Giáo án Lớp 2 Tuần 1 - Trường tiểu học B Mỹ Hội Đông

Môn: TOÁN

Tiết: 3

Bài: SỐ HẠNG - TỔNG

 (CKT-KN: 51; SGK: 5)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)

 - Biết số hạng và tổng.

 - Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100.

 - Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng.

 - Làm được các BT 1, 2, 3.

B- Đồ dùng dạy học:

 - GV: Bảng lớp kẻ và ghi như BT 1

 - HS: SGK

C- Các hoạt động dạy học:

 

doc25 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 67 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Lớp 2 Tuần 1 - Trường tiểu học B Mỹ Hội Đông, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Dặn dò: - Em thích ai trong câu chuyện này? Vì sao? - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: TOÁN Tiết: 1 Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (CKT-KN: 51; SGK: 3) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 100. - Nhận biết được các số có một, hai chữ số; số bé nhất, số lớn nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau. - Làm được các bài tập. 1, 2, 3. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ kẻ ô như BT 2a. - HS: SGK, bảng con. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra ĐDHT của học sinh. - Nhận xét. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Giới thiệu chương trình toán 2. - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn ôn tập: *BT 1: a/ Nêu tiếp các số có 1 chữ số. - Nhận xét, tuyên dương. b/ Viết số bé nhất có một chữ số. c/ Viết số lớn nhất có một chữ số. *BT 2: a/ Nêu tiếp các số có hai chữ số. - Gọi HS đọc. b/ Viết số bé nhất có hai chữ số. c/ Viết số lớn nhất có hai chữ số. *Bài 3: - Đọc từng yêu cầu a, b, c, d. a/ Viết số liền sau số 39. b/ Viết số liền trước số 90. c/ Viết số liền trước số 99. d/ Viết số liền sau số 99 - Lặp lại tựa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Lớp làm ở sách. 1 em làm trên bảng. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 - Viết vào bảng con. b/ 0 c/ 9 - 1 em đọc yêu cầu. - Viết vào sách. - Mỗi em đọc 2 dòng. - Viết vào bảng con. b/ 10 c/ 99 - 1 em đọc yêu cầu. - Viết lần luợt vào bảng con. a/ 40. b/ 89. c/ 98. d/ 100. D. Củng cố-Dặn dò: - Về nhà xem lại bài. - Nhận xét tiết học. ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2018 Môn: CHÍNH TẢ (Tập chép) Tiết: 1 Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (CKT-KN: 6; SGK: 6) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 câu văn xuôi. - Làm được các BT 2, 3. B- Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép và BT 2, 3. C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Mở đầu: - Nêu mục tiêu của môn học Chính tả. - Kiểm tra vở chép chính tả và vở BT của HS. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn tập chép: a- Ghi nhớ nội dung: - Đọc bài viết 1 lần. + Đoạn văn này chép từ bài nào? + Đoạn chép này là lời của ai nói với ai? b- Cách trình bày: + Đoạn chép có mấy câu? + Cuối mỗi câu có dấu gì? + Những chữ nào trong bài được viết hoa? c- Từ khó: ngày, mài, sắt, cháu. d- Viết chính tả: - Đọc bài viết lần 2. - Cho HS viết bài. e- Hướng dẫn bắt lỗi: - Đọc chậm rãi từng câu, cụm từ. 3. Nhận xét bài: - Thu vở HS nhận xét. 4. Hướng dẫn làm bài tập: *BT 2: Điền vào chỗ trống c hoặc k? - Cho HS nhắc lại quy tắc chính tả với c / k. - Cho HS làm bài. - Gọi lên bảng điền. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiều trong bảng sau: - Gọi HS làm mẫu. (HSHTT) - Nhận xét. - Cho HS làm và sửa bài. * Hướng dẫn HS học thuộc lòng. - Theo dõi. - Lăp lại tựa bài. - 2 em đọc lại. + Có công mài sắt, có ngày nên kim. + Bà cụ với cậu bé. + Có 2 câu. + Dấu chấm. + Chữ đầu câu. - Phát âm và viết vào bảng con từng từ. - Theo dõi để viết đúng. - Nhìn bảng tự chép vào vở. - Dùng bút chì gạch chân những chữ viết sai và ghi số lỗi. - 1 em đọc yêu cầu. - 1 em nêu (HSHTT) - Cả lớp làm vào vở BT. - 4 em lần lượt lên điền. + kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Đọc á cột 3, viết ă cột 2. - Làm vào vở BT, Lần lượt lên bảng điền. - Đọc ĐT, CN đến thuộc. D. Củng cố-Dặn dò: - HDHS sửa lại các chữ sai phổ biến. - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: KỂ CHUYỆN Tiết: 1 Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (CKT-KN: 6; SGK: 5) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN ) - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện. * HSHTT biết kể toàn bộ câu chuyện. B- Đồ dùng dạy học: - 4 tranh minh họa truyện trong SGK. C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Mở đầu: - Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. - Giới thiệu chương trình. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn kể chuyện: *BT 1: Kể từng đoạn theo tranh. - Cho HS quan sát tranh. - Hướng dẫn HS dựa vào tranh để kể lại nội dung chính từng đoạn. - Cho HSHTT kể mẫu trước lớp. - Nhận xét về nội dung, về cách diễn đạt, cách thể hiện - Cho HS kể theo nhóm. - Gọi 2, 3 nhóm kể trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 2: Kể toàn bộ câu chuyện: - Cho HS kể trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - Lặp lại tựa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Quan sát theo hướng dẫn. - Lớp theo dõi. - Kể đoạn 1 theo tranh. - Tập kể theo nhóm 4. - Các nhóm còn lại nhận xét, bình chọn. - 1 em đọc yêu cầu. - 1, 2 em kể cả câu chuyện. (HSHTT) - Nhận xét. D. Củng cố-Dặn dò: - Câu chuyện này khuyên ta điều gì? (Phải biết nhẫn nại, kiên trì) - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho cha mẹ nghe. - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: TOÁN Tiết: 2 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo) (CKT-KN: 51; SGK: 4) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và đơn vị, thứ tự của các số. - Biết so sánh các số trong phạm vi 1000 - Làm được các BT 1, BT 3, BT 4, BT 5. B- Đồ dùng dạy học: - GV: Kẻ, viết sẵn bảng (Như bài 1 SGK) - HS: SGK. C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I- Kiểm tra bài cũ: - Cho HS nêu số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số. - Nhận xét, tuyên dương. II- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2- Hướng dẫn ôn tập: *BT 1: Viết (theo mẫu) - Hướng dẫn HS cách làm. - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 3: Điền dấu >, <, = - Gọi HS nhắc lại cách so sánh các số. - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 4: Viết các số 33, 54, 45, 28, ... - Ghi các số lên bảng. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 5: Viết số thích hợp vào ô trống ... - Hướng dẫn cách làm cho HS. - Gọi HS lên làm mẫu. - Cho HS làm bài. - Gọi HS lên bảng sửa bài. - Nhận xét, tuyên dương. - 1 em nêu: số bé nhất có hai chữ số là 10, số lớn nhất có hai chữ số là 99. - Nhận xét bạn đúng, sai. - Lặp lại tựa bài. - 1 em đọc yêu cầu và mẫu. - Theo dõi để làm đúng. - Lớp làm ở sách. 1 em làm trên bảng. - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - 1 em nêu. (HSHTT) - Lớp làm ở sách, 3 em làm trên bảng. 34 85 72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44 - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Lớp làm ở bảng con. Mỗi câu 1 em làm trên bảng. a/ Từ bé đến lớn: 28, 33, 45, 54. b/ Từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 28. - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Lớp theo dõi. - 1 em lên điền. (HSHTT) - Lớp làm ở sách. - Lần lượt lên bảng điền. + Thứ tự các số: 67, 76, 84, 93, 98. - Nhận xét, sửa bài. D- Củng cố - Dặn dò: - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: TẬP VIẾT Tiết: 1 Bài: CHỮ HOA A (CKT-KN: 7; SGK: 9) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: “Anh” (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); “Anh em thuận hòa” (3 lần). - Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng. * HSHTT viết đủ các dòng ở lớp. B- Đồ dùng dạy học: - GV: Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ. - HS: Vở tập viết. C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở TV của HS. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu của tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn viết chữ hoa: a) Quan sát, nhận xét: - Đính chữ mẫu lên bảng. - Chữ hoa A cao mấy ô li? - Chữ hoa A gồm: nét 1 là nét móc ngược hơi lượn ở phía trên và nghiêng về bên phải. Nét 2 là nét móc phải. Nét 3 là nét lượn ngang. b) Nêu quy trình viết: - Vừa chỉ trên chữ mẫu vừa nói quy trình viết. c) Viết mẫu: - Viết mẫu và nêu lại quy trình viết. - Cho HS viết thử. - Nhận xét, uốn nắn. d) Viết bảng con: - Cho HS viết. - Theo dõi, uốn nắn. 3- Hướng dẫn viết cụm từ: a) Giới thiệu cụm từ: “Anh em thuận hòa.” b) Giải nghĩa cụm từ: “Anh em thuận hòa” có nghĩa là khuyên anh em trong nhà phải thương yêu nhau. c) Quan sát, nhận xét: - Cụm từ có mấy tiếng? Là những tiếng nào? - Cho HS quan sát, nhận xét về độ cao các con chữ, khoảng cách giữa các chữ, cách viết nối nét, cách đặt dấu thanh... d) Viết mẫu chữ Anh: - Vừa viết mẫu vừa nêu cách viết nối nét. - Cho HS viết thử. - Nhận xét, uốn nắn. e) Viết bảng con: - Cho HS viết. - Nhận xét, uốn nắn. 4- Hướng dẫn viết vào vở: - Chữ A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) - Chữ Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) - Từ: Anh em thuận hòa. (viết 3 lần; HSHTT viết đủ các hàng) 5- Nhận xét: - Thu 5-7 bài. Nhận xét. - Để vở lên bàn cùng kiểm tra. - Lặp lại tựa bài. - Quan sát. - Cao 5 ô li. - Theo dõi. - Lớp theo dõi để viết đúng. - Theo dõi. - 1 em lên viết thử. - Viết bảng con chữ A (2 lượt) - 1 em đọc cụm từ. - Có 4 tiếng là: Anh, em, thuận, hòa. - Theo dõi. - 1 em viết thử. - Viết chữ Anh. - Viết vào vở. D- Củng cố - Dặn dò: - Các em vừa viết con chữ gì? Từ ứng dụng là gì? (Chữ: A, từ: Anh em thuận hòa.) - Về nhà luyện viết thêm bài tập ở nhà. - Nhận xét tiết học. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2018 Môn: TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Tiết: 1 Bài: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG (CKT-KN: 85; SGK: 04) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ. - Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể. Năng vận động sẽ giúp cơ và xương phát triển tốt. * HSHTT: Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương. Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh vẽ cơ quan vận động. - HS: SGK. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Mở đầu: - Giới thiệu chương trình. - Kiểm tra sách vở của HS. II. Bài mới: 1- Giới thiệu bài: - Giới thiệu chủ đề của chương I. - Ghi tựa bài. 2. Các hoạt động: *Hoạt động 1: Làm một số cử động. + Mục tiêu: HS biết được bộ phận nào của cơ thể cử động được khi thực hiện một số động tác như: giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập người + Cách tiến hành: - Cho HS quan sát các hình từ 1 đến 4. - Gọi HS lên bảng làm các động tác như các hình 1, 2, 3, 4. - Nhận xét chốt lại. + Trong các động tác vừa làm, bộ phận nào của cơ thê cử động? + Kết luận: Để thực hiện được những động tác trên thì đầu, mình, chân, tay phải cử động. *Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ quan vận động. + Mục tiêu: Biết xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể. - Lặp lại tựa bài. - Quan sát, thực hành theo. - Theo dõi từng bạn, nêu bộ phận nào cử động. - Nhận xét, đúng sai. + Trả lời: Đầu, mình, chân... + Cách tiến hành: *Bước1: Hướng dẫn HS thực hành: Sờ vào cánh tay của mình. - Bao quanh ngoài cánh tay là gì? - Dưới lớp da của cơ thể có gì? *Nêu: Phần thịt đó còn gọi là cơ. * Bước 2: Cho HS thực hành cử động. - Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được? + Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được. *Bước 3: Cho HS quan sát tranh “Cơ quan vận động” (Như hình 5, 6 SGK/5) + Cho HS chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể. + Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể. *Hoạt động 3: Trò chơi "Vật tay". + Mục tiêu: HS hiểu được rằng hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt. + Cách tiến hành: *Bước 1: GV hướng dẫn cách chơi *Bước 2: Gọi 2 HS chơi mẫu. *Bước 3: Cho cả lớp chơi. + Kết luận: Trò chơi cho ta thấy tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận động của bạn đó khỏe. Muốn cơ quan vận động khỏe ta cần chăm chỉ tập thể dục và ham thích vận động. + Tự làm - Là da - Thịt và xương - Bàn tay, cánh tay. - Nhờ sự phối hợp của xương và cơ. - 1, 2 em thực hiện. (HSHTT) - 2, 3 em lặp lại. - 2 em thực hành. (HSHTT) - Nhận xét. - Chơi theo nhóm (mỗi nhóm 3em, 2 em chơi 1em làm trọng tài.) D. Củng cố - Dặn dò: - Nhắc HS không nên chơi các trò chơi có thể làm gãy xương. - Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: TOÁN Tiết: 3 Bài: SỐ HẠNG - TỔNG (CKT-KN: 51; SGK: 5) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Biết số hạng và tổng. - Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100. - Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng. - Làm được các BT 1, 2, 3. B- Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng lớp kẻ và ghi như BT 1 - HS: SGK C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Ghi 32 + 6 và 45 + 4. - Nhận xét, tuyên dương. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Số hạng – Tổng * Giới thiệu Số hạng và Tổng: Ghi bảng: 35 + 24 = 59 - Nêu: Trong phép cộng này 35 và 24 gọi là số hạng, ghi (như SGK); 59 là kết quả của phép cộng gọi là tổng (ghi như SGK) - Hướng dẫn HS đặt phép tính dọc rồi tính. - Ghi: 35 + 24 59 - Cho HS nhắc lại các thành phần trong phép tính. - Lưu ý cho HS: 35 + 24 cũng gọi là tổng. 2. Thực hành: *BT 1: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) - Hướng dẫn HS cách làm. + Em cần tìm gì? + Muốn tìm tổng ta làm như thế nào? (HSHTT) - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 2: Đặt tính rồi tính (theo mẫu), biết: - Ghi bài mẫu lên bảng. - Hướng dẫn HS đặt phép tính đúng thẳng cột, thẳng dòng. Viết dấu +, kẻ dấu gạch ngang. - Ghi từng dòng b, c, d. - Nhận xét. *BT 3: Giải tính. - Hướng dẫn HS phân tích tìm hiểu bài. - Nhận xét chốt lại. - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. - 