Giáo án các môn khối 1 - Tuần 30

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Đọc trơn cả bài. Phát âm đúng tiếng, từ khó . Ôn các vần et, oet. Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần et, oet. Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu.

2/. Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.

3/. Thái độ : Chơi chung với mọi người mới vui.Gd HS KNS trong mọi mối quan hệ : hòa nhã ,

thân ái với mọi người.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK

2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

 

doc41 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 23/11/2018 | Lượt xem: 286 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối 1 - Tuần 30, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đọc Hs trả lời Hs quan sát Hs nêu Hs nhắc lại Hs lắng nghe Hs đọc thầm à gạch : vui vẻ, dây cót, một lát, hét lên Hs phân tích Cá nhân, ĐT đọc Hs nêu Hs đọc thầm Hs nêu - Cá nhân đọc Hs tiếp nối nhau đọc trơn Cá nhân, tổ, nhóm đọc Hs ngồi theo nhóm phân công đọc Cá nhân, tổ, ĐT đọc Tìm tiếng trong bài có vần et hét Hs phân tích Tìm nhanh tiếng mới có vần et, oet Hs ghép tiếng mới Hs làm vở bài tập TV Điền vần et, oet Hs quan sát và nêu Hs thi đua theo tổ Hs thi đua theo nhóm(6 Hs) Hs đọc Kiểm tra Quan sát Đàm thoại Trực quan Thực hành Thực hành Đàm thoại Thực hành Thực hành Trực quan Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN : TẬP ĐỌC Tiết : 10 BÀI : Hai chị em A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Hiểu được các từ ngữ trong bài. Hiểu được nội dung bài : biết rằng nếu chơi một mình sẽ rất cô đơn và buồn. 2/. Kỹ năng : Biết đọc đúng ngữ điệu. Nói tự nhiên về “Em thường chơi với anh (chị, em) những trò chơi gì?” 3/. Thái độ : Không nên ích kỉ. Gd HS KNS trong mọi mối quan hệ : hòa nhã , thân ái với mọi người . B/. CHUẨN BỊ 1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa 2/. Học sinh : Sách giáo khoa C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Đọc bài “Hai chị em” Tìm tiếng trong bài có vần et? Phân tích tiếng Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’) Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc và tìm hiểu bài “Hai chị em” 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (12’) : Tìm hiểu bài đọc Mục tiêu : Hiểu được nội dung bài Đọc lại bài Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu bông? Cậu em làm gì khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ? Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một mình Anh chị em trong nhà phải cư xử với nhau như thế nào ? Sau câu hỏi thường có dấu gì? Cách đọc? Sau câu kể thường có dấu gì? Cách đọc? Sau câu cảm thường có dấu gì? Cách đọc? Gv hướng dẫn Hs đọc diễn cảm à Nhận xét – tuyên dương 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) : Luyện nói Mục tiêu : Nói tự nhiên, mạnh dạn, đủ ý Treo tranh Tranh vẽ gì? à Chủ đề luyện nói là gì? Giáo dục tư tưởng à Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Đọc lại bài Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một mình ? Nhận xét. Tuyên dương Dặn dò Xem trước bài : “Hồ Gươm” - Hát HS đọc Hs đọc Hs phân tích Hs nhắc lại Cá nhân đọc la chị hét lên vì chẳng có ai chơi chung HS nêu Dấu hỏi Dấu chấm Dấu chấm cảm Hs lắng nghe Hs thi đua đọc diễn cảm Hs quan sát Hs nêu Em thường chơi với anh (chị, em) những trò chơi gì? Hs tập nói theo nhóm Hs thi đua đọc diễn cảm HS trả lời Thực hành Thực hành Đàm thoại Trực quan Thực hành Quan sát Thực hành giao tiếp Rút kinh nghiệm: Thứ , ngày tháng năm 20 MÔN : TẬP VIẾT Tiết : 3 BÀI : Tô chữ hoa Q, R A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Biết tô các chữ hoa Q,R Viết đúng các vần ăt, ăc, ươc, ươt; các từ ngữ : dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt. 2/. Kỹ năng : Viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa. Đưa bút theo đúng qui trình viết. Dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ. 