Kế hoach bài dạy lớp 3 - Tuần 9 năm 2014

I. Yêu cầu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.

- Biết biểu diễn bài hát.

- Giáo dục học sinh biết yêu quý và chăm sóc loài ật có ích.

II. Chuẩn bị của giáo viên:

- Đàn và hát thuần thục lời một bài hát Quốc ca Việt Nam

- Tranh vẽ lá cờ Việt Nam tung bay trên sân trường.

- Nhạc cụ gõ đệm; song loan, phách,mõ.

 

doc55 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 30/11/2018 | Lượt xem: 63 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kế hoach bài dạy lớp 3 - Tuần 9 năm 2014, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 9: ÔN TẬP BÀI HÁT: GÀ GÁY I. Yêu cầu: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca. - Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản. - Biết biểu diễn bài hát. - Giáo dục học sinh biết yêu quý và chăm sóc loài ật có ích. II. Chuẩn bị của giáo viên: - Đàn và hát thuần thục lời một bài hát Quốc ca Việt Nam - Tranh vẽ lá cờ Việt Nam tung bay trên sân trường. - Nhạc cụ gõ đệm; song loan, phách,mõ... III. Hoạt động dạy học: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 3’ 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - GV nhận xét và đánh giá 3. Bài mới 1’ a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu. - Nhắc nhở HS tư thế ngồi học hát. b.HD tìm hiểu bài: * Hát kết hợp gõ đệm + Hát kết hợp gõ theo phách: - GV làm mẫu câu 1 và 2, HS hát và tập gõ đệm cả bài hát. - GV chỉ định từng tổ đứng lại chỗ trình bày. - Cho HS thực hiện cá nhân + Hát kết hợp gõ theo nhịp: - GV làm mẫu câu 1 và 2 , HS hát và tập gõ đệm cả bài hát. - GV chỉ định từng tổ đứng lại chỗ - HS nghe. - HS nghe và quan sát. - HS thực hiện - HS nghe - HS thực hiện cá nhân trình bày. * Hát kết hợp vận động: - Hướng dẫn hát và vận động theo phần chuẩn bị của GV. - Từng tổ đứng tại chỗ trình bày bài hát kết hợp vận động - GV mời HS lên trình bày trước lớp theo nhóm 2- 4 hoặc cá nhân.. - HS quan sat - Thực hành luyện hát - HS nghe. 4. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Học thuộc lời bài hát và xem trước bài sau IV. Rút kinh nghiệm tiếtdạy: ... ........................................................................................................................................... Hướng dẫn học: Tiết 42: HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN I. Mục tiêu: - Củng cố tìm số bị chia chưa biết - Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần phép chia II. Chuẩn bị: - Phiếu học tập - Vở bài tập III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 3’ 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học. b. HD tìm hiểu bài: Hướng dẫn HS thực hành làm bài và chữa bài. Bài 1: Tìm x a )x : 7 = 5 d) x : 7 = 4 b) x : 4 = 7 e) x: 5 = 5 c) x : 6 = 3 g) x : 6= 12 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài 1. - 2 HS nêu yêu cầu của bài 1 - GV hướng dẫn HS làm bài mẫu - 4 HS lên bảng chữa bài. - Yêu cầu HS làm bài vào vở - 2 HS nhận xét bài làm của bạn - Gọi HS chữa bài - HS chữa bài vào vở. - GV nhận xét Bài 2: Viết một phép chia: - 2 HS đọc đề bài của bài 2. a) Có số chia bằng thương: - HS trả lời b) Có số bị chia bằng số chia: c) Có số bị chia bằng thương: - Gọi 2 HS đọc đề bài - GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài - Yêu cầu HS làm bài - Gọi 3 HS lên bảng chữa bài - HS chữa bài vào vở. - GV nhận xét 1’ 4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học Đọc sách thư viện: Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2014 Tập đọc: Tiết 27: ÔN TẬP KIỂM TRA ( T4 ) I. Mục tiêu: - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài. - §ặt được câu hỏi cho tng bộ phận câu Ai làm gì? -Nghe- viết đúng, trình bày, đúng qui định bài chính tả; tốc độ viết khoảng 55 chữ/phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài. II. Chuẩn bị: - GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8.Bài tập 2 SGK,bảng phụ. - HS : Sách giáo khoa,vở. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 3’ 2. Kiểm tra bài cũ - Tiết học trước Các em học bài gì? - Kiểm tra bài tập đã học ở tiết trước. - HS trả lời. - GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: - GV ghi tên bài lên bảng. - HS nhắc lại tên đầu bài và ghi vào vở. b. HD tìm Hướng dẫn HS kể chuyện: hiểu bài: 10’ * Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: -Yêu cầu HS lên bốc thăm bài đọc . - HS lên bốc thăm, về xem lại bài khoảng 2 phút -Yêu cầu HS đọc từng đoạn . - HS đọc bài. - HS trả lời. - GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc * Lưu ý : với HS còn hạn chế,thời gian chuẩn bị dài hơn HS khá, giỏi. Đồng thời cho các em nội dung câu hỏi trước. - Những em học sinh yếu 10’ * Hoạt động 2: Ôn Luyện cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu: Ai làm gì? - Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. -1 HS đọc. - Gọi HS đọc 2 câu văn a, b. - HS đọc. - Bộ phận nào trong 2 câu trên được in đậm? - Bộ phận: chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa, ai. - Vậy ta phải đặt câu hỏi nào cho bộ phận này? a. Làm gì? b. Ai ( làm gì) -Yêu cầu HS làm bài . - HS làm bài vào vở, từng HS lên bảng sửa bài. a,Ở câu lạc bộ, các bạn (em) làm gì? b,Ai thường đến câu lạc bộ vào ngày nghỉ? - GV gọi HS sửa miệng. - HS sửa bài. 12’ * Hoạt động 3: Nghe – viết chính tả. - GV đọc đoạn văn Gió heo may . -HS theo dõi. - Gió heo may báo hiệu mùa nào? - Gió heo may báo hiệu mùa thu. - Cái nắng mùa hè đi đâu? - Cái nắng thành thóc vàng, ẩn vào quả na, quả mít, quả hồng quả bưởi - Yêu cầu HS đọc thầm và tìm từ khó. - HS đọc thầm, tìm và nêu từ khó. - GV gạch chân từ khó. - HS đọc từ khó. - GV đọc từ khó để HS viết bảng con, - HS viết bảng con. 3HS bảng lớp.( Chú ý những HS hay viết sai lỗi chính tả) còn hạn chế viết bảng lớp. - GVđọc cho HS viết. - HS viết bài vào vở. - Thu vở.(5vở) - HS thu vở. -Nhận xét bài của HS. * GV cho học sinh luyện đọc thêm các bài :Mẹ vắng nhà ngày bão. 1’ 4. Củng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học, biểu dương những HS học tốt. - HS về nhà ôn tập lại những kiến thức đã học - HS ghi nhớ về nhà thực hiện theo yêu cầu của GV. - Nhận xét tiết học. IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. ........................................................................................................................................... Toán: Tiết 43: ĐỀ - CA - MÉT; HÉC - TÔ - MÉT I. Mục tiêu: Giúp HS: - HS nắm được tên gọi, kí hiệu của đề - ca - mét và héc - tô - mét. Nắm được quan hệ giữa đề - ca - mét và héc - tô - mét. - Biết đổi từ đề -ca - mét, héc - tô - mét ra mét. - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. Chuẩn bị: - GV : bài soạn, SGK. - HS: SGK, Vở Toán. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS chữa bài. -Vẽ hình tam giác có 1 góc vuông - 2 HS chữa bài. - Vẽ hình tứ giác có 2 góc vuông. - GV nhận xét, đánh giá 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: - GV giới thiệu bài, ghi bảng và yêu cầu HS mở SGK. - HS lắng nghe và mở SGK b.HD tìm hiểu bài: 3’ * Hoạt Ôn lại đơn vị đo độ dài đã học động 1: - Các em đã được học các đơn vị đo độ dài nào? -Mi - li - mét, xăng - ti - mét, đề - xi - mét, ki - lô - mét. - Gọi HS lên viết bảng lớp các đơn vị đã học. - 4 HS lên viết bảng. 7’ * Hoạt động 2: Giới thiệu đề - ca - mét, héc - tô - mét - GV: đề -ca - mét, héc - tô - mét - HS đọc . là các đơn vị đo độ dài. Kí hiệu là đề - ca - mét là dam, héc - tô - mét là hm.