Giáo án tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 27

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu.

Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số, so sánh các số, thứ tự số.

HS làm được bài tập 4 trong sgk.

II. Đồ dùng dạy học.

III. Các HĐ dạy học.

 

doc12 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 23/11/2018 | Lượt xem: 236 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 27, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN: 27 Thứ: 2 Ngày soạn : 31/03/2017 Ngày giảng: 03/4/2017 Buổi: Sáng Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ. Tiết 2 + 3: Học vần TỪNG TIẾNG RỜI Tiết 4: TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu. Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; Biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị. HS làm được bài tập 2 ý c,d và bài 3 ý c, d trong sgk. II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: Y/c hs thực hiện ? - Nhận xét. 2. Bài mới:( 33') A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Luyện tập. Bài 1: viết số. a, 30, 13, 12, 20 b, 77, 44, 96, 69 c, 81, 10, 99, 48 - Nhận xét. Bài 2: Viết (theo mẫu) Mẫu: Số liền sau của số 80 là 81 Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm ntn? a, Số liền sau của 23 là 24. Số liền sau của 70 là 71. b, Số liền sau của 54 là 55. Số liền sau của 69 là 70. d, Số liền sau của 39 là 40. Số liền sau của 40 là 41. - Nhận xét khen ngợi. Bài 3: (,=)? a, 34 45 78 > 69 81 < 82 72 90 62 = 62 61 < 63 - Nhận xét. Bài 4: Viết (theo mẫu). a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ta viết 87= 80 + 7 b,59 gồm 5 chục và 9 đơn vị ta viết 59 = 50 + 9 c, 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị ta viết 20 =20 + 0 d, 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị ta viết 99 = 90 + 9 - Gọi hs nhận xét - Gv KT kết qủa. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. - Lớp trưởng lên điều hành. Ban văn nghệ lên khởi động cho lớp hát. - Học sinh hát. - Ban học tập lên kiểm tra bài cũ. Y/c học sinh (> ; < ; = )? 27 ... 38 54 ... 59 12 ... 21 37 ... 37 -Ban học tập nhận xét. - Nghe. - Nghe. - Nêu y/c. - Mỗi ý 2 hs 1 hs đọc, 1 hs viết. - Đọc lại các số. - Nêu y/c. - Trả lời. - HS TL theo hình thức nối tiếp. - Nghe. - HS nêu y/c. - 2 hs lên bảng làm. - Nhận xét. - Nêu y/c. - Đọc mẫu. - 2 hs lên bảng. - HS khác làm vào vở BT. - Nxét. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc lại các số tròn chục từ 10 - 90? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Buổi: Chiều Tiết 1: Học vần: TỪNG TIẾNG RỜI Tiết 2: Luyện tiếng việt: LUYỆN VIẾT Thứ: 3 Ngày soạn : 1/04/2014 Ngày giảng: 04/4/2017 Buổi: Sáng Tiết 1+ 2: Học vần TIẾNG KHÁC NHAU Tiết 3: TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I. Mục tiêu. Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 – 100 , biết một số đặc điểm các số trong bảng. II. Đồ dùng dạy học: III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: Y/c hs thực hiện ? - Nhận xét. 2. Bài mới:( 33') A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Gthiệu bước đầu về số 100. - HD hs làm BT 1 để tìm số liền sau của số 98, 99 Hỏi vậy số liền sau của số 99 là số nào? C. Gthiệu bảng các số từ 1 đến 100. - Đọc viết số 100. GT: số 100 có 3 chữ số chữ số 1 và 2 chữ số 0 Phân tích: 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị. - HD hs tự viết số còn thiếu vào ô trống ở từng dòng của bảng trong BT2. + KL: Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong bảng số từ 1 đến 100. D. Gthiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100. BT3: Trong bảng các số từ 1 đến 100. a, các số có 1 chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 b, Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. c, Số bé nhất có hai chữ số là 10. d, Số lớn nhất có hai chữ số là 99. đ, Các số có hai chữ số giống nhau là 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99. - Nhận xét khen ngợi. - Trò chơi: chỉ nhanh số liền sau, liền trước. - Khen ngợi những hs làm đúng. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. - Lớp trưởng lên điều hành. Ban văn nghệ lên khởi động cho lớp hát. - Học sinh hát. - Ban học tập lên kiểm tra bài cũ. Y/c học sinh tính 50 + 30 = 50 + 10 = - Ban học tập nhận xét. - Nghe. - Trả lời. - Đọc ĐT + CN. - Ghi nhớ. - HS thi đua đọc nhanh các số. - HS tự làm. - Đọc BT. - HS thi đua. - Nghe. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc lại các số từ 1 - 100? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Buổi: Chiều Tiết 1: Học vần: TIẾNG KHÁC NHAU Thứ: 4 Ngày soạn :02/4/2017 Ngày giảng:05/4/2017 Buổi: Sáng Tiết 1 + 2: Học vần TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu. Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số, so sánh các số, thứ tự số. HS làm được bài tập 4 trong sgk. II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: Y/c hs thực hiện? - Nhận xét. 2. Bài mới:( 33') A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Luyện tập. Bài 1: Viết số 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100. - Nhận xét. Bài 2: Viết số. a, số liền trước của 62 là 61. số liền trước của 80 là 79. số liền trước của 61 là 60. số liền trước của 100 là 99. b, Số liền sau của 20 là 21. Số liền sau của 75 là 76. Số liền sau của 38 là 39. Số liền sau của 99 là 100. - Nhận xét. Bài 3: viết các số - Từ 55 đến 60: 55, 51, 52, 53, 54, 55, 5, 57, 58, 59, 60 - Từ 85 đến 100: 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100 Bài 4: HD hs tự làm rồi n/xét. - Y/c hs dùng bút và thước nối các điểm để có 2 hình vuông. Nhận xét. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh trả lời - Các số có 1 chữ số là những số nào? - Các số tròn chục là những số nào? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe. - Nêu y/c. - 1 hs đọc, 1 hs viết. - HS làm bài vào vở. - Nêu Y/c. - 2 hs mỗi hs 1 cột hs khác làm vào vở. - Nxét. - 1 hs lên bảng điền hs làm vào vở. - Nxét. - Nghe. - 2 hs lên bảng viết. - 1 hs khác NXét. - 1 hs lên bảng nối lớp nối vào vở đổi vở KT. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc lại các số từ 70 đến 99 ? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Tiết 4: TNXH CON MÈO I. Mục tiêu. Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo. Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật. HS nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai mũi thính; răng sắc, móng vuốt nhọn ,... II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: - Nhận xét. 2. Bài mới: (28’) A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Các hoạt động. * HĐ1: qsát con mèo. - GV HD qsát tranh con mèo. + Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo? + Mô tả màu lông của con mèo? khi vuốt ve lông mèo em cảm thấy thế nào? + Con mèo di chuyển như thế nào? - Giúp đỡ các nhóm. GV: Toàn thân mèo được bao phủ bởi 1 lớp lông mềm mượt. Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân. Mắt mèo to tròn và sáng con ngươi dãn nở trong bóng tối và thu nhỏ vào ban ngày khi có nắng. Mèo có mũi và tai thính giúp mèo đánh hơi và nghe được trong khoảng cách xa. Răng mèo sắc để xé thức ăn mèo đi = 4 chân leo trèo giỏi ... chân có móng vuốt sắc ... * HĐ2: ích lợi của việc nuôi mèo. + Người ta nuôi mèo để làm gì? + Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo săn mồi. + Tìm trong số hình ảnh trong bài, hình ảnh nào mô tả con mèo đang ở tư thế săn mồi, hình ảnh nào cho biết kết quả săn mồi của mèo? + Tại sao em không nên trêu trọc và làm mèo tức giận + Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó ntn? * KL: Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm ảnh, khi bắt mồi nó thu vuốt lại khi vô nó giương vuốt ra. Em không nên trêu trọc làm cho mèo tức giận nó sẽ cào và cắn gây chảy máu sẽ nguy hiểm. Mèo cũng bị bệnh dại như chó. Khi mèo có biểu hiện không bình thường phải nhốt lại. * Trò chơi “Bắt chiếc tiếng kêu. - GV tổ chức cho các tổ thi “Thành viên của tổ nào bắt chiếc tiếng kêu giống và 1 số HĐ của mèo là thắng cuộc. 3. Củng cố, dặn dò. (2’) Gv gợi ý: - GV nhận xét. - Lớp trưởng lên điều hành. Ban văn nghệ lên khởi động cho lớp hát. - Học sinh hát. - Ban học tập lên kiểm tra bài cũ. - Kể các bộ phận bên ngoài của con gà? - 1 Hs nêu. Ban học tập nhận xét. - Nghe. - Nghe. - Qsát tranh. - Đại diện trình bày. - Nghe. - HS trả lời - Trả lời. - Trả lời. - Trả lời. - Nghe. - HS tham gia chơi. - Ban học tập lên điều hành Hôm nay chúng ta học bài gì? Nêu nội dung bài? - 2 HS trả lời - Nghe Buổi: Chiều Tiết 1: Học vần: TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN Tiết 2: ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2) I. Mục tiêu. Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi. Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp. HS biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi. II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: - Nhận xét. 2. Bài mới: (28’) A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Các hoạt động. * HĐ1: làm BT 3. - Thảo luận nhóm BT3. - GV nêu y/c BT. - Gọi đại diện trình bày. + KL: a, tình huống 1: Cần Cầm hộp bút lên trả cho bạn và nói lời xin lỗi vì mình có lỗi với bạn. b, Tình huống 2: Cần nói lời cảm ơn vì bạn đã giúp đỡ mình. * HĐ2: chơi ghép hoa (BT5). - GV chia nhóm phát cho mỗi nhóm hai nhị hoa (một nhị ghi từ cảm ơn, một nhị ghi từ xin lỗi và các cánh hoa - Y/c ghép hoa. - Nxét và chốt lại các tình huống cần nói lời cảm ơn, xin lỗi. * HĐ3: BT6. - GV giải thích y/c BT 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: - Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ. - Nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác. + KL: Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ dù nhỏ. Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác. Biết cảm ơn xin lỗi là thể hiện tự trọng mình và tôn trọng người khác. 3. Củng cố, dặn dò. (2’) Gv gợi ý: - Lớp trưởng lên điều hành. Ban văn nghệ lên khởi động cho lớp hát. - Học sinh hát. - Ban học tập lên kiểm tra bài cũ. - Khi nào cần nói lời cảm ơn? - Khi nào cần nói lời xin lỗi? - Ban học tập nhận xét. - Nghe. - Nghe. - HS thảo luận. - Đại diện từng nhóm báo cáo. - Nghe. - HS làm việc theo nhóm. - Các nhóm trình bày sản phẩm. - Nghe. - HS làm BT. - Y/c hs đọc các từ đã cho. - Lớp đọc ĐT. - Nghe. - Ban học tập lên điều hành Hôm nay chúng ta học bài gì? Nêu nội dung bài? - 2 HS trả lời - Ban học tập nhận xét. Thứ: 5 Ngày soạn : 03/4/2017 Ngày giảng: 06/4/2017 Buổi: Sáng Tiết 1+2: Học vần TIẾNG THANH NGANG Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu. Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; Biết giải toán có một phép cộng. HS làm được bài tập 3 ý ( a, d) trong sgk. II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: Y/c hs thực hiện? - Nhận xét. 2. Bài mới:( 33') A. Gthiệu bài: ghi đầu bài lên bảng. B. Luyện tập. Bài 1: viết các số. - HD hs làm BT. a, từ 15 đến 25: 15, 16, 17, 18, 19, 20 ... 25 b, từ 69 đến 79: 69, 70, 71, 72, 73, 74.... 