3/. Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : chữ mẫu 2/. Học sinh : vở tập viết, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/.Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước, tập viết chữ gì? Nhận xét bài viết trước Viết bảng con : thuộc bài, ốc bươu Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’) Giới thiệu nội dung bài viết Tô chữ gì? Viết vần, từ gì? 2/.HOẠT ĐỘNG1: Hướng dẫn Hs tô chữ hoa(5’) Mục tiêu : Biết tô các chữ hoa theo đúng chiều qui định. Gv treo chữ mẫu Số lượng nét? Kiểu chữ? Gv viết mẫu và nêu qui trình viết Nhận xét 3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn Hs viết vần, từ ứng dụng (5’) Mục tiêu : Biết viết đúng qui trình Vần gì? Từ gì? Gv viết mẫu và nêu qui trình viết Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách, điểm đặt bút, điểm kết thúc Giáo viên lưu ý Hs cách nối nét Nhận xét, sửa sai 4/.HOẠT ĐỘNG 3 (12’) : Viết vở Mục tiêu :Viết đúng, đều, đẹp Nội dung bài viết? Cách tô? Cách viết? Độ cao? Khoảng cách? Nối nét như thế nào là đúng? Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở? Gv hướng dẫn Hs viết từng hàng à Thu vở. Chấm. Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Viết gì? Giới thiệu một số bài viết Nhận xét. Tuyên dương Dặn dò Viết phần B Hát Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P Viết : uôt, uôc, ưu, ươu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu. HS lắng nghe Hs viết Hs quan sát Tô chữ hoa Q, R Viết : ăt, ăc, ươc, ươt, dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt Hs quan sát Hs nêu Hs quan sát ăt, ăc, ươc, ươt dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt Hs quan sát Hs nêu Hs viết bảng con Tô chữ hoa Q, R Viết : ăt, ăc, ươc, ươt, dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt Hs nêu Hs nêu Hs viết vở Tô chữ hoa Q, R Viết : ăt, ăc, ươc, ươt, dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt Hs nhận xét Đàm thoại Thực hành Quan sát Đàm thoại Trực quan Đàm thoại Trực quan Đàm thoại Trực quan Thực hành Quan sát Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Rút kinh nghiệm: MÔN : CHÍNH TẢ Tiết : 4 BÀI : Ngưỡng cửa A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng khổ thơ 3 bài “Ngưỡng cửa”. Tốc độ viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút. Điền đúng vần ăt hoặc ăc, điền chữ g hoặc gh vào ô trống. 2/. Kỹ năng : Viết đúng chữ, đúng tốc độ. 3/. Thái độ : Yêu gia đình. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên :bảng phụ 2/. Học sinh : vở, bộ thực hành, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/.Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Gv kiểm tra vở tập chép Nhận xét cách trình bày Trò chơi : “Đi tìm âm đầu bị thất lạc” Nhận xét. Tuyên dương. III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’) Gv nêu yêu cầu à Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng đúng khổ thơ 3 bài “Ngưỡng cửa”. Tốc độ viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút. Điền đúng vần ăt hoặc ăc, điền chư õg hoặc gh vào ô trống. 2/.HOẠT ĐỘNG1: Hướng dẫn Hs tập chép (12’) Mục tiêu : Chép chính xác, trình bày đúng. Gv treo bảng phụ bài cần chép Gv chỉ thước những tiếng các em dễ viết sai + Phân tích tiếng + Gv kiểm tra Gv kiểm tra tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở, cách trình bày khổ thơ. Gv chấm bài một vài Hs 3/.HOẠT ĐỘNG2: Hướng dẫn Hs làm bài tập chính tả(10’) Mục tiêu : Điền đúng vần ăt hoặc ăc, điền chữ g hoặc gh vào ô trống. Bài 1 Nêu yêu cầu Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài à Nhận xét, sửa sai Bài 2 Nêu yêu cầu Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài