Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 30 - Trường Tiểu học Hải Đông

I. MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Hs biết tô các chữ hoa: o, ô, ơ, P

- Viết đúng và đẹp các vần: uôt, uôc, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,con cừu, ốc bươu.

2, Kỹ năng

- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ và đều nét cho HS

3, Thái độ

- GD HS có ý thức cẩn thận khi viết bài

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ viết chữ mẫu

- HS: Vở TV

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

 

doc29 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 109 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn khối lớp 1 - Tuần 30 - Trường Tiểu học Hải Đông, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
u bài lên bảng. 2. Luyện tập: (160) Bài 1: Đặt tính rồi tính - Gọi Hs đọc yêu cầu. - Gv yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính. - Gv ghi nội dung bài lên bảng. + - - + - - Gọi 3 em lên bảng: - Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng - Gv nhận xét, khen Hs. Bài 2: Tính nhẩm: - Khuyến khích Hs nhẩm theo cách thuận tiện nhất. Ví dụ: 65 - 5 = 60 + Có thể nhẩm: 65 trừ 5 bằng 60. - Gv gọi Hs lên bảng làm bài. - Gọi Hs nhận xét. Gv nhận xét. + Em tìm kết quả của phép tính 65 - 5, 70 - 30, 94 - 3 như thế nào? Bài 3: Điền dấu >, <, =? - Gv hướng dẫn Hs thực hiện phép tính ở vế trái rồi thực hiện phép tính ở vế phải. Sau đó mới so sánh kết quả và điền dấu cho thích hợp. - Cho Hs làm bài. Gv ghi nội dung bài tập 3 lên bảng. - Gọi Hs lên chữa bài và nhận xét bài làm. + Nêu cho cô cách so sánh các số có hai chữ số với nhau? - Gv nhận xét Bài 4 - Cho Hs đọc bài toán, nêu tóm tắt. Tóm tắt Có: 35 bạn Số bạn nữ: 20 bạn Số bạn nam: ? - Gv cho Hs tự giải bài toán. - Gọi 1 HS nêu bài toán - Cho Hs đổi vở kiểm tra kết quả. + Ai có câu trả lời khác? - Gv nhận xét. Bài 5: Nối (theo mẫu) + Nêu cho cô cách so sánh các số có hai chữ số với nhau? - Gv gọi HS lên bảng nối - Gọi HS nhận xét C. Củng cố. Dặn dò: + Hãy nêu cách đặt tính theo cột dọc? Nêu cách tính? + Giải bài toán có lời văn gồm mấy bước? + Trả lời câu lời giải dựa vào đâu? - Gv hệ thống bài. - Dặn Hs về nhà học bài và làm bài tập trong vở BT Toán và chuẩn bị bài sau - Nhận xét giờ học. 1, Đặt tính rồi tính: 87 - 30 77 - 6 68 - 40 35 - 2 - HS nhận xét bài trên bảng - Hs nhắc lại đầu bài. - Hs nêu yêu cầu. - 1 Hs nêu - HS làm bài. - 3 HS lên làm bảng, dưới lớp làm vở 45 57 72 70 66 23 31 60 40 25 22 26 12 30 41 - Hs nêu yêu cầu và nêu cách tính nhẩm. - Hs làm bài. - 3 Hs lên bảng làm bài, mỗi Hs làm một cột. 65 - 5 = 60 65 - 60 = 5 65 - 65 = 0 70 - 30 = 40 94 - 3 = 91 33 - 30 = 3 21 - 1 = 20 21 - 20 = 1 32 - 10 = 12 - Hs nêu kỹ thuật trừ nhẩm của 3 phép tính trên. - Hs nêu yêu cầu. - Hs làm bài. - 2 Hs lên bảng điền dấu vào ô trống. 35 - 5 35 - 4 43 + 3 43 - 3 30 - 20 40- 30 31 +42 41+ 32 - 1 Hs nhận xét bài làm của 2 bạn. + So sánh số hàng chục rồi so sánh hàng đơn vị. - Hs đọc bài toán, nêu tóm tắt . - Cả lớp làm bài ra vở ô li. Bài giải Lớp 1B có số bạn nam là: 35 - 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn - 1 Hs nhận xét bài của bạn. + So sánh hàng chục trước, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn. Nếu hai hàng chục lớn bằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị. Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn. - 1 HS làm trên bảng - HS nêu cách đặt tính và cách tính + Gồm 4 bước + Dựa vào câu hỏi Nghe và quan sát Nhắc lại Nhìn và làm theo cô và bạn Nhìn và làm và nêu chậm lại theo giáo viên Nêu chậm lại theo giáo viên Ngồi nghe, quan sát và nối theo bạn HD Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Chính tả TIẾT 11: CHUYỆN Ở LỚP I. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Hs chép lại đúng và đẹp khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” - Trình bày bài viết đúng hình thức thơ 5 chữ. - Điền đúng vần uôc hay uôt, chữ c hay k vào chỗ thích hợp - Nhớ quy tắc chính tả: - Chữ k đứng trước các nguyên âm: e, ê, i. * HSKT: HS biết làm bài tập trong vở bài tập và chép được câu theo mẫu dưới sự hướng dẫn của GV. 2, Kỹ năng - Rèn kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp cho HS 3, Thái độ - GD HS có ý thức cẩn thận khi viết bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ chép sẵn khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” - HS : Vở bài tập TV II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Kiểm tra bài cũ (5p) - Gv chữa vở của một số Hs về nhà viết lại bài. - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập. - Gv nhận xét, tuyên dương. B. Bài mới(30p) 1. Giới thiệu bài - Gv giới thiệu, ghi tên bài lên bảng 2, Hướng dẫn Hs tập chép - Gv treo bảng phụ và yêu cầu Hs đọc thầm lại bài. + Hãy tìm những tiếng trong bài mà em có thể viết sai? - Gv chỉ cho Hs đọc những tiếng khó viết: vuốt tóc, ngoan, nghe. - Nhận xét chỉnh sửa - Cho Hs chép bài chính tả vào vở. Hướng dẫn cách đặt vở, cầm bút, cách viết đề bài vào giữa trang vở, chữ đầu dòng viết hoa. - Gv quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của một số em. - Soát lỗi: Gv đọc lại bài cho Hs soát lỗi, đánh vần những từ khó viết. - Gv thu vở, nhận xét chữa 4- 5 bài - Nhận xét bài viết 3. Hướng dẫn Hs làm bài tập chính tả Bài tập 1 - Hs đọc yêu cầu bài - Gv gọi Hs đọc yêu cầu. Sau đó treo bảng phụ đã có nội dung của bài tập - Gọi Hs lên bảng thi làm nhanh bài tập - Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở bài tập tiếng việt. - Gv nhận xét, kết luận về bài đúng Bài tập 2: Điền c hay k? - G cho Hs quan sát các bức tranh trong SGK + Các bức tranh vẽ cảnh gì? - Gv gọi Hs lên bảng làm bài. Dưới lớp làm vào vở - Gv chữa bài, nhận xét. Chấm 1 số vở BTTV. C. Củng cố. dặn dò(5p) - GV nhận xét giờ học - Dặn Hs nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài. Nhớ các quy tắc chính tả vừa viết. - 2 Hs lên bảng làm bài tập * Điền vần g hay gh gồ ghề ngoan ngoãn lắng nghe con ghẹ - HS nhắc lại bài - 3, 5 Hs đọc đoạn thơ trên bảng phụ. - Hs phân tích tiếng khó. + Vuốt: v + uôt + (/) + Tóc: t + oc + (/) + Ngoan: ng + oan + Nghe: ngh+ e - 2 Hs lên bảng viết, Hs dưới lớp viết vào bảng con. - Hs chép bài chính tả vào vở, cách lề 3 ô, đầu dòng viết hoa. Viết tên bài vào