Giáo án lớp 1, tuần 20 - Môn Học vần - Trường TH Phạm Hồng Thái

I . MỤC TIÊU

- HS đọc, viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch.

 - Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

* GD BVMT: Học sinh yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống.

II. CHUẨN BỊ

- Tranh minh hoạ nội dung bài học.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc10 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 119 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 20 - Môn Học vần - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2015 Học vần: ACH I . MỤC TIÊU HS đọc, viết được: ach, cuốn sách - Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ : - Đọc: iêc, ươc, xem xiếc / cá diếc, cái lược/ công việc, thước kẻ. - Đọc câu ứng dụng. - Viết: xem xiếc, rước đèn. Nhận xét 2. Bài mới : - Giới thiệu bài. * Vần ach: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, HS gài vần, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Có vần ach muốn có tiếng sách em làm thế nào? - Ghi bảng: sách – HS gài tiếng, phân tích, đọc. - Giới thiệu tranh từ khóa: cuốn sách * Luyện đọc: ach – sách – cuốn sách * Luyện viết bảng con: ach, cuốn sách. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng : Viên gạch kênh rạch Sạch sẽ cây bạch đàn - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: + Kênh rạch: chỉ chung đường dẫn nước vào đồng ruộng. + Cây bạch đàn: (xem tranh) * Trò chơi : Tìm tiếng, từ mới có vần ach. Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, đoạn thơ ứng dụng: Me, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dơ bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Luyện đọc câu ứng dụng trên bảng và trong SGK/ 165. * Giải lao * Viết vở Tập viết: ach, cuốn sách. - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. * Luyện nói: Giữ gìn sách vở Tranh vẽ ai? - Tại sao cần giữ gìn sách vở? - Con đã làm gì để giữ gìn sách vở? - Hãy giới thiệu một cuốn sách hoặc một cuốn vở được con giữ gìn sạch đẹp nhất? 3. Củng cố - dặn dò - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn HS về học lại bài. - Xem trước bài: ich, êch. - 3 HS đọc kết hợp phân tích. - 1 HS đọc. - HS viết bảng con theo tổ. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần ach có âm a đứng trước và âm ch đứng sau. - Ta thêm âm s vào trước vần ach, dấu sắc trên đầu âm a. - Cá nhân, đồng thanh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - Quan sát, lắng nghe. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - HS lắng nghe. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - Đồng thanh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bài. - HS luyện nói. - Lớp đồng thanh. - Lắng nghe. Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2015 Học vần: ICH, ÊCH I . MỤC TIÊU HS đọc, viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch. - Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch * GD BVMT: Học sinh yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống. II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ: - Đọc: ach, cuốn sách/ viên gạch, kênh rạch/ sạch sẽ, cây bạch đàn. - Đọc câu ứng dụng SGK/165. - Viết: cuốn sách. Nhận xét. 2. Bài mới: - Giới thiệu bài * Vần ich: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, HS gài vần, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Có vần ich, muốn có tiếng lịch ta làm thế nào? - Ghi tiếng: lịch - HS gài tiếng, phân tích, đọc mẫu. - Giới thiệu tranh từ khóa: tờ lịch * Luyện đọc: ich – lịch – tờ lịch * Vần êch: dạy tương tự. - So sánh ich và êch - Luyện đọc : ich – lịch – tờ lịch êch – ếch – con ếch * Luyện viết bảng con: ich, êch, tờ lịch, con ếch. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - Nhận xét. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng: Vở kịch mũi hếch Vui thích chênh chếch - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: + Vở kịch: từ đầu đến khi kết thúc một câu chuyện được diễn gọi là vở kịch. + Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng. * Trò chơi : Tìm tiếng, từ mới có vần ich, êch. Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, đoạn thơ ứng dụng: Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều Ri rích, ri rích Có ích, có ích. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Luyện đọc câu ứng dụng trên bảng và trong SGK/ 167. * Giáo dục học sinh biết yêu quý chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống. * Giải lao * Viết vở Tập viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch. - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. - Yêu cầu HS viết. * Luyện nói: Chúng em đi du lịch * Tranh vẽ gì? - Bạn nào đã được đi du lịch cùng gia đình? - Con có thích đi du lịch không? Tại sao? - Con thích đi du lịch nơi nào? 3. Củng cố - dặn dò : - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Dặn HS về học lại bài. - Xem trước bài: Ôn tập - 3 HS đọc kết hợp phân tích. - 1 HS đọc. - HS viết bảng con. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần uc có âm u đứng trước và âm c đứng sau. - Ta thêm âm l vào trước vần ich, dấu nặng dưới âm i. - Cá nhân, đồng thanh. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - Đọc đồng thanh. - HS quan sát tranh. - Đọc kết hợp phân tích. - Lắng nghe. - Lắng nghe, quan sát. - Viết vở Tập viết. - HS trả lời. - HS trả lời. - HS trả lời. - Lớp đồng thanh. Thứ tư ngày 14 tháng 1 năm 2015 Học vần: ÔN TẬP I . MỤC TIÊU - Đọc đúng các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83. - Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng. Học sinh khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh. II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Bài cũ : - Đọc: ich, êch, tờ lịch/ vở kịch, mũi hếch/ vui thích, chênh chếch. - Đọc câu ứng dụng/ 167. - Viết: tờ lịch, con ếch. - Nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới : - Giới thiệu bài. * Ôn vần: - Kể vần có âm cuối là c hoặc ch mà em đã học? - GV ghi bảng - chỉ vần. - GV đọc vần. * Ghép vần tạo tiếng: - GV hướng dẫn HS ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang. - Chỉ chữ bất kỳ, HS ghép và đọc tiếng. - GV ghi hoàn chỉnh bảng ôn như SGK. - HS nhận xét về đặc điểm chung nhất của các vần. - Luyện đọc bảng ôn. Giải lao * Đọc từ ứng dụng Thác nước, chúc mừng, ích lợi - Gọi HS đọc, GV kết hợp giải thích từ: + Thác nước: nước từ trên cao đổ xuống tạo thành thác (xem tranh). + Ích lợi: những điều có lợi. * Viết bảng con: - Viết mẫu, nêu quy trình, cách đặt dấu thanh. * Trò chơi: Tìm tiếng có vần trong bảng ôn - Nhận xét. Tiết 2 * Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1. - Giới thiệu tranh minh họa. - Hướng dẫn đọc đoạn thơ ứng dụng: Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào. - Giải thích, đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi. * Hướng dẫn đọc bài trong SGK/ 169. * Hướng dẫn viết vở tập viết: thác nước, ích lợi. Giải lao * Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng - Kể lần 1 không có tranh. - Kể lần 2 có tranh. - HS kể theo nhóm, mỗi nhóm 1 tranh. - Câu chuyện này có mấy nhân vật? Em thích nhân vật nào? Vì sao? Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp được nhiều điều tốt đẹp, được lấy công chúa làm vợ. 3. Củng cố - dặn dò : - Vừa rồi chúng ta ôn những vần gì? - Đọc bảng. - Về học bài, luyện viết bảng con các tiếng có vần vừa ôn. Xem trước bài: op, ap. - 3 học sinh. - 1 học sinh. - Viết bảng con theo tổ. - ăc, âc, uc, ưc, ôc, uôc - HS đọc. - HS chỉ vần. - HS vừa chỉ vừa đọc vần. - Ghép vần. - Luyện đọc. - HS tìm tiếng có vần vừa ôn. - HS đọc kết hợp phân tích tiếng có vần vừa ôn. - Lắng nghe. - Quan sát - viết bảng con. - HS tham gia chơi. - HS nghe và quan sát tranh - Tìm tiếng chứa vần, phân tích tiếng. - Luyện đọc theo hướng dẫn. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bài ở vở tập viết. - HS đọc tên câu chuyện. - HS nghe và quan sát tranh. - HS tập kể trong nhóm và cử đại diện. k - Kể theo yêu cầu. - HS kể toàn bộ câu chuyện - HS lắng nghe. - HS đọc đồng thanh. Thứ năm ngày 15 tháng 1 năm 2015 Học vần: OP, AP I . MỤC TIÊU HS đọc, viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng trong bài. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông * GD PTTNTT: Khi chơi các trò chơi, sinh hoạt tập thể rất vui nhưng chú ý có thể bị ngã do xô đẩy nhau hoặc sân chơi có nhiều gạch đá, chỗ lồi lõm. II. CHUẨN BỊ - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ: - Đọc: ôc, uôc, thợ mộc/ thác nước, chúc mừng/ công việc, thước kẻ. - Đọc câu ứng dụng SGK/ 169. - Viết: thác nước, ích lợi. 2. Bài mới : - Giới thiệu bài * Vần op: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, HS gài vần, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Có vần op, muốn có tiếng họp ta làm thế nào? - Ghi tiếng: họp - HS gài tiếng, phân tích, đọc mẫu. - Giới thiệu tranh từ khóa: họp nhóm * Luyện đọc: op – họp – họp nhóm * Vần ap: dạy tương tự. * GD PTTNTT: Khi chơi các trò chơi, sinh hoạt tập thể rất vui nhưng chú ý có thể bị ngã do xô đẩy nhau hoặc sân chơi có nhiều gạch đá, chỗ lồi lõm. - So sánh op và ap - Luyện đọc : op – họp – họp nhóm ap – sạp – múa sạp * Luyện viết bảng con: op, ap, họp nhóm, múa sạp. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - Yêu cầu HS viết bài. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng : Con cọp giấy nháp Đóng góp xe đạp - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân, phân tích. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: + Đóng góp: góp phần của mình + Con cọp: (xem tranh) hay còn gọi là con hổ. * Trò chơi : Tìm tiếng, từ mới có vần op, ap. Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, đoạn thơ ứng dụng: Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng trên bảng và trong SGK/ 5. * Giải lao * Viết vở Tập viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp. - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. Lưu ý: điểm đặt bút, điểm dừng bút, vị trí dấu thanh. - Nhắc HS sữa tư thế ngồi,... *Luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông * Tranh vẽ những gì? - Chóp núi là nơi nào của ngọn núi? - Ngọn cây ở vị trí nào trên cây? - Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm gì chung? 3. Củng cố - dặn dò - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. -Về nhà học bài, xem trước bài: ăp, âp. - 3 HS đọc kết hợp phân tích. - 1 HS đọc. - HS viết bảng con theo tổ. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần op có âm o đứng trước và âm p đứng sau. - Ta thêm âm h vào trước vần op, dấu nặng dưới âm o. - Cá nhân, đồng thanh. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Cá nhân, đồng thanh. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - HS đọc đồng thanh. - HS tìm, phân tích tiếng có vần op, ap. - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - Đọc theo yêu cầu. - Quan sát, viết bài ở vở TV. . - HS trả lời. - Nơi cao nhất của ngọn núi. Còn gọi là đỉnh núi. - Nơi cao nhất của cây. - Đều nằm ở vị trí cao nhất. - Lớp đồng thanh. Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2015 Học vần: ĂP, ÂP I . MỤC TIÊU HS đọc, viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập. Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng trong bài. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em - Tranh minh hoạ nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tiết 1 1. Bài cũ: - Đọc: op, ap, họp nhóm/ con cọp, giấy nháp/ đóng góp, xe đạp. - Đọc câu ứng dụng SGK/ 5. - Viết: họp nhóm, múa sạp. 2. Bài mới : - Giới thiệu bài * Vần ăp: - Giới thiệu vần, ghi bảng. - Đọc mẫu, HS gài vần, gọi HS đọc vần. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Có vần ăp, muốn có tiếng bắp ta làm thế nào? - Ghi tiếng: bắp - HS gài tiếng, phân tích, đọc mẫu. - Giới thiệu tranh từ khóa: cải bắp * Luyện đọc: ăp – bắp – cải bắp * Vần âp: dạy tương tự. - So sánh ăp và âp - Luyện đọc : ăp – bắp – cải bắp âp – mập – cá mập * Luyện viết bảng con: ăp, âp, cải bắp, cá mập. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - Yêu cầu HS viết bảng. Giải lao - Giới thiệu từ ứng dụng. - Luyện đọc từ ứng dụng : Gặp gỡ tập múa Ngăn nắp bập bênh - Yêu cầu HS phát hiện tiếng chứa vần vừa học, GV gạch chân, phân tích. - Luyện đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ ứng dụng: + Ngăn nắp: gọn gàng đâu ra đấy, không lộn xộn. + Bập bênh: không vững chắc. (cái bập bênh). * Trò chơi : Tìm tiếng, từ mới có vần ăp, âp. Tiết 2 - Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1. * Luyện đọc: - Giới thiệu tranh, đoạn thơ ứng dụng: Chuồn chuồn bay thấp Mưa ngập bờ ao Chuồn chuồn bay cao Mưa rào lại tạnh. - Luyện đọc tiếng chứa vần vừa học, kết hợp phân tích tiếng. - Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng trên bảng và trong SGK/ 7. * Giải lao * Viết vở Tập viết: ăp, âp, cải bắp, cá mập. - Hướng dẫn – nêu quy trình viết. Lưu ý: điểm đặt bút, điểm dừng bút, vị trí dấu thanh. - Nhắc HS sửa tư thế ngồi,... *Luyện nói: Trong cặp sách của em - Tranh vẽ những gì? - Kể tên sách vở, đồ dùng học tập có trong cặp của con? - Khi dùng sách vở, đồ dùng con phải chú ý điều gì? 3. Củng cố - dặn dò: - Đọc lại bài trên bảng. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Về nhà học bài, xem trước bài: ôp, ơp. - 3 HS đọc kết hợp phân tích. - 1 HS đọc. - HS viết bảng con theo tổ. - Cá nhân, đồng thanh. - Vần ăp có âm ă đứng trước và âm p đứng sau. - Ta thêm âm b vào trước vần ăp, dấu sắc trên đầu âm ă. - Cá nhân, đồng thanh. - Cá nhân, đồng thanh. - HS so sánh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS viết bảng con. - HS phát hiện. - HS đọc kết hợp phân tích. - Cá nhân, đồng thanh. - Tìm tiếng mới, đánh vần, phân tích. - HS đọc đồng thanh. - HS tìm, phân tích tiếng có vần ăp, âp. - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh. - Quan sát, viết bài ở vở TV. . - HS trả lời. - HS kể. - Dùng cẩn thận, nhẹ nhàng để không bị hỏng. Dùng xong cất đúng vị trí. - Lớp đồng thanh.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • dochocvân20.doc