Kế hoạch giảng dạy môn Địa lí 7 năm học: 2018 - 2019

1. Kiến thức : HS cần

- Hiểu rõ cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đã làm thay đổi trong phân bố sản xuất công nghiệp ở Hoa Kì.

- Hiểu rõ sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở vùng công nghiệp Đông Bắc và ở “ Vành đai Mặt Trời”

2. Kĩ năng

- Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc phân tích bản đồ, số liệu

3. Thái độ: Ý thức học tập vươn lên phát triển kinh tế.

4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất:

- NLC: Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề

- NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ.

 

docx39 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 04/03/2019 | Lượt xem: 38 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kế hoạch giảng dạy môn Địa lí 7 năm học: 2018 - 2019, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
minh sự bùng nổ đô thị làm gia tăng các tệ nạn xã hội, từ đó phá vỡ môi trường tự nhiên và xã hội. Tuần 6 (1/10/2018 -6/10/2018) 11 Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng. 1. Kiến thức HS cần có các kiến thức: - Về các kiểu khí hậu : xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa - Về đặc điểm của các kiểu môi trường trong đới nóng. 2. Kĩ năng - Rèn các kĩ năng đã học, củng cố và nâng cao thêm 1 bước các kĩ năng sau đây : - Kĩ năng nhận biết các môi trường của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. - Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ mưa với chế độ sông ngòi , giữa khí hậu với môi trường .3.Thái độ: Bảo vệ môi trường TN đới nóng. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. (Câu 2 ,3 không yêu cầu học sinh làm). - Kiểm tra 15 phút 12 Ôn tập 1. Kiến thức - Củng cố và hệ thống hóa cho HS các kiến thức về đới nóng: đặc điểm chung, các kiểu môi trường trong đới nóng, các hoạt động nông nghiệp, di dân, đô thị hóa... 2. Kĩ năng - Củng cố và nâng cao các kĩ năng về nhận biết phân tích các tranh ảnh , biểu đồ khí hậu - rèn các kĩ năng tái hiện, vận dụng kiến thức 3. Thái độ: - Giáo dục cho HS về dân số, môi trường, di dân,... 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 7 (8 /10/2018 -13/10/ 2018) 13 Kiểm tra 1 tiết 1. Kiến thức - Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS từ đầu năm đến nay - HS phải thể hiện được các kiến thức và kĩ năng cơ bản trong bài kiểm tra. - Củng cố cho HS các kiến thức kĩ năng đã học - Qua bài kiểm tra thu được các tín hiệu ngược nhằm điều chỉnh hoạt động dạy học trong giai đoạn tiếp theo 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng tái hiện và vận dụng kiến thức, kĩ năng vào gải quyết các tình huống của bài tập - Rèn và nâng cao hơn nữa các kĩ năng phân tích tháp tuổi, biểu đồ khí hậu, ... 3. Thái độ - Thông qua nội dung bài kiểm tra giáo dục cho HS về dân số, môi trường... - Giáo dục cho HS ý thức nghiêm túc làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, tự quản lí, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. 14 Môi trường đới Ôn hoà 1. Kiến thức - Nắm được 2 đặc điểm của môi trường đới ôn hoà : + Tính chất trung gian của khí hậu với thời tiết thấ thường + Tính đa dạng của thiên nhiên theo thời gian và không gian - Hiểu và phân biệt được các kiểu khí hậu của đới ôn hoà qua phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa - Thấy được sự thay đổi củ nhiệt độ và lượng mưa có ảnh hưởng đến sự phân bố các kiểu rừng ở đới ôn hoà 2. Kĩ năng - Tiết tục củng cố thêm kĩ năng đọc và phân tích ảnh và bản đồ địa lí, bồi dưỡng kĩ năng nhận biết cáckiểu khí hậu ôn đới qua biểu đồ và qua ảnh. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 8 (15 /10/2018 -20/10/ 2018) 15 Hoạt động nông nghiệp ở đới Ôn hoà 1. Kiến thức: HS cần - Hiểu được cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hoà. - Biết được nền nông nghiệp đới ôn hoà đã toạ ra được 1 khối lượng lớn nông sản có chất lượng cao đáp ứng được cho tiêu dùng, cho công nghiệp chế biến và cho xuất khẩu, khắc phục những bất lợi về thời tiết, khí hậu gây ra cho nông nghiệp. - Biết 2 hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chính ; theo hộ gia đình và trang trại ở đới ôn hoà. 2. Kĩ năng - Củng cố kĩ năng phân tích thông tin từ tranh ảnh địa lí. - Rèn tư duy tổng hợp địa lí 3. Thái độ: Ý thức vươn lên trong cuộc sống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 16 Hoạt động công nghiệp ở đới Ôn hoà 1. Kiến thức HS cần - Nắm được nền công nghiệp của đới ôn hoà là nền công nghiệp tiên tiến hiện đại, thể hiện trong công nghiệp chế biến . - Biết và phân biệt được các cảnh quan công nghiệp phổ biến ở đới ôn hoà khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp. 2. Kĩ năng - HS luyện tập kĩ năng phân tích bố cục 1 ảnh địa lí. 3. Thái độ: Ý thức học tập vươn lên trong cuộc sống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 9 (22 /10/2018 -27/10/ 2018) 17 Đô thị hoá ở đới Ôn hoà 1. Kiến thức: HS cần - Hiểu được những đặc điểm cơ bản của đô thị hoá ở đới ôn hoà ( Phát triển về số lượng cả về chiều rộng, chiều cao và chièu sâu ; Liên kết với nhau thành chùm đô thị, siêu đô thị; phát triển đô thị có quy hoạch) - Nắm được những vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hoá ở các nước phát triển (nạn thất nghiệp thiếu chỗ ở và các công trình công cộng, ô nhiễm, ùn tắc giao thông ...) và các vấn đề cần giải quyết. 2. Kĩ năng - HS nhận biết đô thị cổ và đô thị mới qua ảnh. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 18 Ô nhiễm môi trường ở đới Ôn hoà 1. Kiến thức: HS cần - Biết được nguyên nhân gây ô nhiễm nước và không khí ở các nước phát triển - Biết được các hậu quả do ô nhiễm nước và không khí gây ra cho thiên nhiên và con người không chỉ ở đới ô hoà mà cho toàn thế giới 2. Kĩ năng - HS luyện tập kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột và kĩ năng phân tích ảnh địa lí. 3. Thái độ - Giáo dục cho học sinh về bảo vệ môi trường 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Ví dụ để giải thích nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường Tuần 10 (29/10/2018 -3/11/2018) 19 Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới Ôn hoà 1. Kiến thức- Kĩ năng: - Các kiểu khí hậu của đới ôn hoà và nhận biết được qua biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. - Các kiểu rừng ở đới ôn hoà và nhận biết được qua ảnh địa lí. - Ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà, biết vẽ, đọc, phân tích biểu đồ gia tăng lượng khí thải dộc hại. - Cách tìm các tháng khô hạn trên biểu đồ khí hậu vẽ theo T = 2P. 2. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN. 3. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu, bản đồ. (Câu 2 ,3 không yêu cầu học sinh làm) 20 Môi trường hoang mạc 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm được đặc điểm cơ bản của hoang mạc (Khí hậu khô hạn và khắc nghiệt) và phân biệt được sự khác nhau gữa hoang mạc nóng với hoang mạc lạnh. - Biết được các cách thích nghi của động, thực vật với môi trường hoang mạc. 2. Kĩ năng. HS rèn luyện các kĩ năng: - Đọc và so sánh 2 biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. - Đọc và phân tích ảnh dịa lí 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 11 (5 /11/2018 -10/11/ 2018) 21 Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc 1. Kiến thức : HS cần: - Hiểu biết các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người ở trong các hoang mạc, qua đó làm nổi bật khả năng thích nghi của con người đối với môi trường. - Biết được nguyên nhân của hiện tượng hoang mạc háo đang mở rộng trên thế giới và những biện pháp cải tạo hoang mạc hiện nay để ứng dụng vào cuộc sống vào cải tạo môi trường sống. 2. Kĩ năng - HS rèn luyện kĩ năng phân tích ảnh địa lí và tư duy tổng hợp địa lí 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 22 Môi trường đới lạnh 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm được những đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( Lạnh lẽo, có ngày và đêm dài 24 giờ đến tận 6 tháng, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết ). - Biết được cách của động, thực vật thích nghi để tồn tại và phát triển trong môi trường đới lạnh. 2. Kĩ năng - Rèn luyện thêm kĩ năng đọc, phân tích lược đồ và ảnh địa lí, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của đới lạnh. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, sáng tạo, sử dụng CNTT - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 12 (12/11/2018 -17/11/2018) 23 Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh 1. Kiến thức : HS cần: - thấy được các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vào chăn nuôi hay săn bắt động vật. - Thấy được các hoạt động kinh tế hiện đại dựa vào khai thác tài nguyên ở đới lạnh (Săn bắt cá voi, săn bắn và nuôi các loại thú có lông và da quý , thăm dò, khai thác dầu mỏ , khí đốt) và những khó khăn trong hoạt động kinh tế ở đới lạnh . 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí, kĩ năng vẽ sơ đồ về các mối quan hệ. 3. Thái độ: Bảo vệ động vật hoang dã. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 24 Môi trường vùng núi 1. Kiến thức : HS cần: - Năm được những đặc điểm cơ bản của môi trường vùng núi (Càng lên cao không khí càng lạnh và loãng, thực vật phân tầng theo độ cao). - Biết được cách cư trú khác nhau của con người ở các vùng núi trên thế giới. 2. Kĩ năng - HS rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí và cách đọc lát cắt ở 1 ngọn núi. - Đặc điểm tự nhiên và hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 13 (19/11/2018 -24/11/2018) 25 Ôn tập chương: II-V. a. Kiến thức : HS củng cố lại các kiến thức đã học từ chương II-V. 2. Kĩ năng - HS rèn kĩ năng đọc và phân tích bản đồ, tranh ảnh địa lí. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. - Kiểm tra 15 phút 26 Thế giới rộng lớn và đa dạng 1. Kiến thức: − Phân biệt được lục địa và châu lục. Biết tên sáu lục địa và sáu châu lục trên thế giới. − Biết được một số tiêu chí (chỉ số phát triển con người) để phân loại các nước trên thế giới thành hai nhóm nước: phát triển và đang phát triển. 2. Kĩ năng: − Đọc bản đồ về thu nhập bình quân đầu người của các nước trên thế giới. − Nhận xét bảng số liệu về chỉ số phát triển con người (HDI) của một số quốc gia trên thế giới. 3. Thái độ: -Giáo dục tình cảm yêu thương nhân loại trên toàn thế giới. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 14 (26/11/2018 -1/12/ 2018) 27 đến 29 Chủ đề: Thiên nhiên châu Phi 1. Kiến thức : HS cần: - Biết được đặc điểm về vị trí địa lí , hình dạng lục địa, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu Phi - Nắm vững đặc điểm các môi trường tự nhiên ở châu Phi - Nắm vững sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi - Hiểu rõ mối quan hệ qua lại giữa vị trí địa lí với khí hậu , giữa khí hậu với sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi 2. Kĩ năng - Đọc và phân tích được lược đồ tự nhiên để tìm ra vị trí địa lí, đặc điểm địa hình, và sự phân bố khoáng sản châu Phi. - Rèn luyện và củng cố cho HS các kĩ năng : đọc bản đồ, phân tích các mối quan hệ địa lí - Nắm vững cách phân tích một biểu đồ khí hậu ở châu Phi và xác định được trên lược đồ các môi trường tự nhiên châu Phi vị trí của địa điểm có biểu đồ 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng năng lực: - Năng lực chung: Tính toán; Giải quyết vấn đề, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Sử dụng bản đồ, tranh ảnh, số liệu. Tuần 15 (3 /12/2018 -8/12/ 2018) 30 Dân cư, xã hội châu Phi 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững sự phân bố dân cư rất không đều ở châu Phi - Hiểu rõ những hậu quả của lịch sử để lại qua việc buôn bán nô lệ và thuộc địa hoá bởi các cường quốc phương Tây - Hiểu được sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát được và sự xung đột sắc tộc triền miên đang cản trở sự phát triển của châu Phi 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng đọc lược đồ phân bố dân cư - Kĩ năng sưu tầm và phân tích các số liệu 3. Thái độ: Đoàn kết, hợp tác cùng phát triển. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. (Mục I, phần a: sơ lược lịch sử không dạy) Tuần 16 (10 /12/2018 -15/12/ 2018 31 Ôn tập học kì I 1. Kiến thức : - Giúp HS khái quát hoá và hệ thống hoá các kiến thức đã học từ bài 25 đến bài 29 qua đó củng cố các kiến thức đã học cho HS 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống bài tập - Rèn kĩ năng đọc bản đồ tự nhiên, bản đồ phân bố dân cư châu Phi 3. Thái độ: tự giác học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 32 Kiểm tra học kì I 1. Kiến thức : - Qua tiết kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh về bộ môn địa lí từ đầu năm đến nay. - Qua bài kiểm tra nhằm củng cố lại các kiến thức đã học 2. Kĩ năng - Rèn luyện cho HS kĩ năng tái hiện kiến thức và vận dụng kiến thức vào giải quyết các tình huống bài tập - Rèn kĩ năng tìm mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên 3. Thái độ - Giáo dục HS ý thức nghiêm túc, tự giác, tự lực làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, tự quản lí, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 17 (17 /12/2018 -22/12/ 2018) 33 Kinh tế châu Phi 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững đặc điểm nông nghiệp và công nghiệp châu Phi - Nắm vững tình hình phát triển nông nghiệp và công nghiệp ở châu Phi - Đọc và phân tích lược đồ để hiểu rõ sự phân bố các nghành nông nghiệp và công nghiệp châu Phi 2. Kĩ năng - Rèn cho HS đọc bản đồ kinh tế (Nông nghiệp, công nghiệp) 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 34 Kinh tế châu Phi (Tiếp theo) 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững cấu trúc đơn giản của nền kinh tế các nước châu Phi - Hiểu rõ sự đô thị hoá quá nhanh nhưng không tương xứng với trình độ phát triển công nghiệp làm xuất hiện nhiều vấn đề kinh tế – xã hội phải giải quyết. 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng phân tích số liệu 3. Thái độ - Giáo dục cho HS về các vấn đề đô thị hoá 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 18 (24 /12/2018 -29/12/ 2018) 35 Các khu vực châu Phi ( Tiết 1) 1. Kiến thức : HS cần: - Thấy được sự phân chia châu Phi thành 3 khu vực : Bắc Phi, Trung Phi, Nam Phi. - Nắm được các đặc điểm tự nhiên và kinh tế của khu vực Bắc Phi, Trung Phi. 2 . Kỹ năng - Rèn và củng cố các kĩ năng đọc bản đồ, phân tích các số liệu. 3. Thái độ: Ý thức đoàn kết. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 36 Các khu vực châu Phi ( Tiết 2) 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm được đặc điểm tự nhiên và kinh tế- xã hội của khu vực Nam Phi. - Nắm vững những nét khác nhau giữâ các khu vực Bắc Phi và Nam Phi. 2. Kỹ năng - Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ, phân tích số liệu. 3. Thái độ: Không kì thị, phân biệt chủng tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. Tuần 19 (31/12/2018 -5/1/ 2019) 37 Thực hành: So sánh nền kinh tế ba khu vực châu Phi 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững sự khác biệt trong thu nhập bình quân đầu người giữa các quốc gia châu Phi - Nắm vững sự khác biệt trong nền kinh tế của ba khu vực châu Phi. 2. Kỹ năng - Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ, phân tích so sánh các số liệu. 3. Thái độ:Ý thức vươn lên. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, hợp tác - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 38 Khái quát châu Mĩ 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, kích thước để hiểu rõ châu Mĩ là 1 lãnh thổ rộng lớn. - Hiểu rõ châu Mĩ là lãnh thổ của dân nhập cư từ châu Âu và quá trình nhập cư này gắn với sự tiêu diệt thổ dân 2. Kĩ năng. - Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ , phân tích các tranh ảnh hình vẽ... 3. Thái độ: Ý thức học tập 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, bản đồ. Tuần 20 (7 /1/2019 -12/1/ 2019) 39 Thiên nhiên Bắc Mĩ 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững đặc điểm địa hình Bắc Mĩ. - Nắm vững sự phân hoá địa hình theo hướng kinh tuyến kéo dài theo sự phân hoá khí hậu ở Bắc Mĩ. 