Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 19

I. Mục tiêu: Giúp học sinh

 Kiến thức: Biết đọc, viết các số có 4 chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số.

Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số.

 . Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có 4 chữ số

 Thái độ: Chăm chỉ, tự tin trong học Toán.

II. Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bảng phụ kẻ phần bài học.

Học sinh : sách giáo khoa, vở

 

doc25 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 01/12/2018 | Lượt xem: 114 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 19, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ơn vị thì hàng đơn vị có 3 đơn vị - 10 là hàng chục thì có 2 chục. Ta viết 2 ở hàng chục. Hàng trăm có 4 trăm Hàng nghìn có 1 nghìn Viết số 1423 - Đọc số 2: Thực hành Bài 1:Viết (theo mẫu) Giáo viên hướng dẫn Mẫu: HÀNG Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1000 1000 1000 100 100 10 10 10 1 4 2 3 1 b) HÀNG Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1000 1000 1000 100 100 100 100 10 10 10 10 1 1 chữa bài Bài 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu Viết số Đọc số Nghìn Trăm Chục Đơn vị 8 5 6 3 8563 Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba 5 9 4 7 9 1 7 4 2 8 3 5 Lưu ý : 4 ở hàng đơn vị đọc là tư. 5 ở hàng đơn vị đọc là lăm Bài 3: KG Số ? a) 1984, 1985,........., ..........., 1988, ........... b) 2681, 2682, ..........., ........., ........, 2686 Hd : 2 số liên tiếp nhau trong dãy hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị Nhận xét 3. Củng cố - dặn dò -Giáo viên đọc cho học sinh viết các số Viết số - Dặn học sinh về nhà luyện tập thêm về số có 4 chữ số. - Nhận xét giờ học 4. Bổ sung : .. . . - Học sinh lấy 1 tấm bìa + Có 100 ô vuông - Thao tác giống cô giáo + Có 1000 ô vuông + Có 400 ô vuông + có 20 ô vuông - có 1000, 400, 20 và 3 ô vuông - Học sinh quan sát các hàng từ hàng đơn vị , chục, trăm, nghìn - Nhiều học sinh đọc - 1 học sinh nêu bài mẫu - Học sinh tự làm vào vở và chữa bài Hs tự làm bài học sinh nêu yêu cầu - Viết số thích hợp vào ô trống 3 hs lên bảng viết Hơn kém nhau 1 đơn vị - 2 học sinh lên bảng viết - Nhiều học sinh đọc *********************************** Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2015 TẬP ĐỌC BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA “Noi gương chú bộ đội” I.Mục tiêu : Kiến thức: Đọc được bài tập đọc :BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA “Noi gương chú bộ đội Hiểu nội dung báo cáo hoạt động của tổ, lớp. (Trả lời câu hỏi trng SGK) Kĩ năng:Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo. Đọc trôi chảy, rõ ràng rành mạch từng nội dung, đúng giọng đọc một bản báo cáo. Thái độ: Chăm chỉ, tự giác luyện đọc. KNS : giao tiếp, xác định giá trị , lắng nghe tích cực II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc. Học sinh: sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A. Kiểm tra bài cũ - Đọc bài “ Hai Bà Trưng”. - Nhận xét B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2 Luyện đọc. a.Đọc mẫu.giọng rõ ràng , rành mạch , dứt khoát b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. Phân đoạn (3 đoạn ). - Đọc từng câu: - Đọc từng đoạn Giúp hs hiểu nghĩa từ khó Hd hs đọc một số câu dài - Đọc từng đoạn trong nhóm - Thi đọc nhận xét,biểu dương nhóm đọc đúng và hay nhất 3 Hướng dẫn tìm hiểu bài. Theo em báo cáo trên là của ai? Bạn đó báo cáo với những ai? gọi hs đọc đoạn 2 và 3 Báo cáo gồm những nội dung nào? Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì ? 