2 em làm bảng lớp. - 1 em đọc phép cộng vừa ghi. - 2, 3 em nhắc lại. - 1 em nêu kết quả. (59) - Lần lượt nêu. 35 là số hạng. 24 là số hạng. 59 là tổng. - 1 em đọc yêu cầu. + Cần tìm tổng. + Lấy số hạng cộng số hạng. - Lớp làm vào sách, 3 em lần lượt lên bảng điền. - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Lớp theo dõi. - Làm lần lượt vào bảng con. - 1 em đọc đề bài. - Theo dõi, trả lời. - Lớp làm vào vở, 1 em làm trên bảng. Bài giải Số xe đạp cửa hàng bán hai buổi là. 12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp. - Nhận xét, sửa bài. D. Củng cố-Dặn dò: - Ghi 37 + 22. Hỏi có kết quả là bao nhiêu? - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: TẬP ĐỌC Tiết: 3 Bài: TỰ THUẬT (CKT-KN: 6; SGK: 7) A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng. - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài. Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật. Trả lời được các câu hỏi trong SGK. B- Đồ dùng dạy học: - GV: Ghi bảng từ khó, nội dung tự thuật theo các câu hỏi 3, 4 SGK. - HS: SGK. C- Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: "Có công mài sắt, có ngày nên kim". - Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi. - Nhận xét. II. Bài mới: “Tự thuật” 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Luyện đọc: a) Đọc mẫu: - Đọc mẫu toàn bài. b) Hướng dẫn luyện đọc: + Gọi HS đọc từng câu. + Từ khó: nữ, xã, tỉnh, tiểu học. - Chia đoạn: Làm 2 đoạn * Đoạn 1: “Từ đầu ... Hà Nội.” * Đoạn 2: “Quê quán ... hết bài.” + Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp. - Hướng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi. - Gọi HS đọc từ chú giải. + Cho HS đọc đoạn theo nhóm. - Theo dõi giúp đỡ những em đọc yếu. + Cho thi đọc giữa các nhóm. - Nhận xét, tuyên dương. 3- Tìm hiểu bài: * Nêu lần lượt các câu hỏi. + Em biết những gì về bạn Thanh Hà? (HSHTT) + Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy? + Em hãy cho biết họ và tên của em, nam hay nữ, ngày sinh, nơi sinh của em? + Em hãy cho biết tên địa phương em ở: xã, huyện? 4. Luyện đọc lại: - Gọi HS đoc lại bài. - Nhận xét, uốn nắn. - 2 em đọc và trả lời câu hỏi. - Lặp lại tựa bài. - Theo dõi - Nối tiếp nhau đọc (mỗi em 1 dòng). - Đọc CN, ĐT. - Dùng bút chì đánh dấu. - 2 em đọc. (HSHTT) - Đọc CN, ĐT. - Đọc trong sách. - Đọc theo nhóm 2. - 3 em đại diện 3 dãy bàn lên đọc. - Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay. * Đọc thầm lại bài và tả lời câu hỏi. + Tên là Hà, nữ, ngày sinh, quê quán. + Nhờ bản tự thuật của bạn Hà. + 3, 4 em lần lượt nêu. + 2, 3 em trả lời. - 1 HSHTT đọc lại cả bài. 1, 2 HSCHT đọc 1, 2 dòng đầu. D. Củng cố-Dặn dò: - Em hãy cho biết em ở xã nào, huyện nào? (2 em lần lượt nêu) - Về nhà đọc lại bài. - Chuẩn bị bài tiết tới. - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2018 Môn: CHÍNH TẢ (Nghe viết) Tiết: 2 Bài: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? (CKT-KN: 7; SGK: 11) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Nghe, viết chính xác khổ thơ cuối trong bài "Ngày hôm qua đâu rồi?" trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ. - Làm đúng các BT 2a, 3, 4. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Chép sẵn BT ở bảng lớp. - HS: Vở Chính tả, Vở BT. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Cho HS viết: tảng đá, tản ra. - Nhận xét. