Giáo án Chính tả 3 ( Nhớ - Viết) - Tiết 42: Bàn tay cô giáo

 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ- viết

- GV đọc bài lần thứ 1.

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ.

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài.

a. Bài thơ nói lên điều gì ?

b.Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?

c.Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?

d.Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?

 Hướng dẫn học sinh viết từ khó.

- GV yêu cầu HS nêu từ khó.

- GV yêu cầu HS phân tích từ khó và viết bảng con.

- GV nhận xét.

 

docx5 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 01/03/2019 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Chính tả 3 ( Nhớ - Viết) - Tiết 42: Bàn tay cô giáo, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường: TH Phú Lợi GVHD: Nguyễn Thị Tâm GSTT: Hoàng Thị Điệp Ngày soạn : 14/ 11/2019 Ngày dạy: 17/1/2019 Tiết dạy : 1 Chính tả ( Nhớ - viết) - Tiết 42 Bàn tay cô giáo MỤC TIÊU: Giúp HS - Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ ; Làm đúng bài tập 2a - Rèn học sinh viết đúng chính tả, làm đúng bài tập. - Giáo dục HS tính cẩn thận. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a, giáo án điện tử. - HS: Vở thực hành chính tả, bảng con. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định: Hát 2.Bài cũ: Ông tổ nghề thêu - GV yêu cầu HS viết một số từ: Triều đình, chăm chỉ. - GV nhận xét. 3.Bài mới: GT - Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chính tả bài. Bàn tay cô giáo. - Ghi tựa bài. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ- viết - GV đọc bài lần thứ 1. - GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ. - GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài. Bài thơ nói lên điều gì ? b.Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? c.Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ? d.Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ? Hướng dẫn học sinh viết từ khó. - GV yêu cầu HS nêu từ khó. - GV yêu cầu HS phân tích từ khó và viết bảng con. - GV nhận xét. - GV đọc bài chính tả lần 2. - HD từ thế ngồi viết. - HS nhớ và tự viết lại bài thơ. - GV theo dõi, uốn nắn. - GV đọc toàn bài cho HS dò. - Hướng dẫn soát lỗi. - Tổng hợp lỗi: Ai trên 5 lỗi 4 - 5 lỗi 2 - 3 lỗi 1 lỗi 0 lỗi - GV nhận xét. - GV thu một số vở nhận xét. - HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian) Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập. Bài tập 2a: - GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài. - GV cho HS làm vào vở Thực hành chính tả, 1 HS làm bảng phụ. - GV sửa bài - giải nghĩa từ: Trí thức: người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình. 4.Củng cố - Hôm nay chúng ta học bài gì ?. - HS làm 1 số bài tập trắc nghiệm củng cố ( nếu còn thời gian). Giáo viên phổ biến luật chơi, cách chơi + Khi giáo viên ra hiệu lệnh bạn nào giơ tay nhanh nhất bạn đó được trả lời câu hỏi, nếu trả lời sai nhường lượt chơi lại cho bạn khác. Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây: Từ nào viết đúng chính tả ?. Trí thức Chí thức Cả A và B đều đúng. - GV yêu cầu HS nhận xét. - GV nhận xét ,chốt đáp án đúng. Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây: Từ nào viết đúng chính tả. Chửa bệnh Chữa bệnh Cả A và B đều sai. - GV yêu cầu HS nhận xét. - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. GDTT: Muốn viết đúng đẹp em phải làm gì ?. 5.Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Về xem và tập viết lại từ khó. - Chuẩn bị bài: Ê - đi - xơn. - HS viết bảng con. - HS nhắc lại. - HS theo dõi. - 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ. + Bài thơ cho biết bàn tay cô giáo khéo léo mềm mại như có một phép màu đã mang đến cho chúng em niềm vui và bao điều kì lạ. + 4 chữ. + Viết hoa. + Viết cách lề vở 2 ô li. - HS nêu: thoắt, biển biếc, sóng vỗ. - HS phân tích từ + viết bảng con. - HS nêu tư thế ngồi. - HS viết vào vở. - HS soát lại bài. - HS tự sửa lỗi. - Điền vào chỗ trống tr hay ch: - Trí thức là những người chuyên gia làm các công việc trí óc như dạy học, chữa bệnh, chế tạo máy móc, nghiên cứu khoa học. Cùng với những người lao động chân tay như công nhân, nông dân, đội ngũ,Trí thức đang đem hết trí tuệ và sức lực của mình xây dựng non sông gấm vóc của chúng ta. - HS trả lời. - HS trả lời - HS lắng nghe. - 1 HS trả lời câu hỏi. - HS nhận xét. - HS lắng nghe. - HS nhận xét. - GV nhận xét, chốt đáp án đúng.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxTuan 21 Nhoviet Ban tay co giao_12525743.docx