Giáo án lớp 4 tuần 13 môn Tập làm văn - Tiết 25: Trả bài viết

1.Khởi động :

2.Bài cũ : Kiểm tra viết

- GV phát vở bài làm cho HS.

3.Bài mới : Trả bài viết.

- GV giới thiệu, ghi tựa bài.

4.Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1 : Nh/ xét bài viết của HS

Mục tiêu: HS có nhận thức đúng về lỗi trong bài văn của bạn và của mình khi đã được cô giáo chỉ rõ.

- GV treo bảng phụ có ghi đề bài kiểm tra lên bảng ( 3 đề) .

- GV nhận xét về kết quả bài làm của HS

§ Ưu điểm :

- Trình bày bài văn theo đúng bố cục, đủ ba phần.

- Bài viết khá sạch sẽ, rõ ràng, chữ viết cẩn thận, nắn nót.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 04/12/2018 | Lượt xem: 168 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 4 tuần 13 môn Tập làm văn - Tiết 25: Trả bài viết, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TẬP LÀM VĂN TIẾT 25 : TRẢ BÀI VIẾT I . MỤC TIÊU : 1 . Kiến thức : - HS biết rút kinh nghiệm về bài Tập làm văn kể chuyện (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,) 2 . Kỹ năng : - Biết tham gia cùng các bạn trong lớp tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV. 3.Thái độ : - Nhận thức được cái hay của bài văn được cô giáo khen . II . CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ. Phiếu học tập. Mẫu: HS : Vở làm văn . III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH P. PHÁP 1 phút 3 phút 1 phút 7 phút 15 phút 7 phút 3 phút 1.Khởi động : 2.Bài cũ : Kiểm tra viết - GV phát vở bài làm cho HS. 3.Bài mới : Trả bài viết. - GV giới thiệu, ghi tựa bài. 4.Phát triển các hoạt động Hoạt động 1 : Nh/ xét bài viết của HS Mục tiêu: HS có nhận thức đúng về lỗi trong bài văn của bạn và của mình khi đã được cô giáo chỉ rõ. - GV treo bảng phụ có ghi đề bài kiểm tra lên bảng ( 3 đề) . - GV nhận xét về kết quả bài làm của HS Ưu điểm : - Trình bày bài văn theo đúng bố cục, đủ ba phần. - Bài viết khá sạch sẽ, rõ ràng, chữ viết cẩn thận, nắn nót. - Kể đúng nội dung, khá đầy đủ chi tiết. Thiếu sót , hạn chế: - Một vài bài viết quá sơ sài - Một số em viết bài còn sai nhiều lỗi về chính tả, cách dùng từ lẫn ngữ pháp , chữ viết nguệch ngoạc , cẩu thả, sử dụng dấu câu chưa phù hợp với câu viết. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chữa bài Mục tiêu: HS biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả; biết tự chữa những lỗi cô yêu cầu chữa trong bài viết của mình . a / Hướng dẫn từng HS sửa lỗi : - GV yêu cầu : Đọc lời nhận xét của cô giáo. Đọc những chỗ cô bắt lỗi trong bài Viết vào phiếu các loại lỗi. Đổi phiếu cho bạn để soát lỗi và chữa lỗi. - GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc. b / Hướng dẫn chữa lỗi chung : - GV chép lên bảng theo từng loại lỗi Lỗi về chính tả Lỗi về cách dùng từ, ý Lỗi về dấu câu Lỗi về đặt câu - GV nhận xét và chốt lại những lỗi đã chữa lỗi. Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học tập đoạn, bài văn hay . Mục tiêu: HS nhận thức được cái hay của bài văn được cô giáo khen . - GV treo bảng phụ có ghi sẵn một số đoạn , số câu viết hay của HS trong lớp - GV yêu cầu HS trao đổi, thảo luận - Giáo dục tư tưởng. 