Ngân hàng câu hỏi phần Tiếng Việt 6 học kì I

Câu 4. Nêu đặc điểm của danh từ? Cho ví dụ :

TL: -Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,. Ví dụ: gà , lúa, sách, bông hoa.

Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước , các từ ấy, này , nọ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ. Ví dụ :Một bông hoa ấy

- Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ.Khi làm vị ngữ, danh từ cấn có từ "là" đứng trước. Ví du: Mẹ rất dịu dàng. . Em là học sinh.

-

Câu 5. Đặc điểm của tính từ?

TL: -Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái. Ví dụ: đẹp, xấu, ngọt.

-Tính từ có thể kết hợp với các từ đã ,sẽ, đang, cũng vẫn. để tạo thành cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các từ hãy chớ đừng hạn chế hơn động từ.

-Tính từ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu. Khả năng làm vị ngữ, chủ ngữ hạn chế hơn động từ.

 

doc1 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 07/03/2019 | Lượt xem: 42 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ngân hàng câu hỏi phần Tiếng Việt 6 học kì I, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 1. Từ là gì? Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức ? Chi ví dụ ? TL: Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu. -Từ đơn là từ gồm một tiếng có nghĩa. Ví dụ: ăn, ngủ, học... -Từ phức là từ gồm hai tiếng trở lên có nghĩa. Ví dụ: con đường, học tập, long lanh... Câu 2 Từ mượn là gì ?Khi mượn từ cần phải chú ý điều gì ? TL: -Từ mượn là từ vay mượn của tiếng nước ngoài nhằm làm giàu cho vốn từ của Tiếng Việt. -Khi mượn từ cần lưu ý: Không nên lạm dụng từ mượn mà làm mất đi sự trong sáng của Tiếng Việt. Câu 2.Nghĩa của từ là gì? Có mấy cách giải thích nghĩa của từ? TL: Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị. Có hai cách giải thích nghĩa của từ: Dùng khái niệm mà từ biểu thị, dùng từ đồng nghĩa , trái nghĩa Câu 3 .Thế nào là từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ? Cho ví dụ? TL: Từ nhiều nghĩa là một từ có thể có hai hay nhiều nghĩa . Hiện tượng chuyển nghĩa của từ: Là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ tạo ra những từ nhiều nghĩa. Ví dụ : Chân : Đôi chân bé Hoa bước đi thoăn thoắt .( Chân --> Nghĩa gốc) Chân đồi , chân trời (Chân --> Nghĩa chuyển) Câu 4. Nêu đặc điểm của danh từ? Cho ví dụ : TL: -Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,... Ví dụ: gà , lúa, sách, bông hoa... Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước , các từ ấy, này , nọ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ. Ví dụ :Một bông hoa ấy Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ.Khi làm vị ngữ, danh từ cấn có từ "là" đứng trước. Ví du: Mẹ rất dịu dàng. . Em là học sinh. Câu 5. Đặc điểm của tính từ? TL: -Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái. Ví dụ: đẹp, xấu, ngọt.... -Tính từ có thể kết hợp với các từ đã ,sẽ, đang, cũng vẫn... để tạo thành cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các từ hãy chớ đừng hạn chế hơn động từ. -Tính từ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu. Khả năng làm vị ngữ, chủ ngữ hạn chế hơn động từ. Câu 6. Số từ là gì? Cho ví dụ ? TL: Số từ là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật..Khi biểu thị số lượng, số từ đứng trước danh từ.Khi biểu thị thứ tự ,số từ đứng sau danh từ. Ví dụ : một, hai, ba, bốn.... (Thứ) hai ,(giải) nhất... Câu 7. Lượng từ là gì? Cho ví dụ TL: Lượng từ là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật. Lượng từ gồm hai nhóm: -Lượng từ chỉ ý nghĩa toàn thể : toàn bộ, toàn thể ... -Lượng từ chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối: Các , những , mỗi , từng... Câu 8. Chỉ từ là gì ? Cho ví dụ: TL: Chỉ từ là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian và thời gian. Ví dụ :ấy, này, nọ, kia, xưa... Câu 9. Thế nào là cụm động từ? Cho ví dụ? TL: Cụm động từ là một loại tổ hợp từ do động từ và một từ ngữ phụ thuộc khác tạo thành. Ví dụ :Đang đị, hãy hát lên.... Câu 10 Thế nào là cụm danh từ?Cho ví dụ? TL: Cụm danh từ là một loại tổ hợp từ do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc khác tạo thành. Ví dụ: Mọt bông hoa. Những em học sinh ngoan ngoãn ấy.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTiếng việt tự luận nhận biết.doc
  • docTiếng Việt nhận biết ( trắc nghiệm).doc
  • docTiếng Việt thông hiểu (trắc nghiệm).doc