Giáo án Tin học 11 - Chủ đề 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3.2. Hình thành kiến thức

3.2.1. Các chức năng của hệ QTCSDL

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các chức năng của hệ QTCSDL.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy.

(5) Kết quả: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

 

doc5 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 21/03/2019 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tin học 11 - Chủ đề 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 2 Ngày soạn: 06/08/2018 Tiết: 4 Ngày dạy: 20/08–25/08/2018 CHỦ ĐỀ 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Biết các chức năng của hệ QTCSDL. 2. Về kĩ năng 3. Về thái độ - Có thái độ tích cực trong học tập. 4. Năng lực hướng tới - Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL. II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Có 3. Tiến trình bài học 3.1. Hoạt động khởi động. (1) Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề I và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II. (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Vấn đáp. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy. (5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội dung trong chủ đề II. Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung (?) Kể tên các khái niệm cơ bản đã học ở chủ đề I? - Gọi HS khác nhận xét, bổ sung. - Nhận xét. (?) Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL? Kể tên vài lĩnh vực quen thuộc có ứng dụng Tin học vào cồn tác quản lí? - Nhận xét, đánh giá, cho điểm. (?) Các nhóm treo sơ đồ tư duy đã chuẩn bị? - Nhận xét, cộng điểm cho các nhóm làm tốt và dẫn dắt vào chủ đề II. - Gợi nhớ và trả lời. - Nhận xét, bổ sung. -Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ. - Gợi nhớ và trả lời. -Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ. - Treo kết quả. - Lắng nghe, ghi nhớ. - CSDL; - Hệ QTCSDL; - Hệ CSDL. 3.2. Hình thành kiến thức 3.2.1. Các chức năng của hệ QTCSDL (1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các chức năng của hệ QTCSDL. (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy. (5) Kết quả: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL. Nội dung hoạt động Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung (?) Nhắc lại hệ QTCSDL là gì? - Nhận xét, chốt nội dung. - Treo sơ đồ tư duy của nhóm HS làm đúng nhất và (?) Hệ QTCSDL có những chức năng gì? - Nhận xét, đánh giá câu trả lời của HS và chốt nội dung. (?) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL là thế nào? - Nhận xét và (?) Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là gì? - Nhận xét, giải thích chi tiết hơn và cho ví dụ từng nội dung. (?) Ngôn ngữ dùng để diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin được gọi là ngôn ngữ gì? - Nhận xét, chốt nội dung. (?) Nhớ lại chủ đề 1 và cho biết cập nhật là làm công việc gì? Khai thác là làm công việc gì? - Gọi HS khác nhận xét và bổ sung (nếu có sai xót) - Nhận xét, chốt nội dung, (?) Thảo luận nhóm và cho ví dụ cụ thể từng thao tác? - Nhận xét ví dụ. (?) Tại sao Hệ QTCSDL phải cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? - Nhận xét, giải thích chi tiết, cho biết ai mới có quyền sử dụng chức năng này và chốt nội dung. - Minh họa bằng các ví dụ thực tế. - Tóm tắt nội dung tiết học. - Gợi nhớ và trả lời. - Lắng nghe. - Quan sát, tham khảo SGK và trả lời. - Lắng nghe và ghi bài. - Tham khảo SGK và trả lời. - Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL. - Lắng nghe và ghi bài. - Tham khảo SGK và trả lời: Gọi là ngôn ngữ thao tác dữ liệu - Lắng nghe, ghi bài. - Gợi nhớ và trả lời: + Cập nhật là: Thêm, sửa, xóa. + Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và kết xuất báo cáo. - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Lắng nghe, ghi bài, thảo luận và cho ví dụ. - Lắng nghe, ghi nhớ. - Tham khảo SGK và trả lời. - Lắng nghe và ghi bài. - Quan sát. - Lắng nghe và ghi nhớ. 1. Các chức năng của hệ QTCSDL a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL - Hệ QTCSDL phải cung cấp một môi trường để người dùng dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu. - Mỗi hệ QTCSDL cung cấp một hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL gọi là ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. b) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu - Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin gọi là ngôn ngữ thao tác dữ liệu. - Thao tác dữ liệu gồm: + Cập nhật là thêm, sửa, xóa dữ liệu + Khai thác là sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và kết xuất báo cáo,... c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ sau: - Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép. - Duy trì tính nhất quán của dữ liệu. - Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời - Khôi phục CSDL khi có sự cố - Quản lí các mô tả DL. 3.3. Hoạt động luyện tập, vận dụng (1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL. (2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. Nội dung hoạt động 3.3.1. Hoạt động luyện tập - Biết các chức năng của hệ QTCSDL. - Biết ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. - Biết ngôn ngữ thao tác dữ liệu. 3.3.2. Hoạt động vận dụng Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép A. khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu; B. khai thác dữ liệu; (*) C. cập nhật dữ liệu; (*) D. Những câu có dấu (*) Câu 2: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ? A. Sửa tên trong một hồ sơ B. Xác định cấu trúc hồ sơ C. Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D. Tập hợp các hồ sơ Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép A. Cập nhật dữ liệu trong CSDL; B. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống. C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu; D. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL; Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL A. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL; B. Tất cả đều đúng. C. Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu; D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL; 3.4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình. (2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học. (4) Phương tiện: SGK, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế. Nội dung hoạt động HS về nhà học bài, xây dựng mô hình logic cho phần 3, 4 trang 18, 19, 20. DUYỆT CỦA BGH GIÁO VIÊN SOẠN Lê Thị Lịnh

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docBai 2 He quan tri co so du lieu_12403012.doc
Tài liệu liên quan