Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh Đại học, cao đẳng môn toán

Câu 454

Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu là 123

A. 3360

B. 3348

C. 2610

D. 2018

Câu 455

Từ 12 học sinh ưu tú của 1 trường THPT, người ta muốn chọn ra 1 đoàn đại biểu gồm 5 người ( gồm Trưởng đoàn, thư ký và 3 thành viên ) tham dự trại hè quốc tế. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đoàn đại biểu nói trên

A. 11

B. 12

C. 120

D. 15480

Câu 456

Một nhóm học sinh gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ

A. 45

B. 5

C. 55

D. 225

 

Câu 457

Trong 1 phòng học có 2 bàn dài, mỗi bàn có 5 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 em học sinh gồm 5 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh nam ngồi 1 bàn và học sinh nữ ngồi 1 bàn

A. 28800

B. 82800

C. 88200

D. 88020

 

doc65 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Lượt xem: 2125 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh Đại học, cao đẳng môn toán, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
D. C©u 96 Giải bất phương trình: A. B. C. D. C©u 97 Giải phương trình: A. B. C. D. C©u 98 Giải bất phương trình: . A. B. C. D. A và C đều đúng C©u 99 Giải bất phương trình: A. B. C. D. C©u 100 Giải bất phương trình: A. B. C. D. C©u 101 Giải bất phương trình: . A. B. C. D. C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm: . A. B. C. D. B và C đều đúng C©u 103Định m để ta có: có nghiệm. A. B. C. D. A, B đều đúng C©u 104Giải phương trình: A. Phương trình có nghiệm duy nhất B. Phương trình có hai nghiệm: C. D. C©u 105Giải phương trình: A. B. C. D. C©u 106Giải bất phương trình: A. B. C. D. C©u 107Giải bất phương trình: . A. B. C. D. A và C đều đúng C©u 108Giải phương trình: . A. B. C. D. A và B đều đúng. C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1) có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt bằng :     A/ 6 và 1     B/ -1 và -6     C/ 5 và 2     D/ -2 và -5 C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x + 1) có bao nhiêu điểm uốn ?     A/ 1     B/ 2     C/ 3     D/ 0  C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) .     d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :     A/ (-1; 2)     B/ (1; 0)     C/ (0; 4)     D/ (-2; 0) C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 . Lập phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng     x + y = 0.     A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0     B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0     C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0     D/ Một kết quả khác  C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3) / (x-2)     (d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0     Phương trình của (d) là :     A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3     B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3     C/ y = -7x - 39 và y = -7x + 3     D/ Một số đáp số khác  C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² - mx) / (x² - x + 1) có cực trị     A/ m > 1     B/ -1 < m < 1     C/ 0 < m < 1     D/ m tuỳ ý  C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1     A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 )     B/ y = 2/9 ( 7x - 6 )     C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 )     D/ Một số đáp số khác C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt phẳng :     3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0     A/ 4x + y - 3 = 0     B/ x + 4y + 2z - 5 = 0     C/ 3x - y - z = 0     D/ 3x + y + 2x + 6 = 0 C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là:     A/ V= 7/6 đvtt     B/ V= 15/6 đvtt     C/ V= 7/2 đvtt     D/ V= 9/2 đvtt  C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3     H có toạ độ     A/ (1,0,-2)     B/ (-1,-2,0)     C/ (1,-2,4)     D/ (1.2.4) C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là     A/ (2,-1,-1)     B/ (-2,1,1)     C/ (1,1,-2)     D/ (-1,-1,2)     C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 4(m-1)cosx + 2m - 1 = 0     Xác định m để phương trình có nghiệm: x € (π/2, 3π/2)     A/ m € (-1/2, 3/2)     B/ m € (1/2, 3/2)     C/ m € [1/2, 3/2)     D/ m € [-1/2, 3/2) C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số :     y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x = 1 là :     A/ y = 3x - 1     B/ y = - 3x + 1     C/ y = x - 3     D/ y = - x + 3 C©u 122  Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m² + 1)x² + (3m - 2)x + m     đạt cực đại tại x = 1     A/ m = 1     B/ m = 2     C/ m = -1     D/ m = -2 C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x² + b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?     A/ a = 4 , b = 1     B/ a = 1 , b = 4     C/ a = - 4 , b = 1     D/ a = 1 , b = - 4  C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1) có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp tuyến với (C) ?     A/ 0     B/ 1     C/ 2     D/ 3  C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m - 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :         A/ m = -1     B/ m = 1     C/ m = 2     D/ m = -2  C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1) không cùng phương với trục tung và cách điểm B(1,-2) một khoảng bằng 3     Phương trình của Δ là :     A/ 4x + 3y + 5 = 0     B/ 4x - 3y - 5 = 0     C/ x - 2y + 1 = 0     D/ x + 2y - 1 = 0 C©u 127  Xác định m để hàm số y = (2x² - mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ?     A/ 0 < m < 8     B/ -8 < m < 0     C/ m < 0 ν 8 < m     D/ Một đáp số khác C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7 = 0 là :     A/ (-2,-1,0)     B/ (-2,0,-1)     C/ (-1,0,-2)     D/ (0,-1,-2)  C©u 129Mặt cầu (x-2)² + (y + 1)² + z² = 49 tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây ?     