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn nghe viết: a- Ghi nhớ nội dung: - Đọc bài viết 1 lần. + Khổ thơ là lời của ai với ai? + Bố nói điều gì với con? b- Cách trình bày: + Khổ thơ có mấy dòng? Mỗi dòng có mấy chữ? + Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào? - Mỗi dòng thơ các em cần viết cách lề gạch 2 ô. c- Từ khó: qua, chăm, vẫn. - Nhận xét, uốn nắn cho HS. d- Viết chính tả: - Đọc bài viết lần 2. - Đọc cho HS viết bài. - Đọc cho HS dò lại bài. e- Hướng dẫn bắt lỗi: - Đọc chậm rãi từng câu, cụm từ. 3. Nhận xét bài: - Thu vở HS nhận xét. 4. Hướng dẫn làm bài: *BT 2b: Nêu yêu cầu bài. - Cho HSHTT làm mẫu. - Hướng dẫn HS làm bài. - Gọi HS lên bảng làm. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 3: Nêu yêu cầu BT. - Cho HS nêu tên các chữ cái trong bảng. - Cho HS làm bài. - Gọi HS lên bảng điền. * BT 4: Hướng dẫn HS thuộc lòng. - Gọi HS đã thuộc đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - Viết vào bảng con. - Lặp lại tựa bài. - 2 em đọc lại. + Của Bố nói với con + Con học hành chăm chỉ là ngày qua vẫn còn. + Có 4 dòng, có 5 chữ. + Viết hoa. - Theo dõi để trình bày đúng. - Viết vào bảng con. - Nghe, viết vào vở. - Dò lại bài. - Tự bắt và ghi lỗi ra chỗ sửa. - Lớp theo dõi. - Làm vào vở BT. - Lần lượt lên ghi. + Cây bàng, cái bàn. + Hòn than, cái thang. - Nhận xét, sửa bài. - 1 em nêu. (HSHTT) - Cả lớp làm vở BT. - Lần lượt lên bảng ghi. - Nhẩm thuộc các chữ trong bảng. - 2, 3 em đọc. D. Củng cố-Dặn dò: - HDHS sửa lỗi phổ biến. - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. Môn: THỦ CÔNG Tiết: 1 Bài: GẤP TÊN LỬA (Tiết 1) (CKT-KN: 106; SGK:) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - HS biết gấp tên lửa. - Gấp được tên lửa, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng. * HSHTT gấp được tên lửa, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng. Tên lửa sử dụng được. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Tên lửa mẫu, Quy trình gấp. - HS: Giấy thủ công, giấy nháp. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Mở đầu: - Giới thiệu chương trình. - Kiểm tra dụng cụ học tập của HS. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Cho lớp xem vật mẫu. Nêu lợi ích của tên lửa thật trong cuộc sống. - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét: - Cho lớp xem tên lửa mẫu. + Tên lửa có hình dáng như thế nào? + Tên lửa có các phần nào? - Cho lớp xem quy trình. - Mở dần mẫu gấp tên lửa và hỏi, gấp tên lửa từ tờ giấy hình gì? 3. Hướng dẫn mẫu: - Vừa gấp vừa Hướng dẫn HS quan sát trên hình vẽ quy trình gấp. Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa + Đặt tờ giấy HCN nằm ngang, mặt kẻ ô ở trên, gấp đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy đường dấu giữa (H1). Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu gấp ở H1 sao cho 2 mép giấy mới gấp nằm sát đường dấu giữa (H2). + Gấp theo đường dấu gấp ở H2 sao cho 2 mép sát vào đường dấu giữa được H 3. + Gấp theo đường dấu gấp ở H3 sao cho 2 mép gấp sát vào đường dấu giữa được H4. Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng + Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường dấu giữa và miết dọc theo đường dấu giữa được H5. Cầm vào nếp gấp giữa cho 2 cánh tên lửa ngang ra được H6. + Hướng dẫn HS cách phóng tên lửa theo hướng chếch lên không trung. 