(ghi bảng) - Yêu cầu HS đọc lại. - Độ dài của 1 dam bằng độ dài của 10 m. - Ghi bảng: 1 dam = 10 m - HS đọc: 1dam bằng 10 mét - Độ dài của 1 héc - tô - mét bằng độ dài của 100 m và bằng độ dài của 10 dam - HS đọc:1 héc - tô -mét bằng 100 m. 1 héc - tô - mét bằng 10 đề - ca - mét. - Ghi bảng: - 3 HS đọc lại. 1 hm = 100 m. 1 hm = 10 dam - GV cho HS thực hiện đổi: - HS làm miệng. 2 dam = m. 4 hm = dam 3 hm = m 20’ * Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. -2 HS đọc. -Yêu cầu HS đọc bài tập 1. - 2 HS đọc. - HS suy nghĩ làm bài. - Từng HS nêu miệng. - HS nhận xét. - Yêu cầu HS tự làm bài tập . - HS làm bài theo yêu cầu. -Yêu cầu HS nêu kết quả. - GV cùng HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: - Gọi HS đọc đề. - HS đọc yêu cầu của bài. - Viết bảng: 4 dam = m. -Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm và giải thích tại sao lại điền số đó. - 1 dam bằng bao nhiêu mét? 1dam = 10 m - 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam? - 4 dam gấp 4 lần 1dam. - Muốn biết 4dam bằng bao nhiêu mét ta làm như thế nào? - Lấy 10m x 4 = 40 m Vậy 4dam = 40 m - HS làm vào vở.Từng HS lên bảng. - GV ghi bảng. 7dam = 70 m 9dam = 90 m 6dam = 60 m 7hm = 700 m 9hm = 900 m 5hm = 600 m - Yêu cầu HS làm bài tập 2 b. - Gọi HS nhận xét. - HS nhận xét. - HS chữa bài. - GV nhận xét chữa bài. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài. -2 HS nêu yêu cầu bài. -Yêu cầu HS làm bài. - HS làm bài vào vở.HS lần lượt lên bảng. 25dam + 50dam = 75dam 8hm + 12 hm = 20 hm 36hm + 18hm = 54hm 45dam - 16dam = 29dam 67hm - 25hm = 42hm 72hm - 48hm = 24hm - Yêu cầu HS nhận xét, chữa bài. - HS nhận xét. - HS chữa bài . - GV nhận xét, chữa bài. * Đối với các bài tập cần chú ý gọi, sửa sai, giúp các em HS yếu làm bài. Không yêu cầu các em phải làm hết tất cả các bài tập. 1’ 4. Củng cố – dặn dò. - Nhận xét, đánh giá giờ học. - Dặn HS học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau. IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. ........................................................................................................................................... Tập viết: Tiết 9: ÔN TẬP KIỂM TRA ( T5 ) I. Mục tiêu: - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài. - Lựa chọn những từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật. - Đặt được 2- 3 câu theo mẫu Ai làm gì? II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi sẵn đọan văn bài tập . - HS: Vở luyện từ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức - HS hát 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Tiết học trước Các em học bài gì? - HS nêu - Kiểm tra bài tập đã học ở tiết trước. - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. - GV nhận xét, đánh giá 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: - HS quan sát, lắng nghe và mở SGK theo yêu cầu. b.HD tìm hiểu bài: 10’ * Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: -Yêu cầu HS lên bốc thăm bài đọc . - HS lên bốc thăm, về xem lại bài khoảng 2 phút -Yêu cầu HS đọc từng đoạn . - HS đọc bài. - HS trả lời. - GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc * Lưu ý : với HS còn hạn chế,thời gian chuẩn bị dài hơn HS khá, giỏi. Đồng thời cho các em nội dung câu hỏi trước. - Những em học sinh yếu 15’ * Hoạt động 2: Ôn luyện , củng cố vốn từ. - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2. - HS đọc yêu cầu bài 2. - Treo bảng phụ ghi bài 2. - HS đọc đoạn văn. - Yêu cầu HS Làm bài. - Lớp suy nghĩ và tự làm vào vở bài tập.1 HS lên bảng chữa bài. Mỗi bông hoa cỏ may như một cái tháp xinh xắn nhiều tầng.Trên đầu mỗi bông hoa lại dính một hạt sương. Khó có thể tưởng tượng bàn tay tinh xảo nào có thể hoàn thành hàng loạt công trình đẹp đẽ, tinh tế đến vậy. - Gọi HS nhận xét và giải thích vì sao lại chọn từ đó.