4. Luyện đọc lại. luyện đọc lại đoạn 2 Gv đọc mẫu Goi hs nêu cách ngắt nghỉ hơi Nhận xét 4. Củng cố - Dặn dò : - Dặn học sinh về nhà đọc lại bài, nhớ lại những gì tổ, lớp đã làm được để học tốt tiết Tập làm văn tới. - Nhận xét tiết học. 5. Bổ sung : . . . 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài Nghe Theo dõi - Lắng nghe. nối tiếp đọc từng câu ( 2 lượt ) luyện phát âm : noi gương,. Nối tiếp đọc từng đoạn ( 2 lượt ) Tl dựa vào chú giải Hs đọc - Đọc theo nhóm 3. 2 nhóm thi đọc - 1 hs đọc toàn bài. + Bạn lớp trưởng. + Với các bạn trong lớp về kết quả thi đua. 1 hs đọc + Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp. + Tự do phát biểu. Nghe Hs nêu 1 hs khá đọc mẫu 2 hs đọc lại *********************************** CHÍNH TẢ Nghe - viết: HAI BÀ TRƯNG I.Mục tiêu : Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chính tả. Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.không mắc quá 5 lỗi trong bài Kĩ năng: Nghe - viết đúng đoạn 4 của truyện “ Hai Bà Trưng” Làm đúng bài tập 2a, 3b Thái độ : Tự giác, chăm chỉ và yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên :Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2a, bài tập 3b. Học sinh : sách giáo khoa , vở. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh * Bài mới 1. Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn học sinh nghe- viết. Hướng dẫn chuẩn bị. - gv đọc bài chính tả Hỏi: Vì sao từ bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai Bà Trưng? Tìm các tên riêng có trong bài? Được viết như thế nào? - Cho học sinh viết từ khó. - Bài được trình bày theo hình thức gì? -Giáo viên đọc cho học sinh viết. Soát bài : Đọc lại cả bài cho hs soát chấm bài 3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả. Bài 2a: Điền vào chỗ trống. Nhận xét . Bài 3b: Tìm từ. Giáo viên ghi bảng. Nhận xét. 4. Củng cố - Dặn dò : nhắc lại cách trình bày - Nhận xét dặn dò biểu dương những học sinh viết bài chính tả đẹp. - Yêu cầu viết chính tả chưa đạt , viết lại. 5.Bổ sung : . - 2 học sinh đọc lại. + Hai Bà đã lãnh đạo nhân dân ta giải phóng đất nước, là hai vị anh hùng đầu tiên trong lich sử nước nhà. + Tô Định, Hai Bà Trưng. Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng. - 2 học sinh lên bảng viết. Cả lớp viết vào nháp các từ sau: lần lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử - văn xuôi 1 hs nhắc lại cách trình bày bài văn xuôi. - Học sinh viết vào vở. Soát bài - Chấm – chữa bài. - 1 học sinh đọc yêu cầu. - 1 học sinh lên bảng điền. Cả lớp làm vào vở - Đọc bài làm: + lành lặn;+ nao núng.; - Nhận xét – chữa bài. - 1 học sinh đọc yêu cầu.- 1 học sinh đọc câu b. + Chứa tiếng có vần iêt. + Chứa tiếng có vần iêc. - 2 học sinh tìm mẫu. - Cả lớp làm vào vở. - 3 học sinh đọc bài làm của mình. - Nhận xét. 1 hs nhắc lại TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Củng cố về các số có 4 chữ số ( mỗi chữ số khác 0). Kĩ năng: Biết đọc, viết các số có bốn chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0) Biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000). Thái độ: Chăm chỉ, tự giác luyện tập và chủ động làm toán. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học. 2. Luyện tập Bài 1:Viết (Theo mẫu) Đọc số Viết số Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527 Chin nghìn bốn trăm hai mươi hai Một nghìn chín trăm năm mươi tư Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm Một nghìn chín trăm mười một Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt Cho học sinh đọc rồi tự viết số theo mẫu. Giáo viên che phần đọc yêu cầu học sinh đọc các số vừa viết Bài 2: Viết (theo mẫu): Viết số Đọc số 1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358 4444 8781 Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155 Lưu ý: Đọc đúng quy định với các trường hợp chữ số hàng đơn vị là 1,4,5 Bài 3: Số ? Hd câu a: Hai số liên tiếp nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ? 