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng phân tích lát cắt địa hình - Củng cố kĩ năng độc bản đồ. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sử dụng CNTT, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, mô hình, bản đồ. 40 Dân cư Bắc Mĩ 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững sự phân bố dân cư khác nhau ở phía đông và phía tây kinh tuyến 1000T - Hiểu rõ tầm quan trọng của quá trình đô thị hoá. - Hiểu rõ các luồng di cư từ vùng hồ lớn xuống vành đai mặt trời, từ Mê-hi – cô sang lãnh thổ Hoa-kì. 2. Kĩ năng: - Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ dân cư đô thị, kĩ năng phân tích các tranh ảnh hình vẽ... 3. Thái độ: Ý thức học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 21 (14 /1/2019-19/1/ 2019) 41 Kinh tế Bắc Mĩ ( Tiết 1) 1. Kiến thức : HS cần: - Nắm vững nền nông nghiệp Bắc Mĩ mang lại hiệu quả cao mặc dù bị nhiều thiên tai và phụ thuộc nhiều vào thương mại và tài chính. 2. Kĩ năng: - Rèn cho HS kĩ năng đọc bản đồ kinh tế và phân tích các số liệu, tranh ảnh. 3. Thái độ: Ý thức học tập vươn lên phát triển KT. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 42 Kinh tế Bắc Mĩ ( Tiết 2) 1. Kiến thức : HS cần - Công nghiệp Bắc Mĩ đã phát triển ở trình độ cao - Hiểu rõ mối quan hệ giữa các nước thành viên NAFTA và vai trò của Hoa Kì trong NAFTA. 2. Kĩ Năng - Rèn và củng cố cho Hs kĩ năng đọc lược đồ kinh tế, phân tích các số liệu, tranh ảnh... 3. Thái độ: Có ý thức vươn lên trong cuộc sống. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 22 (21 /1/2019 -26/1/2019) 43 Thực hành: Tìm hiểu vùng công nghiệp truyền thống vùng đông Bắc Hoa Kỳ và vùng công nghiệp “vành đai mặt trời” 1. Kiến thức : HS cần - Hiểu rõ cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đã làm thay đổi trong phân bố sản xuất công nghiệp ở Hoa Kì. - Hiểu rõ sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở vùng công nghiệp Đông Bắc và ở “ Vành đai Mặt Trời” 2. Kĩ năng - Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc phân tích bản đồ, số liệu 3. Thái độ: Ý thức học tập vươn lên phát triển kinh tế. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 44 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ ( Tiết 1) 1. Kiến thức : HS cần - Nhận biết Trung và Nam Mĩ là 1 không gian địa lí khổng lồ. - Các đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mĩ. 2. Kĩ năng - Rèn và tiếp tục củng cố cho HS kĩ năng đọc, phân tích bản đồ tự nhiên 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 23 (28 /1/2019 -2/2/ 2019) 45 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ ( Tiết 2) 1. Kiến thức : HS cần - Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và kích thước Trung và Nam Mĩ để thấy được Trung và Nam Mĩ là một không gian địa lí khổng lồ - Nắm vững các kiểu môi trường của Trung và Nam Mĩ. 2. Kĩ năng - Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc bản đồ khí hậu, kĩ năng vận dụng các quy luật địa lí giải thích được các đặc điểm khí hậu 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 46 Dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ 1. Kiến thức : HS cần - Hiểu rõ quá trình hình thành, phát triển dân cư Trung và Nam Mĩ rất đặc biệt. - Nắm được đặc điểm quá trình ĐTH và các vấn đề nảy sinh. 2. Kĩ năng - Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc bản đồ Dân cư đô thị 3. Thái độ: Hòa hợp cùng phát triển. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. (Mục I sơ lược lịch sử không dạy) Tuần 24 (11/2/2019 -16/2/2019) 47 Kinh tế Trung và Nam Mĩ ( Tiết 1) 1. Kiến thức : - Hiểu rõ sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ không đồng đều với hai hình thức sản xuất nông nghiệp mi-ni-fun-đi-a và la-ti-fun-đi-a; Cải các ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ ít thành công - Nắm vững sự phân bố nông nghiệp Trung và Nam Mĩ 2. Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích lược đồ nông nghiệp Trung và Nam Mĩ để rút ra kiến thức vế sự phân các cây,con ở khu vực này 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 48 Kinh tế Trung và Nam Mĩ ( Tiết 2) 1. Kiến thức : HS cần - Nắm vững sự khai thác vùng A-ma-dôn của các nước Trung và nam Mĩ - Hiểu rõ vấn đề siêu đô thị ở nam Mĩ - Nắm vững sự phân bố công nghiệp ở Trung và nam Mĩ 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng đọc và phân tích lược đồ để rút ra những kiến thức về sự phân bố các ngành công nghiệp ở Trung và Nam Mĩ 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 25 (18 /2/2019 -23/2/2019) 49 Thực hành: Sự phân hóa của thảm thực vật ở 2 bên sườn đông và sườn tây của dãy núi An- Đet. 1. Kiến thức : HS cần - Nắm vững sự phân hoá của môi trường theo độ cao ở An-đét - Hiểu rõ sự khác nhau giưa sườn đông và sườn tây An-đet. Sự khác nhau trong vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở sườn đông và sườn tây dãy An-đet 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng đọc và tìm hiểu lát cắt địa lí. 3. Thái độ: Trung thực 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. - Kiểm tra 15 phút 50 Ôn tập 1. Kiến thức : HS cần - Giúp HS khái quát hoá và hệ thống hoá các kiến thức đã học từ bài 32 đến bài 46 qua đó củng cố các kiến thức đã học cho HS 2. Kĩ năng - Rèn cho HS kĩ năng tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống bài tập - Rèn kĩ năng đọc bản đồ tự nhiên, bản đồ phân bố dân cư, kinh tế châu Mĩ. 3. Thái độ: Bảo vệ môi trường TN, đoàn kết dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 26 (25 /2/2019 -2/3/2019) 51 Kiểm tra 1 tiết 1. Kiến thức : - Qua tiết kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh về bộ môn địa lí từ đầu HK II đến nay. - Qua bài kiểm tra nhằm củng cố lại các kiến thức đã học 2. Kĩ năng - Rèn luyện cho HS kĩ năng tái hiện kiến thức và vận dụng kiến thức vào giải quyết các tình huống bài tập - Rèn kĩ năng tìm mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên. 3. Thái độ - Giáo dục HS ý thức nghiêm túc, tự giác, tự lực làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự quản lí, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng số liệu thống kê, bản đồ. 52 Châu Nam cực- Châu lục lạnh nhất thế giới 1. Kiến thức: -Biết được vị trí địa lí, giới hạn, phạm vi của Châu Nam Cực. - Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm tự nhiên của Châu Nam Cực. 2. Kĩ năng: -Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiờn của Châu Nam Cực − Phân tích biểu đồ khí hậu của 2 địa điểm ở châu Nam Cực, lát cắt địa hình lục địa Nam Cực. 3. Thái độ: Giáo dục hs niềm tin vào khoa học, bảo vệ MT. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, sử dụng CNTT - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Tuần 27 (4 /3/2019 -9/3/ 2019) 53 Thiên nhiên châu Đại Dương 1. Kiến thức: -Biết được vị trí địa lí, phạm vi của Châu Đại Dương. - Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ô-xtrây-lia. 2. Kĩ năng: -Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên của Châu Đại Dương. -Phân tích biểu đồ khí hậu của một số trạm châu Đại Dương. 3. Thái độ: giáo dục hs ý thức bảo vệ MT. 4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất: - NLC: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề - NLCB: Sử dụng hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. 54 Dân cư, kinh tế châu Đại Dương 1. Kiến thức: - Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm về dân cư Ô-xtrây-lia. - Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxKe hoach giang day dia 7_12433089.docx
Tài liệu liên quan