79 Nhận xét. Bài 2: y/c hs đọc số: 35, 41, 64, 85, 69, 70. - Nhận xét. Bài 4: GV tóm tắt. Bài giải Số cây có tất cả là: 10 + 8 = 18 (cây) Đáp số: 18 Cây. - Nhận xét. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc các số từ 1 đến 100? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe. - Nêu y/c. - 2 hs lên bảng làm mỗi hs 1 cột. - Nxét. - Nghe. - 3 - 4 hs đọc tại chỗ. - Nghe. - HS đọc đề bài. - 1 hs lên giải - HS làm bài vào vở. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc lại các số từ 50 đến 100 ? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Tiết 4: Luyện toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu. Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số, so sánh các số, thứ tự số. HS làm được bài tập 4 trong sgk. II. Đồ dùng dạy học. III. Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) Gv gợi ý: Y/c hs thực hiện? - Nhận xét. 2. Bài mới:( 33') A. Gthiệu bài: - ghi đầu bài lên bảng. B. Luyện tập. Bài 1: Viết số 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100. - Nhận xét. Bài 2: Viết số. a, số liền trước của 62 là 61. số liền trước của 80 là 79. số liền trước của 61 là 60. số liền trước của 100 là 99. b, Số liền sau của 20 là 21. Số liền sau của 75 là 76. Số liền sau của 38 là 39. Số liền sau của 99 là 100. - Nhận xét. Bài 3: viết các số - Từ 55 đến 60: 55, 51, 52, 53, 54, 55, 5, 57, 58, 59, 60 - Từ 85 đến 100: 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100 Bài 4: HD hs tự làm rồi n/xét. - Y/c hs dùng bút và thước nối các điểm để có 2 hình vuông. Nhận xét. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh trả lời - Các số có 1 chữ số là những số nào? - Các số tròn chục là những số nào? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe. - Nêu y/c. - 1 hs đọc, 1 hs viết. - HS làm bài vào vở. - Nêu Y/c. - 2 hs mỗi hs 1 cột hs khác làm vào vở. - Nxét. - 1 hs lên bảng điền hs làm vào vở. - Nxét. - Nghe. - 2 hs lên bảng viết. - 1 hs khác NXét. - 1 hs lên bảng nối lớp nối vào vở đổi vở KT. Ban học tập lên điều hành Y/c học sinh đọc lại các số từ 70 đến 99 ? - 1 hs đọc. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Buổi: Chiều Tiết 1: Học vần: TIẾNG THANH NGANG Tiết 2: Luyện tiếng việt: LUYỆN VIẾT Tiết 3: HĐNG GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG I. Mục tiêu: HS biết quan sát phía trước khi đi đường. HS biết lựa chọn nơi qua đường an toàn. HS có thói quen chấp hành luật lệ ATGT. II. Đồ dùng: Một số tranh ảnh về đi bộ an toàn và không an toàn III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS 1.Khởi động (5’) - Nhận xét. 2. Bài mới:( 28') 1. Giới thiệu tranh: - GV treo tranh và giới thiệu qua tranh ảnh về đi bộ an toàn => yêu cầu HS quan sát và TL để nhận thức được hành vi đúng sai khi đi bộ trên đường. - Yêu cầu HS nêu những hành vi đúng sai khi qua đường. + Nhắc HS luôn luôn quan sát phía trước khi qua đường, biết lựa chọn nơi qua đường an toàn. 2. Liên hệ: - Liên hệ ở địa phương ta không có tín hiệu đèn gì? Không có vạch trắng dành cho người qua đường, những cũng phải cấp hành luật lệ giao thông: Đi bên phải, quan sát phía trước và phía sáu khi qua đường. 3. Củng cố dặn dò. (2’) Gv gợi ý: Yêu cầu học sinh - Nhận xét. - Lớp trưởng lên điều hành. Ban văn nghệ lên khởi động cho lớp hát. - Học sinh hát. - Nghe. - HS quan sát và TLCH. - HS thực thiện. - Nghe - Hs liên hệ trả lời Ban học tập lên điều hành Y/c hs nêu nội dung bài. - 1 hs nêu. - Ban học tập nhận xét - Nghe. - Nghe ghi nhớ. Thứ: 6 Ngày soạn :04/4/2017 Ngày giảng:07/4/2017 Buổi: Sáng Tiết 1+2+3: Học vần PHỤ ÂM Tiết 4: Sinh hoạt lớp Nhận xét, đánh giá trong tuần 27.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuần 27.doc
Tài liệu liên quan