Bài giảng Địa lý 6 - Bài 19: Khí áp và gió trên Trái Đất

Cho biết đặc điểm của các khối khí?

Gió là gì?

Luôn di chuyển và thay đổi tính chất phụ thuộc vào yếu tố mặt đệm.

Gió là sự chuyển động của không khí từ các khí áp cao về các khu khí áp thấp.

ppt24 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 03/06/2013 | Lượt xem: 5058 | Lượt tải: 10download
Tóm tắt tài liệu Bài giảng Địa lý 6 - Bài 19: Khí áp và gió trên Trái Đất, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRÀ BỒNG BÀI DỰ THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIẢNG DẠY Người thực hiện : ĐOÀN THỊ NGỌC LAN Đơn vị: Trường THCS Trà Sơn. Năm học : 2011-1012 ĐỊA LÝ : 6 Khí quyển dày bao nhiêu km? Sự phân bố không khí trong khí quyển như thế nào? Khí áp là gì? Khí áp là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái đất. 1.1 Khí áp là gì? Dùng dụng cụ nào để đo khí áp ? Đơn vị là gì ? Đo khí áp bằng khí áp kế. Đơn vị đo khí áp là mmHg, mb 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. KHÍ ÁP KẾ 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. Các đai áp thấp (T) nằm ở những vĩ độ nào ? Các đai áp cao nằm ở vĩ độ nào ? Nhận xét gì về sự phân bố các đai khí áp trên Trái đất ? Khí áp được phân bố trên bề mặt Trái đất thành các đai khí áp thấp và khí áp cao từ xích đạo đến cực. 1.3. Các vành đai khí áp. 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. Giải thích nguyên nhân hình thành các đai áp cao và đai áp thấp trên Trái đất ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. Cho biết đặc điểm của các khối khí ? Luôn di chuyển và thay đổi tính chất phụ thuộc vào yếu tố mặt đệm. Gió là sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp cao về các khu khí áp thấp. Gió là gì ? 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? CÁC LOẠI GIÓ CHÍNH VÀ HOÀN LƯU KHÍ QUYỂN 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: Cho biết tên các loại gió chính trên Trái đất ? 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? Nhóm 1: Gió Đông cực. Nhóm 2: Gió Tây ôn đới. Nhóm 3: Gió Tín phong. Nội dung tìm hiểu: Phạm vi hoạt động, nguyên nhân, hướng gió. THẢO LUẬN NHÓM 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: Chí tuyến  Xích đạo Chí tuyến (áp cao) xích đạo (áp thấp) Đông Bắc Đông Nam Chí tuyến  Vòng cực Chí tuyến (áp cao) vòng cực (áp thấp) Tây Nam Tây Bắc Cực  Vòng cực Cực (áp cao) vòng cực (áp thấp) Đông Bắc Đông Nam 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? Gió Tín phong và gió Tây ôn đới là các loại gió thổi thường xuyên, chúng tạo thành hai hoàn lưu khí quyển quan trọng trên bề mặt Trái đất. Vì sao gió Tín phong và gió Tây ôn đới không thổi theo hướng kinh tuyến mà hơi lệch hướng ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển Vai trò của gió trong tự nhiên và hoạt động sống của con người ? Việt Nam nằm của loại trong phạm vi hoạt động của loại gió nào? Có hướng ra sao? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển VÒNG TUẦN HOÀN NƯỚC 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển Sử dụng năng lượng gió 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển PHIM 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1.1 Khí áp là gì? 1.2 Dụng cụ đo khí áp. 1.3. Các vành đai khí áp. 2. Gió và hoàn lưu khí quyển. 2.1 Gió là gì ? 2.2 Các loại gió và hoàn lưu khí quyển Em có suy nghĩ gì sau khi xem xong đoạn phim ? Đoạn phim gởi đến chúng ta thông điệp gì ? Em sẽ làm gì nếu dự báo trong những ngày tới thời tiết có diễn biến xấu (mưa to, gió mạnh, bão...)? 1.Khí áp.Các đai khí áp trên Trái đất: 1  Dụng cụ nào dùng để đo khí áp ? 2 Loại khí nào chiếm 78% thành phần không khí?  3 Không khí di chuyển từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp sinh ra....? Loại gió nào thổi từ cao áp cực về hạ áp vòng cực?  “Mậu dịch” còn là tên gọi của loại gió này? 4  Khối không khí có độ ẩm lớn hình thành trên các biển và...? 5  Khí quyển bao quanh trái đất còn được gọi là gì? 6  7  Ô chữ hàng dọc: Hơi nước TRÒ CHƠI Ô CHỮ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP 2.Chuẩn bị bài mới: HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ. MƯA - Đọc bản đồ phân bố lượng mưa. Tìm hiểu về vòng tuần hoàn nước. Chú ý đến các câu hỏi trong bài. 1.Hãy vẽ một hình tròn tượng trưng cho Trái đất và ghi trên đó: Cực Bắc, cực Nam, chí tuyến Bắc, Vòng cực Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Nam. Sau đó dùng màu sắc thể hiện các vành đai áp và dùng dấu mũi tên để chỉ hoạt động của các loại gió chính trên Trái đất. CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE VÀ XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptBài giảng điện tử-địa lý- khí áp và gió.ppt
Tài liệu liên quan