giữa trang vở. - Hs đổi vở cho nhau để chữa bài (Hs cầm bút chì chữa bài). - Theo dõi rút kinh nghiệm - Điền vào chỗ trống vần uôc hay uôt? - 2 Hs lên bảng làm nhanh bài tập. Cả lớp làm bài bằng bút chì vào vở bài tập buộc tóc chuột đồng - Hs đọc chữa bài - 3 Hs lên bảng làm. - Dưới lớp làm vào vở BTTV. túi kẹo quả cam Lắng nghe nhắc lại - Lắng nghe Viết bài - Làm theo bạn - Làm theo bạn Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Tập viết TIẾT 6: TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P I. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Hs biết tô các chữ hoa: o, ô, ơ, P - Viết đúng và đẹp các vần: uôt, uôc, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,con cừu, ốc bươu. 2, Kỹ năng - Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ và đều nét cho HS 3, Thái độ - GD HS có ý thức cẩn thận khi viết bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ viết chữ mẫu - HS: Vở TV II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Kiểm tra bài cũ(5p) - Gv thu vở của 3, 4 Hs kiểm tra và chữa bài viết ở nhà - Nhận xét bài viết của Hs. - Gọi 3, 4 Hs lên bảng viết các từ ngữ: con cóc, đánh moóc, quần cộc, cá lóc. B. Dạy bài mới(30p) 1. Giới thiệu bài - Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ được đi tập tô thêm các chữ hoa mới nữa là : o, ô, ơ, p. - Gv treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết trong giờ học. 2. Hướng dẫn tô chữ hoa: - Hướng dẫn Hs quan sát và nhận xét: * Chữ O: + Chữ hoa O gồm những nét nào? - Gv nhận xét về số lượng nét và kiểu nét. Sau đó nêu quy trình viết, vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ. + Chữ Ô gồm những nét nào? +Chữ Ơ gồm những nét nào? + Các chữ này giống và khác nhau ra sao? - Gv vừa tô chữ vừa nêu quy trình viết. - Cho Hs viết bảng con. * Chữ P: + Chữ hoa P gồm những nét nào? - Gv vừa tô chữ vừa nêu quy trình viết. - Cho Hs viết bảng con. 3. Hướng dẫn viết vần và từ ngữ: - Cho Hs quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng. - Yêu cầu Hs phân tích các tiếng có vần uôt, uôc. - Gv nhắc lại cho Hs cách nối các con chữ, cách đưa bút. - Gv nhận xét Hs viết 4. Hướng dẫn Hs tập tô, tập viết: - Gv gọi Hs nhắc lại tư thế ngồi viết. - Gv quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết. - Thu vở, nhận xét và chữa 1 số bài. 5. Củng cố. Dặn dò: - Gv gọi Hs tìm thêm những tiếng có vần uôt, uôc. - Khen những Hs tiến bộ và viết đẹp. - Dặn Hs về nhà luyện viết trong vở tập viết . - Hs lên bảng viết bài. - Hs đọc nội dung bài viết. O Ô Ơ P - Chữ O gồm một nét cong kín và một nét móc nhỏ bên trong. - Chữ Ô viết nét cong kín như chữ O rồi viết dấu mũ. - Chữ Ơ viết giống chữ O rồi viết thêm dấu hỏi nhỏ phía bên phải, trên đầu chữ O, chân dấu chạm vào thân chữ O. - Chữ P gồm một nét cong trái phía trên và một nét móc trái hơi cong. - Quy trình viết: Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên viết nét móc trái hơi cong tới đường kẻ ngang dưới, lượn cong vào thân nét móc. Lia bút lên ngần đường kẻ ngang trên. Từ điểm đặt bút thấp hơn điểm đặt bút của nét móc viết tiếp nét cong trái sao cho thân nét móc ở giữa nét