à Nhận xét, sửa sai IV/. Củng cố (5’) Tập chép bài gì? Gv khen những Hs viết tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp. Hs chưa chép đúng, chưa đẹp làm bài tập chưa xong thì về nhà làm tiếp. Nhận xét. Tuyên dương Dặn dò Xem trước bài : “Kể cho bé nghe” Hát Hs nhận xét Hs thi đua theo tổ Hs lắng nghe Hs đọc Hs đọc Hs phân tích Hs viết bảng con Hs tập chép vào vở Hs sửa bài bằng bút chì Điền vần ăt hoặc ăc Hs làm vở bài tập TV Hs thi đua theo tổ Điền chữ g/gh Hs làm vở bài tập TV Hs thi đua theo tổ Ngưỡng cửa Hs nghe Đàm thoại Trò chơi Trực quan Thực hành Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Thực hành Rút kinh nghiệm: Thứ , ngày tháng năm 20 MÔN : CHÍNH TẢ Tiết : 7 BÀI : Kể cho bé nghe A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng 8 dòng thơ đầu của bài “Kể cho bé nghe”. Tốc độ viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút. Điền đúng vần ươt hoặc ươc, điền chữ ng hoặc ngh vào ô trống. 2/. Kỹ năng : Viết đúng chữ, đúng tốc độ. 3/. Thái độ : B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên :bảng phụ 2/. Học sinh : vở, bộ thực hành, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/.Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Gv kiểm tra vở tập chép Nhận xét cách trình bày Trò chơi : “Đi tìm âm đầu bị thất lạc” Nhận xét. Tuyên dương. III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’) Gv nêu yêu cầu à Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng 8 dòng thơ đầu của bài “Kể cho bé nghe”. Tốc độ viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút. Điền đúng vần ươt hoặc ươc, điền chữ ng hoặc ngh vào ô trống. 2/.HOẠT ĐỘNG1: Hướng dẫn Hs tập chép (12’) Mục tiêu : Chép chính xác, trình bày đúng. Gv treo bảng phụ bài cần chép Gv chỉ thước những tiếng các em dễ viết sai + Phân tích tiếng + Gv kiểm tra Gv kiểm tra tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở, cách trình bày bài thơ. Gv chấm bài một vài Hs 3/.HOẠT ĐỘNG2: Hướng dẫn Hs làm bài tập chính tả(10’) Mục tiêu : Điền đúng vần ươt hoặc ươc, điền chữ ng hoặc ngh vào ô trống. Bài 1 Nêu yêu cầu Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài à Nhận xét, sửa sai Bài 2 Nêu yêu cầu Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài à Nhận xét, sửa sai IV/. Củng cố (5’) : Tập chép bài gì? Gv khen những Hs viết tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp. Hs chưa chép đúng, chưa đẹp làm bài tập chưa xong thì về nhà làm tiếp. Nhận xét. Tuyên dương Dặn dò Xem trước bài : “Hồ Gươm” Hát Hs nhận xét Hs thi đua theo tổ Hs lắng nghe Hs đọc Hs đọc Hs phân tích Hs viết bảng con Hs tập chép vào vở Hs sửa bài bằng bút chì Điền vần ươt hoặc ươc Hs làm vở bài tập TV Hs thi đua theo tổ Điền chữ ng/ngh Hs làm vở bài tập TV Hs thi đua theo tổ Kể cho bé nghe Hs nghe Đàm thoại Trò chơi Trực quan Thực hành Đàm thoại Thực hành Đàm thoại Thực hành Rút kinh nghiệm: MÔN : KỂ CHUYỆN Tiết : 10 BÀI : Dê con vâng lời mẹ A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Nghe kể và kể lại được câu chuyện. Biết đổi giọng và phân biệt giọng nhân vật. Hiểu được câu chuỵên : Biết vâng lời mẹ nên dê con không mắc mưu Sói. 2/. Kỹ năng : Nhớ và kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện. 3/. Thái độ : Vâng lời người lớn.Tích hợp GD KNS : biết vâng lời cha mẹ , người lớn . B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK 2/. Học sinh : Sách giáo khoa C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/.Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước, học kể câu chuyện gì? Sắm vai kể lại câu chuyện. Câu chuyện khuyên ta điều gì? III/. Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’) Hôm nay, cô sẽ kể cho các em nghe câu chuyện: “Dê con vâng lời mẹ” à ghi tựa 2/.HOẠT ĐỘNG 1: Gv kể chuyện (5’) Mục tiêu : Hs nắm nội dung câu chuyện Gv kể lần 1 Gv kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ 3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hs tập kể chuyện (15’) Mục tiêu : Hs nhớ và kể lại được câu chuyện Gv treo từng tranh Tranh 1 + Trước khi đi, Dê mẹ dặn con thế nào? + Chuyện gì đã xảy ra sau đó? Tranh 2 + Sói đang làm gì? Tranh 3 + Vì sao Sói lại tiu nghỉu bỏ đi? Tranh 4 + Dê mẹ khen các con thế nào? Nhận xét cách kể? Giọng kể? Giọng nhân vật? Nội dung tranh? Kể lại toàn bộ câu chuyện Kể theo hình thức phân vai Nhận xét. Tuyên dương 4/.HOẠT ĐỘNG3:Tìm hiểu câu chuyện (5’) Mục tiêu : Hiểu lời khuyên của câu chuyện. Tích hợp Gd KNS cho HS : vâng lời cha mẹ , người lớn . Qua câu chuyện em hiểu được điều gì? Vì sao dê con không bị Sói ăn thịt? Các em nên học tập ai? Giáo dục tư tưởng IV/. Củng cố (5’) Tập kể chuyện gì? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? Nhận xét. Tuyên dương Dặn dò Xem bài tiếp theo - Hát Sói và Sóc Hs sắm vai Hs trả lời Hs nhắc lại Hs lắng nghe Hs quan sát Hs đọc câu hỏi và trả lời, kể lại theo ngôn ngữ của mình. Hs nhận xét Hs kể Các nhóm thi kể Hs phát biểu ý kiến Hs nêu Dê con vâng lời mẹ Hs phát biểu Đàm thoại Trực quan Quan sát Đàm thoại Kể chuyện Đàm thoại Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 117 BÀI : Phép trừ các số trong phạm vi 100 A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 dạng : 65 – 30, 36 - 4 2/. Kỹ năng : Tập trừ nhẩm. 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : bó chục que tính và các que tính rời, bảng phụ 2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đặt tính rồi tính : 36 – 15 24 – 11 39 - 25 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG 1(12’): Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ). Mục tiêu : Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Dạng 65 - 30 Yêu cầu Hs lấy 65 que 65 que tính gồm mấy bó chục que tính và mấy que tính rời? Gv gài que tính lên bảng gài Tách ra 30 que tính cầm ở tay Số que tính còn lại trên bàn là bao nhiêu? Vì sao em biết? Ta ghi phép tính như thế nào? à Gv viết bảng : 65 - 30 = 35 Hướng dẫn cách đặt tính Đặt tính (từ trên xuống dưới) + Viết 65, rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục , cột đơn vị thẳng cột đơn vị 65 + Viết dấu - (dấu trừ) 30 + Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó Tính (từ phải sang trái) 65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 35 65 trừ 30 bằng 35 ( 65 - 30 = 35) Dạng 36 – 4 : tương tự 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :Thực hành Mục tiêu: Vận dụng giải toán nhanh Bài 1 Nêu yêu cầu Lưu ý điều gì? Nêu cách tính Nhận xét Bài 2 Nêu yêu cầu Cách làm? Vì sao đúng ? Vì sao sai? Nhận xét Bài 3 Nêu yêu cầu Các dạng này có gì đặc biệt? (66 – 60, 58 – 8, 67 – 7 ) Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi “Tìm nhà cho Thỏ” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Luyện tập” Hát Phép trừ trong phạm vi 100 Hs làm bảng con Hs thực hiện 65 que tính gồm 6 bó que tính và 5 que tính rời Hs đặt 6 bó chục que tính ở bên trái và 5 que tính rời ở bên phải. Hs thực hiện 35 que tính Số que tính còn lại gồm 3 chục que tính và 5 que rời là 35 que tính 65 - 30 = 35 Hs quan sát, lắng nghe Hs nhắc lại cách đặt tính Hs thực hiện vào bảng con a) Tính b) Đặt tính rồi tính Viết các số thẳng cột Hs làm bài và sửa bài Đúng ghi đ, sai ghi s Nhẩm Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Tính nhẩm nhanh Sự xuất hiện của số 0 Hs làm bài và sửa bài Phép trừ trong phạm vi 100 Hs chơi Thực hành Trực quan Thực hành Đàm thoại Trực quan Đàm thoại Thực hành Thực hành Đàm thoại Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 118 BÀI : Luyện tập A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ). 2/. Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ và kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100. 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : bảng phụ 2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đặt tính rồi tính 25 - 14 75 - 40 57 - 21 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG (24’) :Thực hành Mục tiêu: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ và kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100(không nhớ). Bài 1 Nêu yêu cầu Khi đặt tính ta lưu ý điều gì? Nêu cách đặt tính ? Nêu cáh tính ? Nhận xét Bài 2 Nêu yêu cầu Cách làm? Nhận xét Bài 3 Nêu yêu cầu Cách làm? Nhận xét Bài 4 Đọc bài toán Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì? Lập tóm tắt Nhận xét Bài 5 Nêu yêu cầu Cách làm? Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? 42 + 43 52 - 50 Trò chơi “Thi đua tiếp sức” 67 - 55 32 + 27 85 59 2 12 à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Các ngày trong tuần” Hát Phép trừ trong phạm vi 100 Hs làm bảng con Đặt tính rồi tính Cột chục thẳng cột chục, cột đơn vị thẳng cột đơn vị Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Tính nhẩm Nhẩm Hs làm bài và sửa bài Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Hs đọc Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Nối (theo mẫu) Nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là kết quả của phép cộng Hs làm bài và sửa bài Luyện tập Hs chơi Thực hành Thực hành Đàm thoại Thực hành Động não Trò chơi Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 119 BÀI : Các ngày trong tuần A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Làm quen với các đơn vị đo thời gian : ngày và tháng. Nhận biết, gọi tên, đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch. Làm quen với lịch học tập. 2/. Kỹ năng : Tập nhận biết chính xác. 3/. Thái độ : Biết thời gian rất quý báu, không bao giờ tìm lại được một khi nó đã trôi qua. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : 1 quyển lịch bóc hàng ngày, 1 bảng TKB của lớp 2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Đặt tính rồi tính : 36 – 15 24 + 11 39 - 25 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG 1(12’): Giới thiệu lịch bóc hằng ngày. Mục tiêu : Biết sử dụng lịch và ích lợi của nó. Gv mở từng tờ lịch và giới thiệu tên các ngày trong tuần 1 tuần lễ có 7 ngày, đó là : Chủ nhật, Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ bảy Hôm nay thứ mấy? Hôm nay thứ tư là ngày mấy? à Hôm nay là ngày 12 Cách dùng ? ích lợi? 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :Thực hành Mục tiêu: Vận dụng nhanh Bài 1 Nêu yêu cầu 1 tuần lễ, em đi học mấy ngày? Em nghỉ mấy ngày trong 1 tuần? Em thích nhất ngày nào trong tuần? Bài 2, 3 Nêu yêu cầu Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? Trò chơi “Thứ mấy? Ngày mấy?” à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Cộng, trừ trong phạm vi 100” Hát Luyện tập Hs làm bảng con Hs quan sát và nêu các ngày trong tuần Hs nhắc lại Thứ tư 11 Hs nhắc lại Hs nêu Hs nêu Hs làm bài và sửa bài 5 ngày 2 ngày Hs phát biểu Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Các ngày trong tuần Hs chơi Thực hành Trực quan Thực hành Đàm thoại Đàm thoại Thực hành Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN : TOÁN Tiết : 120 BÀI : Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ). Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và trừ. Củng cố giải toán có lời văn. 2/. Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ và kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100. 