5.Tổng kết – Dặn dò : - GV nhận xét tiết học . - Dặn dò:Viết lại vào vở. - Chuẩn bị : Ôn tập văn kể chuyện . - Hát . - HS nêu lại tựa bài. Hoạt động lớp - HS đọc lại đề bài. - HS theo dõi, lắng nghe. Hoạt động cá nhân - HS đọc lại lời nhận xét. - HS làm việc cá nhân trên vở, xem lại bài viết cô đã chấm : - Một vài HS lên bảng sửa lỗi . - Lớp nhận xét. - HS ghi vào vở. Hoạt động lớp - nhóm - HS đọc lần lượt , lớp lắng nghe. - HS trao đổi về những cái hay, cái đáng học tập ở đoạn , bài văn đã đọc. - HS trình bày trước lớp. Trực quan Truyền đạt Đánh giá Thực hành Thực hành Trực quan Đàm thoại Rút kinh nghiệm : Thứ sáu ngày 18 tháng 11 năm 2016 THỂ DỤC TIẾT 26 : ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ” GV bộ môn KHOA HỌC TIẾT 26 : NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ô NHIỄM GV bộ mơn TẬP LÀM VĂN TIẾT 26 : ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN I . MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: 1 . Kiến thức: - Giúp HS nắm được một số đặc điểm đã học về văn kể chuyện (nội dung, nhân vật, cốt truyện). 2 . Kĩ năng: - HS kể được một câu chuyện theo đề tài cho trước, nắm đượcnhân vật, tính cách của nhân vật và ý nghĩa câu chuyện đó để trao đổi với bạn. 3 . Thái độ : - Giáo dục HS lòng ham thích học hỏi môn Tiếng Việt. II . CHUẨN BỊ: GV : Bảng phụ ghi tóm tắt một số kiến thức về văn kể chuyện. HS : SGK , VBT . III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH P.PHÁP 1 phút 1 phút 1 phút 25 phút 3 phút 1.Khởi động : 2.Bài cũ : Trả bài văn kể chuỵên - GV nhận xét phần sửa bài của HS. 3.Bài mới: Ôn Văn kể chuyện. - GV giới thiệu, ghi tựa bài. 4.Phát triển các hoạt động Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập Mục tiêu : Giúp HS củng cố những hiểu biết về một số đặc điểm của văn kể chuyện. Bài tập 1: GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập. Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trình bày. GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. Bài tập 2, 3: GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập - Yêu cầu vài HS nói về đề tài câu chuyện mà mình chọn kể. - GV yêu cầu HS viết dàn ý câu chuyện. - GV cho HS thực hành kể chuyện. - Cho HS thi kể chuyện. - GV nhận xét – Tuyên dương HS kể hay. - Yêu cầu HS khái niệm văn kể chuyện, cốt truyện. 5.Tổng kết - Dặn dò: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS. Yêu cầu HS về nhà viết lại tóm tắt những kiến thức về văn kể chuyện để ghi nhớ. Chuẩn bị bài: Thế nào là miêu tả? - Hát - HS lắng nghe. - HS nêu lại tựa bài. Hoạt động lớp 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 / 132 . HS thảo luận nhóm đôi, xác định đề bài, trình bày. Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến. HS đọc yêu cầu bài tập 2 và 3 / 132. Vài HS nói về đề tài câu chuyện mà mình chọn kể. HS viết nhanh dàn ý câu chuyện. Từng cặp HS thực hành kể chuyện, trao đổi về câu chuyện vừa kể theo yêu cầu BT3. HS thi kể chuyện trước lớp. Mỗi em kể chuyện xong sẽ trao đổi, đối thoại cùng các bạn về nhân vật trong truyện / tính cách nhân vật / ý nghĩa câu chuyện / cách mở đầu, kết thúc câu chuyện. - HS nhận xét. - HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung. Kiểm tra Trực quan Thảo luận Trình bày Trực quan Đàm thoại Thi đua Đàm thoại Rút kinh nghiệm :

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTAP LAM VAN.doc
Tài liệu liên quan