4. Hướng dẫn HS làm thử: - Gọi HS nêu lại các bước gấp tên lửa. - Cho HS tập gấp. - Theo dõi, hướng dẫn thêm cho những em còn lúng túng. - Chọn một vài sản phẩm gấp xong, nhận xét. - Để lên bàn cùng kiểm tra. - Lặp lại tựa bài. - Cả lớp cùng quan sát. + Có mũi nhọn, có 2 cánh 2 bên. + Có mũi , thân, cánh. - Quan sát, nêu các bước. - Theo dõi, trả lời (Giấy hình chữ nhật) - Cả lớp cùng theo dõi. - HS quan sát. - 2 em lần lượt nêu. - Gấp trên giấy nháp. D. Củng cố - Dặn dò: - Khen những em có chú ý theo dõi tốt, nhắc nhở các em chưa thực hiện tốt. - Về nhà tiếp tục tập gấp và chuẩn bị tiết sau mang đủ giấy màu để thực hành gấp tại lớp. - Nhận xét tiết học. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Môn: TOÁN Tiết: 4 Bài: LUYỆN TẬP (CKT-KN: 51; SGK: 6) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số. - Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính cộng. - Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. - Giải toán có lời văn bằng một phép tính. - Làm được BT 1, BT 2 (cột 2), BT 3 (a, c), BT 4. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng lớp ghi BT 1, BT 2 và tóm tắt của bài 4. - HS: SGK, bảng con. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Ghi 32 + 45 và 58 + 21 - Nhận xét, tuyên dương. - Gọi nêu tên các thành phần trong phép tính. - Nhận xét. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài. 2. Hướng dẫn luyện tập: *BT 1: Tính - Hướng dẫn và cho HS làm bài. - Gọi HS lên bảng làm. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 2: Tính nhẩm (cột 2) - Hướng dẫn HS cách tính. - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 3: (a,c) Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: - Ghi lần lượt từng bài lên bảng. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 4: Bài toán. - Hướng dẫn HS phân tích, tìm hiểu đề bài. - Cho HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương. - 2 em lên đặt tính và tính. - 2 em nêu. - Lặp lại tựa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Cả lớp làm ở sách. - 5 em làm trên bảng. 34 53 29 62 8 + + + + + 42 26 40 5 71 76 79 69 67 79 - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Lớp theo dõi. - Cả lớp làm vào sách, 1 em làm trên bảng. 60 + 20 + 10 = 90 60 + 30 = 90 - Nhận xét, sửa bài. - 1 em đọc yêu cầu. - Làm vào bảng con. - 1 em đọc đề bài. - Theo dõi. - Lớp làm vào vở, 1 em làm trên bảng. Bài giải Số hoc sinh có trong thư viện là: 25 + 32 = 57 ( Hoc sinh) Đáp số: 57 học sinh. - Nhận xét, sửa bài. D. Củng cố-Dặn dò: - Trò chơi: Điền nhanh, đúng các số vào ô trống (2 bài đầu BT 5) (HSHTT) - Về nhà xem lại bài đã làm. - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. -------------------------------------------------------------------------------------------------------- Môn: LUYỆN TỪ & CÂU Tiết: 1 Bài: TỪ VÀ CÂU (CKT-KN: 7; SGK: 8) A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN) - Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành. - Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT 1, BT 2); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh. (BT 3) B. Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh họa các sự vật, hoạt động trong sách. Ghi sẵn BT 2 ở bảng lớp. - HS: Vở BT. C. Các hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra việc chuẩn bị của HS. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học. - Ghi tựa bài lên bảng. 2. Hướng dẫn bài tập: *BT 1: (M) Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây. - Hướng dẫn HS điền số vào mỗi tên gọi. - Cho HS làm theo nhóm. - Gọi HS trình bày. - Nhận xét, tuyên dương. *BT 2: (M) Tìm các từ. - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu. - Cho HS thảo luận nhóm rồi trình bày. - Nhận xét chố

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 1 Lop 2_12405782.doc
Tài liệu liên quan