3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên : bảng phụ 2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định (1’) II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Tên các ngày trong tuần? Một tuần lễ có mấy ngày? Hôm nay là thứ mấy? Ngày mấy? Tháng mấy? 15 + 34 26 + 32 17 + 42 Nhận xét III/. Bài mới (25’) 1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn 2/.HOẠT ĐỘNG (24’) :Thực hành Mục tiêu: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ và kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100 (không nhớ). Bài 1 Nêu yêu cầu Nhận xét về các số trong 3 phép tính? Đây chính là mối quan hệ giữa phép cộng và trừ. Giải thích về cách nhẩm? Bài 1 Nêu yêu cầu Khi đặt tính ta lưu ý điều gì? Nêu cách đặt tính ? Nêu cách tính ? Nhận xét Bài 3 Đọc bài toán Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì? Nhận xét Bài 4 Đọc bài toán Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì? Nhận xét IV/.Củng cố (5’) Học gì? 12 + 33 64 - 42 Trò chơi “Thi đua tiếp sức” 58 - 45 11 + 28 39 22 45 14 à Nhận xét. Tuyên dương DẶN DÒ : Chuẩn bị bài “Luyện tập” Hát Các ngày trong tuần Hs nêu Tính nhẩm Hs làm bài và sửa bài Giống nhau : số, phép tính Khác nhau : vị trí các số Hs nêu cách nhẩm Đặt tính rồi tính Cột chục thẳng cột chục, cột đơn vị thẳng cột đơn vị Hs làm bài và sửa bài Hs nêu Hs đọc Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Hs đọc Hs nêu Hs làm bài và sửa bài Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Hs chơi Thực hành Thực hành Đàm thoại Động não Thực hành Trò chơi Rút kinh nghiệm: MÔN: ĐẠO ĐỨC Tiết : 30 BÀI : Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng A/. MỤC TIÊU : 1/. Kiến thức : Học sinh hiểu : Cần phải bảo vệ hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành 2/. Kỹ năng : Biết thực hiện những quy định về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh 3/. Thái độ : Học sinh có thái độ bảo vệ và chăm sóc cây. Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống : Kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức : Hs hiểu lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người. Kĩ năng xác định giá trị : HS biết bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết bảo vệ môi trường trong lành. B/. CHUẨN BỊ : 1/. Giáo viên :Vở bài tâïp đạo đức, tranh vẽ, điều 19, 26, 27, 32, 39 công ước quốc tế 2/. Học sinh : Vở bài tâïp đạo đức C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP I/. Ổn định II/. Kiểm tra bài cũ (5’) Tiết trước học bài gì? Cần chào hỏi khi nào? Cần tạm biệt khi nào? Nhận xét III/.Bài mới (25’) 1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’) Gv giới thiệu ngắn gọn - Gv ghi tựa “Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng” (tiết1) 2/.HOẠT ĐỘNG 1 (8’) : Quan sát cây và hoa ở sân trường Mục tiêu:Học sinh biết lợi ích của cây vàhoa. Cách thực hiện : Quan sát cây và hoa ở sân trường, vườn trường. + Em có thích chơi ở những nơi này không? + Những nơi này có đẹp, mát không ? + Làm gì cho sân trường, vườn trường thêm đẹp và mát? + Ích lợi? Nhiệm vụ? Các em có quyền gì? è Chốt ý: Hoa và cây là những cây xanh góp phần mang lại bầu không khí trong lành . Chúng ta cần phải bảo vệ, chăm sóc vì lợi ích của nó mang lại cho con người . 3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Làm BT 1 Mục tiêu : Biết cách chào hỏi và chăm sóc Cách thực hiện : Nêu yêu cầu BT 1 Gv đưa ra câu hỏi : + Các bạn nhỏ đang làm gì? + Em tán thành những việc làm nào? Vì sao? + Em có thể làm được như các bạn đó không? Bảo vệ, chăm sóc cây bằng cách nào? Ích lợi? è Chốt ý: : Cây xanh cho ta bóng mát, góp phần mang lại bầu không khí trong lành. Dù được trồng ở đâu chúng ta cũng cần phải bảo vệ cây xanh . Nhận xét 4/.HOẠT ĐỘNG 3 (8’) : Làm BT 2 Mục tiêu : Phân biệt hành động nên làm, nên tránh. Cách thực hiện : Chia nhóm (2Hs/ nhóm) : quan sát và thảo luận Gv đưa ra câu hỏi : + Các bạn đang làm gì? + E

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 30.doc