cong. - Hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng. Phân tích. - Hs viết bảng con. - Hs tập tô chữ hoa và viết các vần, từ ngữ ứng dụng. - Hs nhắc lại tư thế ngồi viết. - Hs thi đua tìm các tiếng chứa vần cần tìm. Lắng nghe và viết theo bạn nói lại nội dung theo bạn HD - Viết bài - Viết bài Thực hiện theo Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Đạo đức Tiết 30: BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG ( TIẾT 1) ( Đ/c Tính soạn và giảng) ----------------------  & œ -------------------------- Ngày soạn: 15/4/2018 Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2018 Thể dục TIẾT 30: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG ( Đ/c Tính soạn và giảng) ----------------------  & œ -------------------------- Tập đọc TIẾT 33+34: MÈO CON ĐI HỌC I. MỤC TIÊU 1. Đọc - Hs đọc đúng, nhanh được cả bài: Mèo con đi học. - Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu. - Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ. Đạt tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ phút. 2. Ôn các vần ưu, ươu - Hs tìm được tiếng trong bài có vần ưu. - Tìm được tiếng có vần ưu, vần ươu ở ngoài bài. - Nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu. 3. Hiểu - Hs hiểu được các từ ngữ ở phần luyện đọc. - Hs hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà. Cừu dọa cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ học nữa. - Học thuộc lòng bài thơ. 4. Hs chủ động nói theo đề tài: Vì sao bạn thích đi học? * HSKT: nói được câu theo tranh trong chủ đề luyện nói và tập đọc thành câu theo bạn theo cô hướng dẫn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK. - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Kiểm tra bài cũ (5p) - Gv gọi Hs đọc bài Chuyện ở lớp và trả lời câu hỏi: + Em bé kể mẹ nghe những chuyện gì? + Mẹ muốn em bé kể chuyện gì? - Gv nhận xét, tuyên dương. B. Bài mới (30p) 1. Giới thiệu bài - Gv giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng 2. Hướng dẫn luyện đọc a) Gv đọc mẫu lần 1: Giọng đọc diễn cảm, hồn nhiên, nghịch ngợm. b) Hướng dẫn Hs luyện đọc * Luyện đọc các tiếng, từ ngữ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu. - Gv ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng, gọi Hs đọc bài. - Gv kêt hợp giải nghĩa từ: + Buồn bực: buồn và khó chịu. + Kiếm cớ: tìm lí do. + Be toáng: kêu ầm ĩ. Luyện đọc câu - Gv cho Hs đọc theo hình thức nối tiếp từng dòng thơ. * Luyện đọc đoạn, bài - Cho Hs đọc từng khổ thơ - Gv nhận xét, tuyên dương. * Thi đọc trơn cả bài - Cho mỗi tổ cử đại diện Hs lên thi đọc - GV nhận xét, tuyên dương. Giải lao 3. Ôn lại các vần ưu, ươu - Yc HS làm vào vở BT - Gọi hs đọc cỏc từ tỡm được a) Tìm tiếng trong bài có vần ưu - Gv cho Hs tìm tiếng trong bài có vần ưu. Yêu cầu Hs đọc tiếng vừa tìm được. b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu - Gv chia Hs thành các nhóm, thảo luận tìm các tiếng có vần ưu, ươu. - GV nhận xét c) Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu: - Gv chia lớp thành hai nhóm: gọi liên tục một bên nói câu chứa tiếng có vần ưu, một bên nói câu chứa tiếng có vần ươu. - Gv tổng kết. * Củng