3. Củng cố - Dặn dò - Yêu cầu học sinh viết các số có 4 chữ số - Nhận xét giờ học 4. Bổ sung : . - Học sinh tự làm bài vào SGK - Đọc lại các số vừa viết - Học sinh tự làm rồi chữa bài - 1 học sinh lên bảng. Cả lớp làm bài vào sách_ Chữa bài 1 đơn vị 2 hs làm bảng câu a , b a) 8650, 8651, 8652, 8653,8654,8655 b) 3120, 3121, 3122, 3123,3124 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở. Hs KG làm cả bài ************************** : BUỔI CHIỀU ; Luyện viết bài 1 Làng Sen quê Bác A/ Mục tiêu: Viết đúng đoạn văn : Làng sen quê Bác Viết đúng các chữ hoa có trong bài như:L,S,B,HT,C,.Trình bày đúng bài văn xuôi Hiểu nội dung : Bác Hồ sinh ngày 15 tháng 5 năm 1890 ở làng Hoàng Trù . Quê nội của Bác ở làng Kim Liên tên Nôm là làng Sen - Rèn tư thế ngồi viết cho hs B/ Chuẩn bị : vở luyện viết, bảng con . C/ Lên lớp : HĐ của GV HĐ của HS 1.Giới thiệu bài + ghi đề 2. Hướng dẫn viết - Gv đọc mẫu đoạn văn - Tìm các chữ hoa có trong bài ? - GV hướng dẫn viết chữ L,S,B,HT,C - Nhận xét hs viết bảng con - Tìm các từ có chứa con chữ hoa? - Hd học sinh viết một số từ - Hướng dẫn cách trình bày - Hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung + Bác Hồ quê ở đâu ? Giáo viên nêu yêu cầu: luyện viết bài 1 3. Chấm bài , nhận xét Chấm 5 - 7 hs D/ Củng cố , dặn dò - Nhắc lại cách trình bày Dặn dò nhận xét tiết học E/ Bổ sung : - Theo dõi -dò bài - 2 học sinh đọc lại -L,S,B,HT,C,. - Theo dõi gv viết mẫu - Hs luyện viết bảng con -hs nêu :Làng , Sen ,Bác, Hòang Trù - Hs viết bảng con - trình bày theo hình thức văn xuôi : Bác Hồ sinh ngày 15 tháng 5 năm 1890 ở làng Hoàng Trù . Quê nội của Bác ở làng Kim Liên tên Nôm là làng Sen - Viết đoạn văn vào vở - 5 - 7 hs đưa vở lên chấm - 1 hs nhắc lại ********************************** TOÁN : ÔN : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Biết đọc, viết các số có 4 chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số. Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số. . Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có 4 chữ số Thái độ: Chăm chỉ, tự tin trong học Toán. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng phụ kẻ phần bài học. Học sinh : sách giáo khoa, vở III. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A Ổn định lớp Bắt bài hát B.Dạy bài ôn tập 1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học. 2. Ôn tập về số có 4 chữ số, các trường hợp có chữ số 0. - Treo bảng phụ Hàng Viết số Đọc số Nghìn Trăm Chục Đvị 2 0 0 0 2000 Hai nghìn 2 7 0 0 2 7 5 0 2 0 2 0 2 4 0 2 2 0 0 5 Chú ý: Hướng dẫn học sinh khi đọc số, viết số đều đọc, viết từ trái sang phải ( bắt đầu từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất) 3. Thực hành Bài 1: VBT /6 Đọc các số: 9100, 3210, 6034, 1001 Mẫu: 9100 đọc là chín nghìn một trăm Gọi Hs lần lượt đọc các số còn lại GV theo dõi, nhận xét. Nhận xét Bài 2: Số ? Yêu cầu nêu cách làm bài Hd : Hai số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? nhận xét Bài 4 ; VBT/6 viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm a.5000; 6000; 7000; ; .; b. 4100; 4200; 4300; ..;.; c. 7010; 7020; 7030;..;..; Hd câu a; hai số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? Lưu ý trong câu a là các số tròn nghìn, câu b là các số tròn trăm, câu c là các số tròn chục nhận xét 4 Củng cố - Dặn dò GV cùng HS hệ thống các bài tập - Luyện tập về số có 4 chữ số - Nhận xét 5.Bổ sung : . .. Cả lớp hát Quan sát - Nhận xét - Quan sát, nhận xét bảng bài học - 1 HS lên bảng viết số, đọc số. Cả lớp làm vào sách.