( gọi HS xung phong phát biểu) - HS nhận xét và giải thích. - Theo dõi chữa bài. - Thu bài - chữa bài . Nhận xét chung 15’ * Hoạt động 3: Ôn luyện đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Yêu cầu đọc đề . - HS đọc yêu cầu bài tập. -Yêu cầu HS tự làm bài.( Giúp đỡ những em chậm) - 3 HS lên bảng - Lớp làm vào vở. - Gọi HS nhận xét, chữa bài. - Học sinh nhận xét. - Giáo viên nhận xét, sửa sai. - GV cho HS đọc bài làm của mình trước lớp. - 3-5 HS đọc. * GV cho học sinh luyện đọc thêm các bài :Ngày khai trường, Mùa thu của em. - GV nhận xét, đánh giá 1’ 4. Củng cố, dặn dò -Về nhà ôn tập lại những kiến thức đã học.. - Nhận xét tiết học. IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. .. Mĩ thuật: CHỦ ĐỀ 4: CHÂN DUNG BIỂU CẢM I. Mục tiêu: - Bước đầu làm quen với chân dung biểu cảm . - Vẽ được chân dung biểu cảm theo cảm nhận cá nhân. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II. Chuẩn bị: A. Phương pháp và Hình thức tổ chức: 1. Phương pháp: - Gợi mở - Trực quan- Luyện tập thực hành. 2. Hình thức tổ chức: - Hoạt động cá nhân - Hoạt động nhóm. B. Đồ dùng và phương tiện. 1. Giáo viên - Sách Học Mĩ thuật 3. - Hình minh họa chân dung phù hợp với chủ đề: + Bài vẽ chân dung và tranh chân dung biểu cảm của HS. + Hình minh họa các bước vẽ chân dung 2. Học sinh - Sách học mĩ thuật 3. - Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì,. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Tiết Hoạt động của GV Hoạt động của HS Đồ dùng/ Phương tiện Tiết 2 HĐ 2: HD Thực hành - Từng cặp đôi ngồi xoay mặt đối diện nhau quan sát và vẽ khuôn mặt của nhau - GV quan sát HD HĐ 3: Trưng bày/ giới thiệu SP - HD trưng bày sản phẩm - HD học sinh thuyết trình sản phẩm của mình HĐ 4: Hướng dẫn nhận xét. Đánh giá sp - Gợi ý HS tham gia đặt câu hỏi - Cảm nhận của em khi tham gia hoạt động vẽ tranh biểu cảm như thế nào ? - Em có thích bức tranh của mình không ? Nhân vật trong tranh của em là ai ? Có giống với tính cách ngoài đời của nhân vật không? - Tính cách của nhân vật trong tranh như thế nào ? - HS thực hành - Trưng bày sp theo hướng dẫn của GV - HS thuyết trình sản phẩm của mình Cá nhân/đại diện nhóm trả lời câu hỏi gợi ý của GV, bổ sung nhận xét. - Giấy vẽ , màu vẽ -Các sp cá nhân - Vì sao em sử dụng màu sắc đó? - Em thích bài vẽ nào nhất trong số bài vẽ của các bạn ? Vì sao? - Cảm nhận của em như thế nào khi được bạn vẽ chân dung biểu cảm? Hãy giới thiệu bản thân mình với thầy giáo và các bạn (tên , tuổi ,sở thích,.. của mình) - Em sẽ sử dụng tác phẩm của mình để làm gì? - Qua bài học hôm nay, em muốn chia sẻ điều gì với thầy giáo và các bạn + Đánh giá giờ học,tuyên dương HS tích cực, động viên , khuyến khích HS chư hoàn thành bài - HS lắng nghe và ghi vào vở * Vận dụng – sáng tạo - HD học sinh làm khung bài vẽ treo ở lớp hoặc góc học tập - Vẽ thêm chân dung của bạn - HS lắng nghe vận dụng và sáng tạo IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: ... ............................................................................................................................................. Buæi chiÒu: Thể dục: Tiết 17: HỌC ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, TAY CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG I. Mục tiêu: - Bước đầu biết cách thực hiện đ.tác vươn thở và tay của bài TD phát triển chung. - Trò chơi : “ Chim về tổ ”. Biết cách chơi và tham gia chơi được. II. Chuẩn bị: - Sân trường - Chuẩn bị: Còi, kẻ sân trò chơi III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức A- Mở đầu: * Ổn định:- Báo cáo sĩ số - Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu: Hôm nay các em sẽ học mới 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung. Thực hiện trò chơi: “ Chim về tổ ” 3-5’ - Nghe báo cáo và phổ biến nhiệm vụ giáo án €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV * Khởi động: Tập động tác khởi động xoay cổ tay, cổ chân, xoay gối, hông, đánh tay, tại chỗ chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, 6 -> 8 lần - Cho HS khởi động nhanh, gọn và trật tự B- Phần cơ bản 25-27’ I- Hướng dẫn kĩ thuật động tác: 1- Giảng giải và làm mẫu đ. tác: * Vươn thở: (5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4 ) TTCB: Đứng nghiêm N1: Chân trái bước lên 1 bước nhỏ, trọng tâm dồn lên chân trước, chân sau kiễng gót, 2 tay đưa lên cao chếch chữ V (mắt nhìn theo tay và hít vào) N2: Trở về TTCB N3: Như nhịp 1 nhưng đổi sang chân phải N4: Trở về TTCB 25-27’ 4 lần 8N - GV giảng giải và làm mẫu động tác vươn thở và tay cho HS xem và tập theo. - GV quan sát uốn nắn sửa sai trực tiếp khi HS tập sai kĩ thuật động tác €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV * Động tác tay: (5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4 nhưng đổi bên phải) - TTCB: Đứng nghiêm - N1: Bước chân trái bước sang ngang bằng vai, hai tay đưa ra trước bàn tay hướng vào nhau. - N2:2 tay đưa lên cao và vỗ vào nhau 4 lần 8N €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV - N3:2 tay duỗi sang ngang,bàn tay úp - N4: Về TTCB * Cho toàn lớp tập 2 động tác vươn thở và tay - Từng hàng tập lại kĩ thuật theo nhóm - Gọi vài em tập cá nhân 2 động tác 4 lần 8Nhịp 2 lần 8Nhịp 1 lần 8N - GV quan sát và trực tiếp sửa sai cho HS để HS tập đúng và chuẩn kĩ thuật động tác €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV II- Trò chơi: “Chim về tổ” Hướng dẫn kĩ thuật trò chơi Cho HS chơi thử Tiến hành trò chơi 7-9’ 1 lần - GV hướng dẫn cách thức, qui luật chơi, để HS nắm và biết cách chơi C- Kết thúc: 3-5’ Hồi tĩnh: Tập đtác thả lỏng cơ thể, để cơ thể mau hồi phục. Củng cố: Vừa rồi các em vừa được học nội dung gì? (động tác vươn thở và động tác tay) Nhận xét và dặn dò Nhận xét tiết học và nhắc nhở các em về cần tập lại kĩ thuật đã học thật nhiều lần 6 -> 8 lần 1 -> 2 lần - Thả lỏng và nghỉ ngơi tích cực. - Cho HS nhắc lại nội dung vừa được tập luyện. - Nhận xét và giao bài cho HS về tập luyện ở nhà. €€€€€ €€€€€ €€€€€ €€€€€ €GV IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. ........................................................................................................................................... Hướng dẫn học: Tiết 43: HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT I. Mục tiêu: - Tiếp tục mở rộng vốn từ về thiếu nhi - Ôn kiểu câu Ai là gì? II. Chuẩn bị: - Phiếu học tập - Vở bài tập III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 3’ 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học. b. HD tìm hiểu bài: * Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về thiếu nhi: - GV ghi bảng: Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp ..... - 2 HS đọc -Yêu cầu HS đọc các từ sau đó cho các em chơi trò chơi - HS thảo luận nhóm đôi sau đó sắp xếp - GV