Bài giảng Tin học 7 - Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên bảng tính

Dữ liệu số là:

Các số 0, 1,., 9;

Dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm;

Dấu phần trăm (%) chỉ tỉ lệ phần trăm.

Ví dụ: 120; +38; -162; 15.55; 156; 320.01.

Ở chế độ mặc định, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính.

Thông thường:

Dấu phảy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu.

Dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

 

 

ppt29 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 01/06/2013 | Lượt xem: 9304 | Lượt tải: 8download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tin học 7 - Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên bảng tính, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên bảng tính Quan sát “Sổ ghi đầu bài của lớp 7A” Em cuốn sổ được trình bày thế nào? Cuốn sổ được trình bày rất khoa học, mở trang đầu tiên ta có thể thấy được tất cả các tuần rất thuận tiện cho việc tìm kiếm và tra cứu thông tin. Mỗi tuần được trình bày trên một trang riêng muốn tìm tuần nào ta có thể lật thông tin của tuần đó một cách nhanh chóng và dễ dàng. 1. Bảng tính Mặc định một bảng tính mới mở có ba trang tính. Trang tính đang được mở: có nhãn màu trắng, tên trang bằng chữ đậm (ví dụ: Sheet 1). Chọn trang tính khác: Nháy chuột vào vùng nhãn của trang tính. Ví dụ mở trang tính 2: Nháy chuột vào trang tính có tên Sheet 2. Trang tính 2 (Sheet 2) được kích hoạt. 1. Bảng tính Ta nháy chuột phải vào vùng nhãn của trang tính, chọn Rename, rồi nhập tên mới. Chúng ta có đổi tên các trang tính được không? 1. Bảng tính Nháy phải chuột vào trang tính 2 – đang có tên mặc định là Sheet 2, chọn Rename Nhãn Sheet 2 được bôi đen – cho phép ta thay đổi nhãn. 1. Bảng tính Các hàng nằm ngang Các cột thẳng đứng Ô tính Tên cột Tên hàng 1. Bảng tính 2. Các thành phần chính trên trang tính Em hãy cho biết: Chi phí mỗi ngày cho 7 con sư tử là bao nhiêu? Quan sát và trả lời câu hỏi? Em hãy cho biết ô tính nào đang được kích hoạt? Hộp tên Khối B4:C8 Thanh công thức 2. Các thành phần chính trên trang tính 3. Chọn các đối tượng trên trang tính Chọn một ô: Em đưa con trỏ chuột tới ô đó rồi nháy chuột. Chọn một hàng: Em nháy chuột tại nút tên hàng.  Giả sử ta muốn xóa bớt hàng 6, ta phải biết chọn hàng 6. Mũi tên đen xuất hiện, nhana chuột trái vào tên hàng. (Sau đó thực hiện xóa hàng) 3. Chọn các đối tượng trên trang tính Em hãy cho biết ô nào và hàng nào đang được chọn? Ô C12 đã được chọn Hàng thứ 6 đã được chọn Chọn cột: Em nháy chuột tại nút tên cột cần chọn. 3. Chọn các đối tượng trên trang tính Quan sát Để căn lề phải các giá trị số trong cột này, ta phải chọn khối C4:C8 Chọn khối: Em kéo thả chuột từ một ô góc nào đó đến ô góc đối diện của khối. Nhấn giữ chuột trái từ ô C3, kéo chuột tới ô E5 rồi thả chuột ra. Khối C3:E5 đã được chọn 3. Chọn các đối tượng trên trang tính Chọn các khối rời rạc nhau: Nhấn giữ phím Ctrl; Đồng thời chọn lần lượt các khối. 3. Chọn các đối tượng trên trang tính Em hãy cho biết cột nào và khối nào đang được chọn? Cột D đã được chọn Khối C6:D9 đã được chọn Em hãy cho biết thanh công thức đang hiển thị công thức của ô nào? Nội dung công thức? 4. Dữ liệu trên trang tính Dữ liệu số Dữ liệu kí tự Dữ liệu số là: Các số 0, 1,..., 9; Dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm; Dấu phần trăm (%) chỉ tỉ lệ phần trăm. Ví dụ: 120; +38; -162; 15.55; 156; 320.01. Ở chế độ mặc định, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính. Thông thường: Dấu phảy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu.... Dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân. 4. Dữ liệu trên trang tính Dữ liệu kí tự là: Dãy các chữ cái; Các chữ số; Các kí hiệu. Ví dụ: Lớp 7A, Diem thi, Hanoi. Ở chế độ mặc định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính. 4. Dữ liệu trên trang tính Em hãy đọc những dữ liệu số trong trang tính dưới đây? Em hãy đọc những dữ liệu kí tự trong trang tính dưới đây? TRẮC NGHIỆM Câu 1: Số trang tính trên một bảng tính là: Chỉ có một trang tính. Chỉ có ba trang tính Có thể có nhiều trang tính. Có 100 trang tính. Công thức của ô đang được kích hoạt. Nội dung của ô đang được kích hoạt. Địa chỉ của ô đang được kích hoạt. Câu 2: Hộp tên hiển thị: Kích thước của ô được kích hoạt. Nội dung hoặc công thức của ô. Công thức chứa trong ô. Nội dung của ô. Câu 3: Khi một ô tính được kích hoạt, trên thanh công thức sẽ hiển thị: Địa chỉ của ô. 12 năm 3,457,986 -1243 Câu 4: Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số trong các trường hợp sau: 1999999999999999999 Kết thúc

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptBai2.ppt
Tài liệu liên quan