- Hoàn thành bảng - Nhìn vào phần viết số để đọc số - Nêu yêu cầu - Tự làm vào vở, đối chéo vở cho nhau để chấm bài của nhau. - Đọc bài làm (3-5 em) - 1 học sinh nêu 1 đơn vị 3 hs làm bảng , lớp làm vở Nêu yêu cầu Hơn kém nhau 1000 đơn vị 3 hs làm bảng, lớp làm vở *************************************************************** Thứ tư ngày 7 tháng 1 năm 2015 LUYỆN TỪ & CÂU NHÂN HOÁ – ÔN CÁCH ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO ? I.Mục tiêu : Giúp HS Kiến thức: Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá (BT1, BT2) Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi Khi nào ?; Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào ?; trả lời được câu hỏi Khi nào ?(BT3, BT4) Kĩ năng: Thực hành làm tốt các BT Thái độ: Tự giác, chăm chỉ luyện tập. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : 3 tờ phiếu trả lời bài tập 1, bài tập 2, bảng phụ. Học sinh: sách giáo khoa Tiếng Việt tập 1,vở bài tập . III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn làm bài tập. Bài: Đọc hai khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi Con đom đóm được gọi bằng gì ? Tính nết và hoạt động của đom đóm được gọi bằng những từ ngữ nào ? Yêu cầu thảo luận nhóm đôi ghi câu trả lời giấy. Giáo viên chốt lời giải đúng.Đom Đóm được gọi bằng anh là từ dùng để gọi người , tính nết và hoạt động của đom đóm được tả bằng những từ ngữ chỉ tính nết và hoạt động của con người . như vậy đom đóm đã được nhân hoá. Bài 2: Trong bài thơ Anh Đom Đóm ( đã học trong HKI), còn những con vật nào nữa được gọi và tả như người ( nhân hoá) ? Ghi nhanh kết quả lên bảng Bài 3:Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Khi nào ?” a) Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối. bTối mai, anh Đom Đóm lại đi gác. c) Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm trong học kỳ I. Nhắc học sinh đọc kỹ từng câu văn, xác định đúng bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi khi nào? Yêu cầu các em làm việc độc lập, viết nhanh ra nháp bộ phân câu trả lời câu hỏi khi nào ? Bài 4:Trả lời câu hỏi: a) Lớp em bắt đầu vào học kỳ II khi nào ? b) Khi nào học kì II kết thúc ? c) Tháng mấy các em được nghỉ hè ? Nhắc học sinh: Trả lời đúng vào điều được hỏi. Có thể trả lời khoảng nào diễn ra công việc ấy cũng được. 4. Củng cố - Dặn dò : Em hiểu gì về phép nhân hoá? Nhận xét tiết học. 5. Bổ sung : .. - 1 học sinh đọc . Cả lớp đọc thầm. - Thảo luận nhóm đôi. - Dán bài 1 số nhóm lên bảng . - Các nhóm khác nhận xét - bổ sung. Nghe - 1 HS đọc yêu cầu bài tập.- 1 HS đọc bài thơ. - Làm bài cá nhân- 1 học sinh lên bảng. Phát biểu - Nhận xét – chữa bài. Tên các con vật Các con vật được gọi bằng Các con vật được tả như người Cò bợ chị Ru con:..... Vạc Thím lặng lẽ mò tôm đọc yêu cầu 3 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phân trả lời cho câu hỏi Khi nào ? . Cả lớp làm vào vở nháp.. Câu a: khi trời đã tối b: Tối mai. c: trong học kỳ I. - 1 học sinh đọc yêu cầu bài. - 3 học sinh làm miệng 3 câu. - Nhận xét - chốt lời giải đúng a) từ ngày 14 tháng 1. b) Ngày 31 tháng 5, c) Đầu tháng 6, Làm bài vào vở bài tập. Gọi và tả con vật giống như gọi và tả người ********************************************** TOÁN CÁC SÓ CÓ 4 CHỮ SỐ (Tiếp theo) I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Biết đọc, viết các số có 4 chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số. Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số. . Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có 4 chữ số Thái độ: Chăm chỉ, tự tin trong học Toán. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng phụ kẻ phần bài học. Học sinh : sách giáo khoa, vở III. