Giáo án lớp 1, tuần 25 - Môn Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

A.Kiểm tra băi cũ:

 GV nhận xét bài tiết trước

 Cho hs viết BC: lời khuyên, tàu thủy, nghệ thuật

B.Bài mới: Giới thiệu bài : Chữ hoa A, Ă,Â, B

1. Hướng dẫn tô chữ hoa:

* Đính bảng chữ A : Cho hs quan sát chữ hoa A

 + Đây là chữ gì?

 + Chữ a hoa này được viết bằng mấy nét?

 + Có nét nào đã học?

- GV chỉ vào mẫu chữ và nói :Chữ a hoa có 3 nét

 Nét 1: gần giống nét móc ngược trái lượn lên trên và nghiêng về bên phải, nét 2: nét móc ngược, nét 3 : nét lượn ngang

- GV nói và tô chữ A theo QT viết.

 

doc2 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 1233 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 25 - Môn Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2015 Tập viết: TÔ CHỮ HOA A, Ă, Â, B I. MỤC TIÊU Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B. Viết đúng các vần ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhấ một lần). Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đúng số dòng quy định. * HSKT: Tô được chữ hoa, viết được vần, từ theo quy định. II. CHUẨN BỊ - Chữ hoa A, Ă, Â, B trong khung chữ. - Viết sẵn nội dung tập viết lên bảng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của thầy Hoạt độngcủa trò A.Kiểm tra băi cũ: GV nhận xét bài tiết trước Cho hs viết BC: lời khuyên, tàu thủy, nghệ thuật B.Bài mới: Giới thiệu bài : Chữ hoa A, Ă,Â, B Hướng dẫn tô chữ hoa: * Đính bảng chữ A : Cho hs quan sát chữ hoa A + Đây là chữ gì? + Chữ a hoa này được viết bằng mấy nét? + Có nét nào đã học? GV chỉ vào mẫu chữ và nói :Chữ a hoa có 3 nét Nét 1: gần giống nét móc ngược trái lượn lên trên và nghiêng về bên phải, nét 2: nét móc ngược, nét 3 : nét lượn ngang GV nói và tô chữ A theo QT viết. *Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết Chữ A : điểm đặt bút tại ĐK 3 viết nét móc ngược trái từ dưới lên , nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở ĐK 6. Từ điểm dừng của nét 1 viết nét móc ngược phải, dừng bút ở ĐK 2, lia bút lên giữa dòng li thứ 3 viết nét lượn ngang thân chữ từ trái sang phải * Tô chữ Ă, Â: Cho hs so sánh A, Ă, - Hướng dẫn thêm hai dấu phụ từ chữ a để có chữ ă vă chữ â. - Giáo viên hướng dẫn quy trình viết * Tô chữ B: GV hướng dẫn như chữ A, ă, â + Đây là chữ gì? + Chữ B hoa này được viết bằng mấy nét? + Có nét nào đã học? GV nói và tô chữ B theo QT viết. Viết mẫu và HD QT viết 2.HD viết vần và từ ứng dụng: * Vần ai: *GT và đính vần “ai” + Đây là vần gì? + Vần ai được ghi bằng mấy con chữ? - GV vừa viết vừa nêu quy trình viết vần “ai”chú ý điểm đặt bút,điểm dừng bút và điểm nối. * Vần ay, au, ao: GV h dẫn tương tự như vần ai - Cho hs luyện viết ở BC * Từ” mái trường” *Đính từ “mái trường” + Từ “mái trường” ghi bằng mấy chữ - HD quy trình và viết mẫu - GV nhận xét và sửa sai *HD tương tự đối với từ :điều hay,sao sáng ,mai sau - Giáo viên viết mẫu nêu quy trình viết - Cho hs luyện viết ở BC Giải lao 3.Viết vào vở: - Cho HS xem bài mẫu - Cho hs viết lần lượt từng vần, từ vào vở. Hướng dẫn tư thế ngồi đúng, cách cầm bút để vở, viết cẩn thận,... + Chấm bài nhận xét. Tuyên dương hs viết đúng đẹp 4. Nhận xét dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn hs viết phần còn lại, chuẩn bị bài sau -Hs viết BC -Hs nêu - HS quan sát , lắng nghe - A, Ă, Đ khác nhau dấu mũ .Hs tô chữ Ă, Â -Hs viết - Hs nêu - nét móc ngược trái - HS quan sât , lắng nghe -Hs viết BC B, 1 hs viết bảng lớp - Vần ai - Bằng 2 con chữ a và i - HS quan sát và lắng nghe -2 chữ: mái và trường - HS viết bảng con - Hs quan sát - Hs viết từng dòng vào vở theo hiệu lệnh của GV - Hs viết câc chữ A, Ă, Â, ai, mai sau

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctap viet 25.doc
Tài liệu liên quan