nhận xét, đánh giá. * Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện nghe - viết + Hướng dẫn HS chuẩn bị: - GV đọc đoạn cần viết 1 lần cho HS nghe -HS lắng nghe -Yêu cầu HS đọc lại đoạn, bài học. - HS đọc đoạn cần viết -Yêu cầu HS viết, những chữ đầu dòng, đầu câu thơ. - HS viết bài. + GV đọc cho HS viết bài vào vở - HS viết bài + HD HS chữa lỗi chính tả - HS chữa bài - GV nhận xét, đánh giá. 1’ 4. Củng cố - Nhận xét đánh giá tiết học dặn dò: Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014 Chính tả: Tiết 18: ÔN TẬP KIỂM TRA ( T6 ) I. Mục tiêu: - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài. - Chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật. - Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu. II. Chuẩn bị: - GV: Phiếu ghi sẵn các bài thơ, đoạn văn có yêu cầu học thuộc long trong SGK. - HS: Sách giáo khoa . III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Tiết học trước Các em học bài gì? - GV nhận xét, đánh giá 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài , ghi bảng và yêu cầu HS mở SGK. - HS lắng nghe và mở SGK - HS nhắc lại tên bài học. b.HD tìm hiểu bài: 15’ * Hoạt động 1: Ôn luyện củng cố vốn từ . - Gọi HS đọc đề . - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK . - Phát giấy và bút cho các nhóm . - HS chia 4 nhóm và nhận đồ dùng học tập. - Hướng dẫn phân biệt màu sắc: trắng tinh, đỏ thẫm, vàng tươi bằng trực quan . - Yêu cầu HS làm bài . - Các nhóm tự làm bài . - Gọi đại diện các nhóm lên dán - Dán bài lên bảng, nhóm bài lên bảng. trưởng đọc lại đoạn văn đã điền đủ vào chỗ trống . - Chốt lại lời giải đúng . - HS theo dõi. Xuân về , cây cỏ trải một màu xanh non . Trăm hoa đua nhau khoe sắc . Nào chị hoa huệ trắng tinh , chị hoa cúc vàng tươi , chị hoa hồng đỏ thắm , bên cạnh cô em vi- ô -lét tím nhạt mảnh mai .Tất cả đã tạo nên một vườn xuân rực rỡ . 15’ * Hoạt động 2: Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy - Gọi HS đọc bài . - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK . - Yêu cầu làm bài . - HS làm bài vào vở 3 em lên bảng , mỗi em làm một câu . Lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK . - Yêu cầu HS nhận xét bài bạn . - Nhận xét bài. - GV chốt lời giải đúng : - HS theo dõi. + Hằng năm, cứ vào đầu tháng chín , các trường lại khai giảng năm học mới . + Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn . + Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùng tráng, lá cờ đỏ sao vàng được kéo lên ngọn cột cờ . - Giúp đỡ HS còn hạn chế. - GV cho học sinh luyện đọc thêm các bài: Lừa và Ngựa, Những chiếc chuông reo. 1’ 4. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. ........................................................................................................................................... Toán: Tiết 44: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I. Mục tiêu: - Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn. - Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ( km và m; m và mm) - Biết làm các phép tính với các số đo độ dài. II. Chuẩn bị: - GV : Bảng đơn vị đo độ dài - HS : Vở bài tập, SGK. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Tiết học trước Các em học bài gì? - HS trả lời. Bài 1: Tính: 128 dam - 58 dam 79 dam + 32 dam - Chữa lại bài tập đã được giao về ở tiết trước. Bài2: Số? 4 hm 3m = m 8 dam 5hm = . hm - GV nhận xét, đánh giá 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: - GV giới thiệu bài, ghi bảng và yêu cầu HS mở SGK. - HS lắng nghe và mở SGK - Nhắc lại tên bài học. b.HD tìm hiểu bài: HD HS làm bài và chữa bài 7’ * Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài - GV vẽ bảng đo độ dài như phần học của sgk lên bảng - HS quan sát - Yêu cầu học sinh nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học - HS trả lời, có thể trả lời không theo thứ tự - GV: Trong các đơn vị đo độ dài thì mét được coi là đơn vị đo cơ bản. Viết mét vào bảng đơn vị đo độ dài - Lớn hơn mét là những đơn vị nào? - HS nêu 3 đơn vị lớn hơn mét - GV: Ta sẽ viết các đơn vị này về phía bên trái của cột mét - Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp 10 lần mét? - Dam - GV viết dam vào cột ngay cạnh bên trái của cột m và viết 1dam = 10 m xuống dòng dưới - HS quan sát và nhắc lại - Đơn vị nào gấp 100 lần mét? - Hm - GV ghi bảng - 1 hm bằng bao nhiêu dam? Viết vào bảng: 1 hm = 10 dam = 100 m - GV tiến hành tương tự với các phần còn lại để hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài -Yêu câu đọc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến -HS đọc bảng đơn vị đo độ dài bé. * Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1 - 1 học sinh nêu yêu cầu của bài - HS đọc đề. -Yêu cầu làm nhẩm ghi kết quả ra sách - HS tự làm bài -Yêu cầu HS nêu kết quả nối tiếp nhau - HS nêu kết quả - Chữa bài và nhận xét, đánh giá HS Bài 2 + 1 học sinh nêu yêu cầu của bài - 2 HS đọc đề + Học sinh tự làm bài -Làm bài vào vở: 8 hm = 800 m 8 m = 80 dm 9 hm = 900 m 6 m = 600 cm 7dam= 70m 8 cm = 80 mm 3dam = 30 m 4dm = 400mm - Yêu cầu nêu cách tính - Chữa bài và nhận xét, đánh giá HS - Cho 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau, sau đó giáo viên chấm điểm Bài 3 - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề. - Giáo viên viết lên bảng 32 dam x 3 = - Muốn tính 32 dam nhân 3 ta làm như thế nào? - Lấy 32 nhân 3 được 96, viết 96 sau đó viết kí hiệu đơn vị là dam vào sau kết quả - Hướng dẫn tương tự với phép tính 96 cm : 3 = 32 cm - Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài 25 m x 2 = 50 m 36 hm : 3 = 12hm 15km x 4 = 60km 70 km : 7 = 10 km 34 cm x 6 = 204cm 55 dm : 5 = 11dm - Cho HS chữa bài bằng cách tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức - Gọi học sinh nhận xét bài của bạn - Chữa bài và nhận xét, đánh giá HS 1’ 4. Củng cố - dặn dò. Cho 1 số hs đọc thuộc bảng đơn vị đo độ dài IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .. ........................................................................................................................................... Luyện từ và câu: Tiết 9: ÔN TẬP KIỂM TRA ( T7 ) I. Mục tiêu: - Đọc theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa học kì I. II. Chuẩn bị: - GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8. Bài tập 2 SGK,bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa,vở. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - GV nhận xét, đánh giá - HS để đồ dùng lên bàn. 3. Bài mới 1’ a. Giới thiệu bài: - GV giới thiệu bài và ghi bảng. - HS quan sát, lắng nghe và mở SGK theo yêu cầu. b.HD tìm hiểu bài: * Hoạt Giải ô chữ phần a. động 1: - Yêu cầu đọc đề bài, nêu yêu cầu bài. + 2 em đọc đề, 1 em nêu yêu cầu. - HD làm bài: (Làm từng câu theo gợi ý của GV) + HS làm vào phiếu in sẵn lần lượt nêu kết quả làm. + Lớp làm bài vào vở bài tập. - HS và GV nhận xét, sửa sai, chốt ý đúng. + Dòng 1 : Trẻ em + Dòng 2 : Trả lời + Dòng 3 : Thủy thủ + Dòng 4 : Trưng Nhị + Dòng 5 : Tương lai + Dòng 6 : Tươi tốt + Dòng 7 : Tập thể + Dòng 8 : Tô màu b) Từ mới xuất hiện ở dãy ô chữ in màu. + HS quan sát tìm từ. * Hoạt động 2:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an tong hop_12418143.doc
Tài liệu liên quan