Giáo án lớp 1, tuần 2 - Môn Toán - Trường TH Phạm Hồng Thái

I . MỤC TIÊU

 - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã biết thành hình mới.

 - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2.

II. CHUẨN BỊ

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa,.)

- Que tính, một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc7 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 109 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 2 - Môn Toán - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2015 Toán LUYỆN TẬP I . MỤC TIÊU - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã biết thành hình mới. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2. II. CHUẨN BỊ - Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa,...) - Que tính, một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ôn định 2. Bài cũ - GV gắn lên bảng một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Nhận xét, ghi điểm. 3.Bài mới: Luyện tập Bài 1: Tô màu vào các hình: Cùng hình dạng thì tô cùng một màu. - Chỉ đâu là hình vuông, hình tròn, hình tam giác? - Nhận xét, tuyên dương Bài 2: Trò chơi: “ Ghép hình” Chuẩn bị: 1 hình vuông, 2 hình tam giác - Ghép thành hình như SGK hoặc ghép thành các hình tuỳ thích và nói tên hình mình vừa ghép có dạng giống cái gì? Nhận xét – Tuyên dương Giải lao 4.Thực hành xếp hình: - Yêu cầu HS dùng que tính xếp thành hình vuông, hình tam giác. - Trò chơi: Thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong phòng học, ở nhà. - Tổ nào nêu nhiều, tổ đó được khen. 5. Củng cố, dặn dò: - Về tập vẽ hình vuông, hình tròn, hình tam giác. - Xem trước bài Các số 1, 2, 3. - 3 HS lên bảng, mỗi HS chọn một loại hình - Lớp nhận xét - HS nêu yêu cầu - làm SGK - 3 HS lên bảng tô màu vào các hình HV vẽ sẵn - 1HS - Nhận xét bài ở bảng - Cả lớp cùng chơi - 5 HS lên bảng làm mẫu cho cả lớp cùng xem. - Cả lớp cùng ghép hình. - Các tổ thi đua nhau nêu tên các đồ vật. Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2015 Toán CÁC SỐ 1, 2, 3 I . MỤC TIÊU - Biết đọc, viết các số 1, 2, 3. Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1. - Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3. - Bài tập cần làm 1 (HS viết nửa dòng đối với mỗi dòng), bài 2, bài 3 (bỏ cột 3). II. CHUẨN BỊ - Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại. 3 bông hoa, 3 quả táo, 3 con thỏ. - 3 tờ bìa có viết các số 1, 2, 3 (mỗi tờ 1 số), 3 tờ bìa có các dấu chấm tròn: 1, 2, 3. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ôn định 2. Bài cũ: - GV đính các hình vuông, hình tròn, hình tam giác lên bảng gài. -Yêu cầu HS tìm rút ra một loại hình do GV yêu cầu. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Bài mới a. Giới thiệu từng số 1, 2, 3: -GV gắn 1 bông hoa lên bảng và hỏi: - Có mấy bông hoa? - Tương tự với 1 quả táo, một con thỏ, một chấm tròn. - Tất cả các đồ vật trên có số lượng là 1. Viết bảng: 1 - Đọc: 1 GV viết số 1 in, số 1 viết lên bảng. - Tương tự giới thiệu số 2, 3 như trên. - Hướng dẫn HS chỉ vào cột hình lập phương đếm từ 1 ® 3, 3 ®1. Giải lao 4. Thực hành Bài 1: Viết số - Hướng dẫn viết số 1, 2, 3 theo 2 kiểu: Kiểu 1: Kiểu 2: - Thu 5 em chấm. Nhận xét Bài 2: Quan sát tranh viết số thích hợp vào ô trống. Gợi ý: Hình 1 có mấy bong bóng? Bài 3: Trò chơi “Nhận biết số lượng” - GV giơ tờ bìa 1 chấm tròn. - GV giơ tờ bìa 2 chấm tròn. - GV giơ tờ bìa 3 chấm tròn. - GV giơ số 1, 2, 3. 5.Củng cố, dặn dò: - Vừa rồi ta học những số nào ? - Dặn dò: Đọc, viết lại các số 1, 2, 3. - Xem trước bài: Luyện tập - 3 HS lên bảng: cả 3 em cùng thực hiện một lần. - Nhận xét - HS quan sát - 1 bông hoa - HS đọc “Một” cá nhân, đồng thanh. - HS quan sát - HS đọc “Hai”,“Ba” cá nhân, đồng thanh. - Đếm: 1, 2, 3 và 3, 2, 1. - Viết bảng con. - Viết vào SGK. - HS nêu yêu cầu bài toán. - 2 bong bóng Tự điền số vào ô trống. - HS nêu kết quả miệng. Nhận xét. - HS viết số tương ứng. Nhận xét. - HS viết số tương ứng. Nhận xét. - HS đọc số. - HS ghi nhớ. - Số 1, 2, 3. Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2015 Toán LUYỆN TẬP I . MỤC TIÊU - Nhận biết được số lượng 1, 2, 3. - Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2. II. CHUẨN BỊ - 3 bông hoa, 2 cái mũ, 1 hình vuông. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ôn định 2. Bài cũ: Đọc bảng các số: 1, 2, 3 Đếm xuôi ngược: 1, 2, 3 - 3, 2, 1 Trò chơi: Giáo viên đưa các nhóm số lượng: 3 con gà, 2 cái mũ, 1 hình vuông. - Nhận xét 3.Bài mới: Luyện tập Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống - Cho HS nhận biết số lượng từng hình một. Bài 2: Điền số vào ô trống - Thu 5 em chấm - nhận xét - Gọi HS đếm xuôi, ngược. Bài 3: Điền số vào ô trống (HS khá, giỏi). Gợi ý: Có mấy nhóm hình vuông? - Nhóm 2 hình viết số mấy? - Nhóm 1 hình viết số mấy? - Cả 2 nhóm có mấy hình vuông? - Chỉ vào 2 nhóm hình hỏi: - 2 và 1 là mấy? - 1 và 2 là mấy? 4. Củng cố- dặn dò: - Về viết lại các số 1, 2, 3 và đếm xuôi, đếm ngược. - Xem trước bài Các số 1, 2, 3, 4, 5. - 1HS - 2 HS - Lớp đọc số tương ứng. - Nêu yêu bài toán. - Ghi số tương ứng với từng hình và đọc: Ví dụ: 2 hình vuông , 3 hình tam giác, 1 ngôi nhà. - Nêu yêu cầu bài tập - HS làm SKG - Đổi sách chấm Đ/ S - 2 HS đếm, nhận xét - Nêu yêu cầu bài toán - 2 nhóm - số 2 - số 1 - 3 hình vuông - viết số 3 - 2 và 1 là 3. - 1 và 2 là 3. Thứ sáu ngày 4 tháng 9 năm 2015 Toán CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 I . MỤC TIÊU Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5. Biết đọc, viết số 4, số 5. Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1. Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5. Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3. II. CHUẨN BỊ 5 hình vuông, 5 hinh tròn, 5 bông hoa 4 quả cam, 4 que tính, 4 cái nơ Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ôn định 2. Bài cũ: - GV đưa các nhóm đồ vật từ 1 đến 3 - Đếm 1đến 3 - Viết số 1, 2, 3. - Nhận xét. 3. Bài mới: a. Dạy số 4 - GV lần lượt gắn 4 quả cam, 4 que tính, 4 cái nơ để giới thiệu số 4. - Giới thiệu số 4 in, số 4 viết - Hướng dẫn qui trình viết số 4 (kiểu 1) b. Dạy số 5 - GV lần lượt gắn 5 hình vuông, 5 hình tròn, 5 bông hoa. - Giới thiệu số 5 in, số 5 viết - Hướng dẫn qui trình viết số 5 (kiểu 1) c. Hướng dẫn đếm số - Kẻ các cột ô vuông lên bảng - Đếm xuôi 1-5, 5-1 - So sánh các số trong dãy số từ 1- 5 - Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất? - Gọi HS điền số ô vuông còn lại. 1 2 3 4 5 5 4 3 2 1 1 3 5 5 2 Giải lao d.Thực hành: Bài 1: Viết số Chấm 5 bài - nhận xét Bài 2: Viết số vào ô trống Hình 1có mấy quả cam? Ghi vào ô trống số mấy ?? - Những hình còn lại làm tương tự Bài 3: Viết số vào ô trống theo thứ tự bé đến lớn; lớn đến bé 4. Củng cố, dặn dò: Trò chơi “ Nối hình với số tương ứng” Hình thức tiếp sức, mỗi em nối 1 hình theo mẫu. - Về đọc, viết các số từ 1-> 5, 5-> 1 - Tìm các đồ vật có số lượng là 4, 5 Dặn dò : - Xem trước bài Luyện tập. - Nhận xét tiết học. - HS hát. - HS đọc số tương ứng. - 2 HS. - Viết bảng con. - Đọc số: bốn (cá nhân, đồng thanh) - Viết bảng con - nhận xét - Đọc số: năm (cá nhân, đồng thanh) - Viết bảng - nhận xét. - Đếm, ghi số ô vuông dưới mỗi cột. - 4 HS - Số 5; số 1 - 2 HS - Nhận xét - Viết vở mỗi số 2 hàng - Quan sát hình - 5 quả cam, số 5 - HS làm miệng các hình còn lại - Nhận xét. - Lần lượt 4 HS lên bảng điền. - Lớp nhận xét. - 2 đội, mỗi đội 4 em. - Nhận xét - tuyên dương.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docToan 2.doc
Tài liệu liên quan