cố tiết 1(5p) + Vừa học bài tập đọc gì? - Gọi Hs đọc cả bài. - 2 Hs đọc bài, mỗi em trả lời 1 câu hỏi - 1 em đọc cả bài - 2 Hs đọc lại đầu bài - Hs lắng nghe. - 3 à 5 em đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh. - Hs phân tích các tiếng khó. + buồn: b + uôn + (\) + Bực: b + ưc + (•) + Kiếm: k + iêm + (/) + Toáng: t + oang + (/) - Cá nhân đọc từng câu - 5 Hs đọc, mỗi Hs đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp. - Mỗi bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp. - Cá nhân đọc - 3 Hs đọc nối tiếp. - 3 tổ đọc nối tiếp - Cả lớp đọc đồng thanh. - Mỗi tổ 3 Hs đọc + 1 em đọc lời dẫn. + 1 em đọc lời Mèo. + 1 em đọc lời Cừu. - HS làm vào vở BT - HS đọc cỏc từ tỡm được - Hs đọc và phân tích tiếng: Cừu - Hs từng nhóm thi tìm tiếng có vần ưu, ươu: + Vần ưu: con cừu, về hưu, mưu trí, cưu mang + Vần ươu: cái bướu, bươu đầu, con hươu - Hs quan sát tranh, đọc câu mẫu. - Hs thi đua nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu. - HS nêu - 2 Hs đọc toàn bài. Nghe và quan sát Nói lại đầu bài - Nghe - Nêu chậm lại theo giáo viên - Ngồi nghe Ngồi nghe - Ngồi nghe, nói lại vài từ - Ngồi nghe, nói lại 1 câu Ngồi nghe Tiết 2 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a) Kiểm tra bài cũ + Tiết 1 vừa đọc bài tập đọc gì? - Gọi Hs đọc bài - Gv nhận xét, tuyên dương. b) Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc - Gv đọc mẫu toàn bài lần 2 - Gọi Hs đọc bài trả lời câu hỏi + Mèo kiếm cớ gì để trốn học? - 3 Hs đọc 6 dòng thơ cuối + Cừu có cách gì khiến Mèo xin đi học ngay? - 2 Hs đọc toàn bài. - Gv giảng nội dung bài. - Gv yêu cầu Hs đọc bài theo cách phân vai: - Gv nhận xét, tuyên dương. - Hướng dẫn Hs xem tranh minh họa cảnh Cừu dọa Mèo và Mèo cong đuôi xin đi học. *Luyện đọc - Gọi HS đọc bài kết hợp đặt câu hỏi. - Nhận xét, tuyên dương c) Học thuộc lòng bài Mèo con đi học - GV cho Hs tự đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng. Gọi Hs đọc bài - Gv nhận xét, tuyên dương d) Luyện nói Đề tài: Vì sao bạn thích đi học? - Gv cho Hs quan sát bức tranh và đọc câu mẫu trong SGK + Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến trường? + Thế vì sao em thích đi học? - Gv gọi nhiều Hs luyện nói theo câu hỏi gợi ý của Gv. - Gv nhận xét, tuyên dương những Hs nói tốt. C. Củng cố. dặn dò - Gọi Hs đọc thuộc lòng toàn bài - GV khen những Hs học tốt - Dặn HS về nhà đọc lại toàn bài. Làm bài tập trong vở BTTV1/2. - Chuẩn bị bài " Người bạn tốt" - 3 Hs đọc bài - Hs đọc 4 dòng thơ đầu và TLCH + Mèo kêu đuôi ốm. + Cắt cái đuôi ốm đi. - Hs đọc bài theo cách phân vai. + 1 Hs đọc vai Cừu + 1 Hs đọc vai Mèo. - HS đọc bài ( SGK) - Hs nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ. - Hs thi đọc thuộc lòng bài thơ theo tổ. - 2 Hs đọc thuộc toàn bài. - Hs quan sát bức tranh. - Hs đọc câu mẫu. - Hỏi đáp theo câu hỏi gợi ý. - HS lắng nghe - 2 Hs đọc thuộc lòng toàn bài. Ngồi nghe - Nêu chậm lại theo giáo viên - GV chỉ tranh và cho em nói theo, hoa sen... nhìn tranh nói theo bạn 1- 2 câu Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Toán TIẾT 119: CÁC NGÀY LỄ TRONG TUẦN I. MỤC TIÊU - Hs bước đầu làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Nhận biết 1 tuần có 7 ngày. - Biết gọi tên các ngày trong tuần lễ: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy. Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày. - Bước đầu làm quen với lịch học tập (hoặc các công việc cá nhân) trong tuần. * HSKT: HS biết làm bài tập đơn giản theo sự HD của GV và bạn cùng bàn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Một quyển lịch bóc hàng ngày và một bảng thời khóa biểu của lớp. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập. - Yêu cầu Hs dưới lớp đứng tại chỗ trừ nhẩm. - KT VBT ở nhà của HS - Nhận xét bài trên bảng. - Gv nhận xét, chốt lại B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Gv giới thiệu ghi đầu bài lên bảng. 2.Gv hướng dẫn cho Hs quyển lịch bóc hàng ngày: - Gv treo quyển lịch lên bảng, chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay: + Hôm nay là thứ mấy? - Gọi Hs nhắc lại. 3. Giới thiệu về tuần lễ: - Gv cho Hs đọc hình vẽ trong SGK giới thiệu tên các ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai,, thứ bảy. “Đó là các ngày trong tuần”. - Gv nhấn mạnh và hỏi: Một tuần lễ có mấy ngày? 4. Giới thiệu về ngày trong tháng: - Gv chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi: + Hôm nay là ngày bao nhiêu? - Gv cho Hs luyện nói “Hôm nay là ngày của tháng 5. Luyện tập: (T 161) Bài tập 1 - Cho Hs nhắc lại tên các ngày trong tuần. + Trong một tuần lễ em phải đi học những ngày nào? và được nghỉ ngày nào? - Cho Hs làm bài. * Gv hỏi mở rộng: + Một tuần lễ em đi học mấy ngày? nghỉ mấy ngày ? + Em thích nhất ngày nào? Tại sao? Bài tập 2 - Nêu yêu cầu - Gv cho Hs xem tờ lịch của ngày hôm nay + Hôm nay là thứ mấy? Ngày bao nhiêu? Tháng mấy? - Gv gọi 2 Hs đọc chữa bài. - Gv kiểm tra kết quả của cả lớp. - Nhận xét. Bài tập 3 - Gv cho Hs đọc thời khóa biểu của lớp - Gv quan sát, hướng dẫn. C. Củng cố. Dặn dò: + Hôm nay là thứ mấy? Ngày bao nhiêu? + Ngày mai là thứ mấy? Ngày bao nhiêu? + Hôm kia là thứ mấy? - Gv hệ thống bài. - Dặn Hs về nhà học bài và làm bài tập trong vở BT Toán và chuẩn bị bài sau - Nhận xét giờ học. Bài 3 - VBT, Điền dấu: >, <, =? 57 - 757 - 4 34 + 434 - 4 70 - 5050 - 30 65 -1555 - 15 - Hs nhận xét bài trên bảng. - Hs nhắc lại đầu bài. - Hs quan sát + Hôm nay là thứ tư. - Hs khác nhắc lại. + Một tuần có 7 ngày. + Hôm nay là ngày 18. - Hs luyện nói “Hôm nay là ngày 18 của tháng 4. - Hs nhắc lại tên các ngày trong tuần. + Một tuần lễ em phải đi học thứ hai, thứ bathứ sáu, nghỉ ngày thứ bảy và chủ nhật. - Hs làm bài. a) Em đi học vào các ngày: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu. b) Em được nghỉ các ngày: thứ bảy, chủ nhật. - 5 ngày, nghỉ 2 ngày - HS nêu theo ý mình và giải thích lý do - Hs nêu yêu cầu. - Hs quan sát tờ lịch: + Hôm nay là thứ tư ngày 6 tháng 4. - Hs làm bài. a) Hôm nay là thứ tư ngày 6 tháng 4. b) Ngày mai là thứ năm ngày 7 tháng 4. - Hs lần lượt truyền tay nhau đọc thời khóa biểu của lớp mình. - Hs trả lời ( thứ thư, ngày ...) - HS nghe và rút kinh nghiệm chung Nghe và quan sát Nhắc lại nhắc lại theo cô và bạn Nói chậm chậm lại theo giáo viên Nói