Kiểm tra 45 phút môn Tin học 11

30. Để lưu giữ một biến kiểu Char máy tính cần dành bộ nhớ ra

A. 1 byte

B. 2 byte

C. 4 byte

D. 6 byte

31. Khi khai báo một biến kiểu Boolean, giá trị có thể lưu giữ là

A. Số nguyên

B. Số thực

C. True

D. False

32. Khi khai báo một biến kiểu Longint, giá trị có thể lưu giữ là

A. Số nguyên

B. Số thực

C. Ký tự

D. Logic

33. Các kiểu dữ liệu: Byte, Integer, Word, Longint gọi chung là

A. Số nguyên

B. Số thực

C. Ký tự

D. Logic

34. Các kiểu dữ liệu: Real, Extended, gọi chung là

A. Số nguyên

B. Số thực

C. Ký tự

D. Logic

35. Để tính diện tích S của hình vuông cạnh a với giá trị nằm trong phạm vi 100. 200, lựa chọn kiểu biến nào là phù hợp và tốn ít bộ nhớ nhất ?

A. Integer

B. Real

C. Extended

D. Longint

 

doc10 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 20/03/2019 | Lượt xem: 119 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 45 phút môn Tin học 11, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đáp án KIỂM TRA 45 PHÚT. NH 2018 - 2019 MÔN TIN HỌC 11 7 Bài 3: Đề 2 [] C 1. Phần nào nhất thiết phải có trong chương trình A. Tên chương trình B. Phần Khai báo C. Phần thân chương trình D. Cả ba phần trên C 2. Tên chương trình nào dưới đây là đúng A. Program; B. Progam BaiTap; C. Program BaiTap; D. ProgramBaiTap; D 3. Những thành phần nào khi sử dụng phải khai báo A. Thư viện B. Hằng C. Biến D. Cả ba thành phần trên B 4. Để khai báo sử dụng thư viện phải dùng từ khóa nào? A. Var B. Uses C. Const D. Type C 5. Để khai báo sử dụng hằng phải dùng từ khóa nào? A. Var B. Uses C. Const D. Type A 6. Để khai báo sử dụng biến phải dùng từ khóa nào? A. Var B. Uses C. Const D. Type B 7. Thân chương trình được giới hạn bởi cặp từ khóa A. BeginEnd; B. BeginEnd. C. StartFinish. D. StartFinish; 11 Bài 4: Đề 2 [] B 8. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Read C. Char D. Extended AC 9. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Interger B. Byte C. World D. Longint C 10. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Real C. Chr D. Extended D 11. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Read C. Char D. Extende B 12. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Read C. Char D. Boolen BD 13. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Read C. Char D. wordl AC 14. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Interger B. Longint C. Charl D. Extended D 15. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Byte B. Extended C. Real D. Comps AC 16. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Interger B. Real C. Chr D. Boolean D 17. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Word C. Char D. Login C 18. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Integer B. Byte C. World D. Longint 20 Bài 5 Đề 2 [] BD 19. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Real B. Doublen C. Extende D. Comps B 20. Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong TP A. Real B. Doublen C. Byte D. Extended A 21. Biến kiểu Byte có giá trị trong phạm vi A. 0..255 B. 0..128 C. -32768..32787 D. 0..32787 B 22. Biến kiểu Integer có giá trị trong phạm vi A. 0..255 B. -32768..32787 C. 0..216-1 (65535) D. 231-1..231-1 C 23. Biến kiểu Word có giá trị trong phạm vi A. 0..255 B. -32768..32787 C. 0..216-1 (65535) D. -231..231-1 (-2147483648.. 2147483647) D 24. Biến kiểu longint có giá trị trong phạm vi A. 0..255 B. -32768..32787 C. 0..216-1 (65535) D. 231-1..231-1(-2147483648.. 2147483647) A 25. Biến kiểu Real, Byte mất bao nhiêu bộ nhớ máy tính? A. 7 byte B. 4 byte C. 5 byte D. 6 byte D 26. Biến kiểu Real, mất bao nhiêu bộ nhớ máy tính? A. 7 byte B. 4 byte C. 5 byte D. 6 byte C 27. Biến kiểu Byte mất bao nhiêu bộ nhớ máy tính? A. 7 byte B. 4 byte C. 1 byte D. 6 byte B 28. Biến kiểu Real, Integer mất bao nhiêu bộ nhớ máy tính? A. 7 byte B. 8 byte C. 5 byte D. 6 byte C 29. Biến kiểu Char có thể lưu giữ được A. 1 ký tự chữ cái B. 1 ký tự chữ số C. 1 ký tự đặc biệt trong bảng mã ASCCI D. 1 chuỗi ký tự A 30. Để lưu giữ một biến kiểu Char máy tính cần dành bộ nhớ ra A. 1 byte B. 2 byte C. 4 byte D. 6 byte CD 31. Khi khai báo một biến kiểu Boolean, giá trị có thể lưu giữ là A. Số nguyên B. Số thực C. True D. False A 32. Khi khai báo một biến kiểu Longint, giá trị có thể lưu giữ là A. Số nguyên B. Số thực C. Ký tự D. Logic A 33. Các kiểu dữ liệu: Byte, Integer, Word, Longint gọi chung là A. Số nguyên B. Số thực C. Ký tự D. Logic B 34. Các kiểu dữ liệu: Real, Extended, gọi chung là A. Số nguyên B. Số thực C. Ký tự D. Logic A 35. Để tính diện tích S của hình vuông cạnh a với giá trị nằm trong phạm vi 100.. 200, lựa chọn kiểu biến nào là phù hợp và tốn ít bộ nhớ nhất ? A. Integer B. Real C. Extended D. Longint B 36. Có biểu thức x:= -b/a. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x ? A. Integer B. Real C. Char D. Boolean C 37. Biến x có thể nhận các giá trị 5, 10, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x ? A. Integer B. Real C. Word D. Longint B 38. Biến x có thể nhận các giá trị 0.1; 0.2; 0.3; 0.4; 0;5 Hãy chọn kiểu dữ liệu biến x có thể nhận? A. Integer B. Real C. Word D. Comp A 39. Trong ngôn ngữ lập trình pascal chạy chương trình? A. Alt + F8 B. Ctrl + F8 C. Alt + F9 D. Ctrl + F9 C 40. Trong ngôn ngữ lập trình pascal đóng cửa sổ chương trình? A. Alt + F8 B. Ctrl + F3 C. Alt + F3 D. Ctrl + F9 A 41. Trong ngôn ngữ lập trình pascal thoát khỏi phần mềm? A. Alt + X B. Ctrl + A C. Alt + F9 D. Ctrl + F3 C 42. Trong ngôn ngữ lập trình pascal biên dịch chương trình? A. Alt + F8 B. Ctrl + F8 C. Alt + F9 D. Ctrl + F9 C 43. Trong ngôn ngữ lập trình pascal lưu chương trình vào đĩa? A. Nhấn phím F7 B. Nhấn phím F8 C. Nhấn phím F2 D. Nhấn phím F1 Chú ý : Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính Đề có tổng số câu là 43 câu, học sinh chi làm trong 20 câu trong tổng số câu trên. Đề được trọn ngẫu nhiêu để láy ra. Giáo viên: Nguyễn Văn Phương Duyệt của TCM Duyệt của BGH

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an hoc ki 1_12452175.doc