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A Bài mới 1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và nêu yêu cầu tiết học. 2. Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường hợp có chữ số 0. - Treo bảng phụ Hàng Viết số Đọc số Nghìn Trăm Chục Đvị 2 0 0 0 2000 Hai nghìn 2 7 0 0 2 7 5 0 2 0 2 0 2 4 0 2 2 0 0 5 Chú ý: Hướng dẫn học sinh khi đọc số, viết số đều đọc, viết từ trái sang phải ( bắt đầu từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất) 3. Thực hành Bài 1: Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 0481; 5005 Mẫu: 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm Gọi Hs lần lượt đọc các số còn lại GV theo dõi, nhận xét. Nhận xét Bài 2: Số ? Yêu cầu nêu cách làm bài a) 5616 5617 b) 8009 8010 8011 c) 6000 6001 6002 Hai số liên tiếp trong dãy hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000; 4000; 5000; .........; .........; ...........; ......... 9000; 9100; 9200; ; ; ; 4420; 4430; 4440; .........;..........;............;.......... 4 Củng cố - Dặn dò GV cùng HS hệ thống các bài tập - Luyện tập về số có 4 chữ số - Nhận xét 5.Bổ sung : . .. Lắng nghe, xác định bài học. Quan sát - Nhận xét - Quan sát, nhận xét bảng bài học - 1 HS lên bảng viết số, đọc số. Cả lớp làm vào sách.- Hoàn thành bảng - Nhìn vào phần viết số để đọc số - Nêu yêu cầu - Tự làm vào vở, đối chéo vở cho nhau để chấm bài của nhau. - Đọc bài làm (3-5 em) - 1 học sinh nêu một đơn vị - 2 nhóm - mỗi nhóm 5 em lên bảng thi đua điền tiếp sức - Cả lớp động viên, cổ vũ - Đọc từng dãy số - Làm bài vào vở - 1 học sinh nêu đặc điểm từng dãy số. - 1 học sinh lên bảng - Cả lớp làm vào vở ****************************************** Thứ năm ngày 8 tháng 1 năm 2015 TOÁN CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (Tiếp theo) I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại. Kĩ năng: Thực hành đọc, viết số có 4 chữ số và làm toán nhanh, đúng . Thái độ: Chăm chỉ, tự giác trong luyện tập Toán. II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn- trăm -chục – đơn vị Gb: 5247 Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ? Vậy ta có cách viết:5247 = 5000 + 200 + 40 + 7 Số 9683 = .......+ .......+ ......+....... Số 3095 = 3000 + 0 + 90 + 5 = 3000 + 90 + 5 Yêu cầu học sinh phân tích số: 7070 Lưu ý: Nếu tổng các số hạng bằng o thì có thể bỏ số hạng đó đi chẳng hạn:7070= 7000 + 0 + 70 + 0 = 7000 + 70 3. Thực hành Bài 1: Viết các số (theo mẫu) a) 9731; 1952; 6845; 9999. Mẫu: 9731= 9000 + 700 + 30 + 1 b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508 Mẫu: 6006 = 6000 + 6 Bài 2:Viết các tổng (Theo mẫu) a) 4000 + 500 + 60 + 7 3000 + 600 + 10 + 2 Mẫu:4000 + 500 + 60 + 7 = 4567 Nhận xét b) 9000 + 10 + 5 4000 + 400 + 4 Mẫu: 9000 + 10 + 5 = 9015 Bài 3: Viết số, biết số đó gồm: Giáo viên đọc a)Tám nghìn, năm trăm, năm chục , năm đơn vị. b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục. c)Tám nghìn, năm trăm. Bài 4: KG Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Nhận xét 3 Củng cố - Dặn dò Hệ thống bài - Nhận xét giờ học 4. Bổ sung : - 1 học sinh đọc số - Gồm 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 7 đơn vị 7070 = 7000 + 70 - 1 học sinh đọc yêu cầu - Cho tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị. Viết số đó - 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở - chữa bài - Viết từng số - 1 học sinh lên bảng viết. Cả lớp viết vào vở - Nhận xét – chữa bài - 1 học sinh đọc yêu cầu - 1 học sinh lên bảng. Cả lớp làm vào vở 3000 + 600 + 10 + 2 = 3612. Nhận xét – chữa bài nối tiếp lên viết số 8555 8550 8500 Hs nối tiếp nêu câu trả lời 1111, 3333, 5555 *********************************** CHÍNH TẢ Nghe - viết: TRẦN BÌNH TRỌNG I.Mục tiêu :Giúp HS Kiến thức: Nghe-viết đúng bài CT. Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. Làm đúng các BT chính tả.Không mắc quá 5 lỗi trong bài. Kĩ năng: Viết chính xác bài “ Trần Bình Trong”. Viết hoa đúng tên riêng, chữ đầu câu. Viết đúng dấu câu. Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống l/n, iêt/iêc. Thái độ: Chăm chỉ, tự giác luyện viết. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên :Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2b. Học sinh : sách giáo khoa , vở. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở và viết từ khó của tiết trước. - Nhận xét B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn nghe- viết. - Đọc bài viết. - Yêu cầu học sinh phát hiện từ mới giải nghĩa. - Tìm hiểu nội dung. Trần Bình Trọng trả lời ra sao khi giặc hứa phong tước vương? ? Em hiểu câu nói như thế nào? - Những chữ nào trong bài được viết hoa? - Cho học sinh viết từ khó:: sa vào, dụ dỗ, tước vương, khảng khái - HD trình bày Bài được trình bày theo hình thức gì? - Gọi hs nhắc lại cách trình bày bài văn xuôi -Đọc cho học sinh viết. - Soát bài đọc lại toàn bài cho hs soát Chấm – chữa bài. Treo bảng phụ viết sẵn bài chính tả Yêu cầu hs đổi chéo vở gọi hs nêu cách tính lỗi Gv đọc từng câu cho hs soát lỗi Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét 3. Hướng dẫn làm bài tập Bài 2b:Điền vào chỗ trống iêt hay iêc ? Nhận xét, biểu dương 4. Củng cố - Dặn dò nhắc lại cách trình bày bài chính tả - Dặn HS về nhà đọc lại bài tập 2a .Nhận xét giờ học. 5. Bổ sung : .. - 3 học sinh lên bảng viết. Cả lớp viết vào bảng con các từ: thời tiết, thương tiếc, bàn tiệc, 2 học sinh đọc lại. Cả lớp theo dõi sách giáo khoa. - Phát hiện từ mới- giải nghĩa. - Trần Bình Trọng trả lời “ Ta thàđất Bắc”. - Tự do phát biểu + Chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng.. + Viết từ khó vào nháp: sa vào, dụ dỗ, tước vương, khảng khái - trình bày theo hình thức văn xuôi Lùi 1 ô viết hoa chữ cái đầu đoạn Nghe - viết bài vào vở. Soát bài Hs đổi chéo vở 1 hs nêu Soát lỗi bằng bút chì, ghi lỗi ra lề vở - Đọc thầm đoạn văn. - 2 học sinh lên bảng viết từ có vần iêt/iêc. Cả lớp viết vào nháp. - Nhận xét - chốt lời giải đúng. biết tin, dự tiệc, tiêu diệt, chiếc cặp da, phòng tiệc - Làm bài vào vở. 1 hs nhắc **************************** Thứ sáu ngày 9 tháng 1 năm 2015 TOÁN SỐ 10 000 - LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh Kiến thức: Biết số 10 000 ( mười nghìn hoặc một vạn) Biết về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có 4 chữ số. Kĩ năng: Nhận biết nhanh số 10 000 (mười nghìn hoặc một vạn); Nhận biết và dọc, viết đúng các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, thứ tự các số có 4 chữ số. Thái độ: Tự tin, chủ động trong học toán. II. Đồ dùng dạy học Giáo viên: 10 tấm bìa viết số 1000( như sách giáo khoa) Học sinh: sách giáo khoa, 10 tấm bìa viết số 1000 II. Các hoạt đông dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh A.KTBC : gọi hs lên bảng viết các số sau thành tổng các nghìn trăm , chục , đơn vị 4000 + 500+ 60 + 3 5000 + 30 + 7 nhận xét, B.Bài mới 1 Giới thiệu bài 2. Giới thiệu số 10 000 Yêu cầu HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp giống ở SGK Yêu cầu hs lấy thêm một tấm bìa Hỏi: 8000 thêm 1000 là mấy nghìn ? Yêu cầu hs lấy thêm một tấm bìa 9000 thêm 1000 là mấy nghìn ? GV đọc số 10000.( 1 vạn ) Số 10000(hay 1 vạn) là số có mấy chữ số ? 3. Thực hành Bài 1:Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000 Số tròn nghìn tận cùng bên phải là 3 chữ số 0 Số 10000 tận cùng bên phải có 4 chữ số 0. Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm tương tự bài 1. Ai có nhận xét gì về các số tròn trăm Bài 3,4: Bài 5:Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số: muốn tìm số liền trước liền sau của một số ta làm như thế nào ? Nhận xét Bài 6:KG Hướng dẫn học sinh vẽ tia số. 3) Củng cố - Dặn dò - số 10 000 gồm có mấy chữ số đó là những số nào ? - Nhận xét giờ học 4. Bổ sung : .. 2 hs lên bảng viết - Lấy 8 tấm bìa - nhận ra số 8000 (tám nghìn) - Lấy thêm 1 tấm bìa nữa xếp vào nhóm 8 tấm bìa. - Chín nghìn - Lấy thêm 1 tấm bìa xếp vào nhóm 9 tấm bìa Mười nghìn - 5 chữ số gồm chữ số 1 và 4 chữ số 0. - Tự làm bài - Đọc các số trăm nghìn - 1 học sinh lên bảng. Cả lớp làm vào vở - Nhận xét – chữa bài Có 2 chữ số 0 ở tận cùng - Làm tương tự bài 2 - Đọc yêu cầu lấy số đó trừ ( cộng ) 1 đơn vị - Tự làm - 1 học sinh đọc bài làm_ chữa bài - 1 học sinh đọc bài toán - 1 học sinh lên bảng cả lớp vẽ tia số-điền số - Nhận xét – chữa bài - Đọc các số trên tia số - hs trả lời ******************************* TẬP LÀM VĂN Nghe - kể: CHÀNG TRAI LÀNG PHÙ ỦNG I.Mục tiêu : Kiến thức: Nghe kể lại được câu chuyện “ Chàng trai làng Phù Ủng”. Viết lại câu trả lời cho câu hỏi b, c. Kĩ năng: Nhớ nội dung câu chuyện, kể lại đúng tự nhiên. Viết lại câu trả lời cho câu hỏi b, c đúng nội dung, đúng ngữ pháp. Thái độ: Khâm phục và biết ơn vị anh hùng lịch sử Pham Ngũ Lão. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên : Tranh minh hoạ “ Chàng trai làng Phù Ủng”. Bảng phụ ghi câu hỏi gợi ý. Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học : HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1..Giới thiệu bài 2 Tổ chức các hoạt động : Hoạt động 1: Nghe- kể chuyện. Bài tập 1: - Giáo viên giới thiệu về Phạm Ngũ Lão. gọi hs nêu câu hỏi ở SGK Giáo viên kể chuyện lần1. Nói thêm về Trần Hưng Đạo Hỏi:Truyện có những nhân vật nào? Chàng trai ngồi bên vệ đường để làm gì? Vì sao quân lính đâm giáo vào đùi chàng trai? Vì sao Trần Hưng Đạo đưa chàng trai về kinh đô? + Kể theo nhóm 2. Nhận xét Bài tập 2: Viết lại câu trả lời b hoặc c. -3-5 em đọc bài viết 3.Củng cố- Dặn dò - Dặn học sinh kể cho người thân nghe- Làm bài viết tốt. - Nhận xét giờ học. 4. Bổ sung : . .. .. - 1 học sinh nêu yêu cầu. - Lắng nghe. Hs nêu Nghe Nghe + Chàng trai làng Phù Ủng, Trần Hưng Đạo, quân lính. + Ngồi đan sọt. + Mải mê đan sọt, không thấy kiệu của Trần Hưng Đạo đến + vì Hưng Đạo Vương mến trọng chàng trai giàu lòng yêu nueoéc có tài. - 2 học sinh kể cho nhau nghe. - Các nhóm thi kể trước lớp. - từng nhóm 3 hs phân vai kể lại câu chuyện - Nhận xét. Theo dõi viết vào vở 3- 5 hs đọc bài viết ****************************************** TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA: N (Tiếp theo) I Mục tiêu: Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng. Kĩ năng: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dòng chữ Nh), R,L (1 dòng); viết đúng tên riêng Nhà Rồng(1 dòng) và câu ứng dụng: Nhớ Sông Lô... nhớ sang Nhị Hà(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. Thái độ: Chăm chú, kiên trì luyện viết chữ. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa N. Tên riêng Nhà Rồng và câu ứng dụng. Học sinh: vở Tiếng Việt, bảng con, phấn. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS viết - Học sinh viết trên bảng con. Luyện viết chữ hoa. Hỏi: Tìm chữ hoa có trong bài? - Viết mẫu, nhắc cách viết chữ Nh, R. - Luyện viết từ ứng dụng. Giới thiệu: Nhà Rồng là một bến cảng ở Tp.Hồ Chí Minh Nêu độ cao các con chữ - Luyện viết câu ứng dụng . Giúp học sinh hiểu câu ứng dụng. Đo là địa danh lịch sử gắn liền với những ch

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTUAN 19.doc