chậm chậm lại theo giáo viên Nêu chậm lại theo giáo viên Ngồi nghe, quan sát và làm theo bạn HD Ngồi nghe Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Ngày soạn: 16/4/2018 Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2018 Tập đọc TIẾT 35 + 36: NGƯỜI BẠN TỐT I. MỤC TIÊU 1, Kiến thức - Hs đọc đúng, nhanh bài "Người bạn tốt" - Hs đọc đúng các từ ngữ: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu - Đọc đúng giọng các đoạn đối thoại - Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy - Hs tìm được tiếng có vần uc, ut trong bài và ngoài bài - Hiểu nội dung bài: Nhận ra cách cư xử ích kỷ của Cúc. Thái độ giúp đỡ hồn nhiên, chân thành của Nụ và Hà. Nụ và Hà là những người bạn tốt.. 2, Kỹ năng - Hs chủ động nói theo đề tài: Kể về người bạn tốt của em. - Nói được câu có tiếng chứa vần uc, ut. 3, Thái độ - HS yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Bài cũ(5p) - Hs lên bảng đọc thuộc lòng bài "Mèo con đi học". + Định trốn học Mèo con kiếm cớ gì? + Vì sao Mèo con lại xin đi học ngay? + Vì sao em thích đi học? - Gv nhận xét, tuyên dương. B. Bài mới (30p) 1. Giới thiệu bài - Gv giới thiệu - ghi đầu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a. Gv đọc mẫu lần 1 Giọng đọc chậm rãi. b. Hướng dẫn Hs luyện đọc * Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu. - Gv ghi các từ luyện đọc lên bảng gọi Hs đọc từng từ. - Gọi Hs phân tích tiếng khó. - Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó đọc. - Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng từ khó. * Luyện đọc câu - Gv hướng dẫn Hs đọc 2 câu hội thoại. Gv chỉ bảng cho Hs đọc nhẩm. - Gọi Hs đọc từng câu (cứ 2 Hs đọc một câu, đọc đến hết bài). - Gọi Hs đọc nối tiếp * Luyện đọc đoạn, bài - Gọi Hs đọc từng đoạn, mỗi Hs đọc 1 đoạn. Chú ý ngắt, nghỉ hơi - Gọi Hs đọc nối tiếp đoạn đến hết bài - Gọi Hs đọc cả bài. - Đọc đồng thanh cả bài. * Thi đọc trơn cả bài - Mỗi tổ cử 1 Hs lên bảng thi đọc trơn cả bài. - Gv nhận xét, đánh giá Giải lao 3. Ôn các vần uc, ut a. Tìm các tiếng trong bài có chứa vần uc, ut. - Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng có chứa vần uc, ut. - Gv dùng thước gạch chân những tiếng Hs vừa tìm được. - Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa tìm được b. Tìm tiếng từ ngoài bài có chứa vần uc, ut - Yêu cầu Hs tìm các tiếng ngoài bài có vần uc, ut. - Gv ghi nhanh các tiếng Hs vừa tìm được lên bảng - Nhận xét, tuyên dương Hs. c. Thi nói câu có vần uc, ut. - Gv gọi Hs đọc yêu cầu - Gv gọi nhanh các Hs giơ tay nói câu chứa tiếng có vần uc, ut. - Nhận xét,tuyên dương. * Củng cố bài tiết 1(5p) + Vừa đọc bài gì? - Gọi Hs đọc bài. - 3 em đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi - 2 Hs nhắc lại đầu bài - Hs chú ý lắng nghe - Cá nhân đọc - Hs phân tích tiếng, từ khó. liền: l + iên + (\) Ngượng: ng + ương + (•) Nghịu: ngh + iu + (•) Sửa: s + ưa + (’) Lại: l + ai + (•) Nằm: n + ăm + (\) - Hs đọc các từ vừa phân tích. - Hs nhẩm đọc từng câu theo Gv chỉ bảng. - Hs đọc câu hội thoại. - 1 câu một bàn đọc theo hình thức nối tiếp. - Hs đọc cá nhân từng đoạn. - Hs đọc nối tiếp - 3 em đọc. - Cả lớp đọc. - Hs