - GV nêu 1 số bài tương tự dạng bài KT. - Cho HS làm bài - GV chữa bài - chốt. C: Củng cố: 2’ - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS chữa bài và ghi nhớ. - HS làm bài. Tiết 3: Thể dục Đ/C Tùng dạy Ban giám hiệu duyệt, ngày 17 tháng 10 năm 2014.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 9.doc
Tài liệu liên quan