đọc, Hs khác nhận xét, ghi điểm - Tiếng cúc, bút - Hs phân tích tiếng cúc, bút - Hs thi tìm tiếng có vần uc, ut. + uc: bục giảng, cúc áo, cá đục + ut: đút cháo, kẹo mút, sút bóng - Hs thi nói câu chứa tiếng có vần uc, ut. + Bé bị đứt cúc áo. + Mẹ đút cháo cho em bé. - Hs nhắc lại đầu bài. - 2 em đọc bài. Nghe và quan sát Nói lại đầu bài - Nghe - Nêu chậm lại theo giáo viên - Ngồi nghe Ngồi nghe - Ngồi nghe, nói lại vài từ - Ngồi nghe, nói lại 1 câu Ngồi nghe Tiết 2 4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Tìm hiểu bài - Gv đọc mẫu lần 2 - Gọi Hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Hà hỏi mượn bút, Cúc nói gì với Hà? + Ai đã giúp Hà? + Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp? + Theo em thế nào là người bạn tốt? Gv tiểu kết: Người bạn tốt là người luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trong mọi lúc, mọi nơi. * Luyện đọc - Gọi HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi - Gv nhận xét b. Luyện nói - Gv cho Hs quan sát bức tranh + Các bạn nhỏ trong tranh đã làm được việc gì tốt? - Gv yêu cầu Hs nói về bạn tốt của mình. + Bạn em tên là gì? + Em và bạn có hay cùng học với nhau không? + Hãy kể lại một kỉ niệm giữa em và bạn? - Gv nhận xét C. Củng cố, dặn dò - Gọi Hs đọc toàn bài - Nhận xét tiết học, khen ngợi những Hs học tốt. - Về nhà đọc lại bài, làm bài tập.Chuẩn bị bài sau - Hs chú ý lắng nghe - 3 Hs đọc đoạn 1. Lớp đọc thầm theo. + Cúc từ chối và nói tớ sắp cần đến nó. + Nụ cho Hà mượn - 3 Hs đọc đoạn 2 + Hà tự đến giúp Cúc - 2 Hs đọc cả bài. - 3em đọc bài SGK - Hs quan sát tranh trong SGK. - Hs dựa vào các bức tranh kể lại việc tốt của các bạn Hs trong tranh: trời mưa, Tùng rủ Tuấn cùng khoác áo mưa về; có bánh kẹo Nam mời các bạn cùng ăn; Khi Hà ốm, Linh mang sách vở đến học cùng Hà; Nam và Lan cùng học. Cả hai bạn đều được điểm 10. - Hs trả lời. - Hs đọc bài Ngồi nghe - Nêu chậm lại theo giáo viên - GV chỉ tranh và cho em nói theo nhìn tranh nói theo bạn 1- 2 câu Ngồi nghe Rút kinh nghiệm sau tiết dạy................................................................................... ......................................................................................................................... ----------------------  & œ -------------------------- Thủ công TIẾT 30: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( TIẾT 1) ( Đ/c Tính soạn và giảng) ----------------------  & œ -------------------------- Toán TIẾT 120: CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100 I. MỤC TIÊU - Củng cố về làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100 (cộng, trừ không nhớ). - Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm (các trường hợp đơn giản). - Bước đầu nhận biết (thông qua ví dụ cụ thể) về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. * HSKT: HS biết làm bài tập đơn giản theo sự HD của GV và bạn cùng bàn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HSKT A. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu Hs nêu tên các ngày trong tuần. + Một tuần có mấy n

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 30- 1A tám 2018 KT.doc