A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0     B/ 2x - y - 2z + 16 = 0     C/ 2x + y - 2z - 16 = 0     D/ Một mặt phẳng khác  C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A(0,0,-2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt phẳng : 3x - 2y + z + 1 = 0     A/ 4x + 5y - z -2 = 0     B/ 9x - 3y - 7z -14 = 0     C/ 5x + 7y - z - 2 = 0     D/ Một phương trình khác C©u 131Định m để mặt phẳng 2x - y - 2z + 2m - 3 = 0 không cắt mặt cầu x² + y² + z² + 2x -4z + 1 = 0     A/ m 3     B/ -1 3/2 ν m > 15/2     D/ 3/2 < m < 15/2 C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt ?     x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0     A/ m > 1     B/ m > 1/2     C/ 0 < m < 1     D/ 0 < m < ½ C©u 133  Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là :     A/ (-2, 0, -1)     B/ (1,-2, 1)     C/ (4, -4, 1)     D/ (7, -6, 2) C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0. Phương trình chính tắt của (H) là :     A/ x²/4 - y²/9 = 1     B/ x²/9 - y²/4 = 1     C/ x²/4 - y²/9 = -1     D/ x²/9 - y²/4 = -1 C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3 vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c = (m - 2; m², 5).     Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ?     A/ m = 2 ν m = 4     B/ m = - 2 ν m = - 4     C/ m = 2 ν m = - 4     D/ m = - 4 ν m = 2 C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu (S) có phương trình :     x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0     Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)?     A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0     B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0     C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0     D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0  C©u 137 Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10     A/ 3630     B/ 3360     C/ 3330     D/ 3260 C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và 2 điểm A(-4;m), B(4;n)     Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với (E) là :     A/ m + n = 3     B/ m.n = 9     C/ m + n = 4     D/ m.n = 16 C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp xúc với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0     A/ 5x² + 9y² = 45     B/ 9x² + 5y² = 45     C/ 3x² + 15y² = 45     D/ 15x² + 3y² = 45 C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0), D(-2;3;-1) . Thể tích của ABCD là :     A/ V = (1)/(3) đvtt     B/ V = (1)/(2) đvtt     C/ V = (1)/(6) đvtt     D/ V = (1)/(4) đvtt  C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là hình tròn có diện tích = 3π. Phương trình của (S) là     A/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 18 = 0     B/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 12 = 0     C/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 16     D/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 25 C©u 142  Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình lần lượt x² + y² + z² + 2x - 4y - 6z + 10 = 0 và 2x - 2y - z + m = 0.     Với giá trị nào của m thì (P) cắt (S) ?     A/ l m l < 2     B/ l m l < 3     C/ - 3 < m < 21     D/ Một đáp số khác  C©u 143 Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :     A/ 1/4 -1/4 C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 = z/3. Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên d là :     A/ (3; -1; -3)     B/ (0; 5; 6)     C/ (2; 1; 0)     D/ (1; 3; 3) C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)     A/ yMax = 1 và yMin = -3/2     B/ yMax = 1 và yMin = -2     C/ yMax = 2 và yMin = -1     D/ yMax = -1 và yMin = -3/2  C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) : 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0     Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M đến Δ ngắn nhất     A/ M(-5; 2)     B/ M(5; -2)     C/ M(5; 2)     D/ Một đáp số khác C©u 147  Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s) có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x - 2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = 10. Phương trình của (S) là     A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66     B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49     C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46     D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40  C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm). Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?     A/ m = 1     B/ m = -1     C/ lml = 1     D/ Một giá trị khác C©u 149  Trong mpOxy phương trình chính tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và một tiêu điểm là F(0; -5)     A/ - x²/9 + y²/16 = 1     B/ x²/9 - y²/16 = 1     C/ x²/16 - y²/16 = 1     D/ - x²/16 + y²/9 = 1  C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0. Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :     A/ (-2; 1)     B/ (2; -1)     C/ (2, 1)     D/ (1, 2) C©u 151  Trong không gian Oxyz cho A(2, 0, 0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6). Toạ độ chân đường cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :     A/ (72/49; 36/49; 24/49)     B/ (64/45; 32/45; 16/45)     C/ (12/7; -12/7; 12/7)     D/ (-3/5; -3/5; 3/5) C©u 152  Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1), D(1; 1; 2). Thể tích tứ diện ABCD là :     A/ V = 8đvtt/3     B/ V = 7đvtt/5     C/ V = 3đvtt/8     D/ V = 5đvtt/7 C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt bằng :     A/ 3 và -5/3     B/ 3 và 5/3     C/ 5/3 và -3     D/ -5/3 và -3  C©u 154 Đồ thị (C) của hàm số y = (2x² + 4x -1)/(x-2)     có mấy đường tiệm cận ?     a/ 0     b/ 1     c/ 2     d/ 3 C©u 155Đồ thị của hàm số y = (15x – 4)/(3x – 2) có tâm đối xứng có toạ độ     A/ (2/3, -5)     B/ (2/3, 5)     C/ (-2/3), 5)     D/ (-2/3), -5) C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số :     y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là :     A/ y = 9x + 32     B/ y = - 9x + 32     C/ y = 9x - 32     D/ y = - 9x – 32 C©u 157  Cho phương trình x² - 2mx + m² + m – 2 = 0. Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của pt Giá trị của m để cho x21 + x22 = 8 bằng :     A/ m = - 1 ν m = 2     B/ m = - 1 ν m = -2     C/ m = 1 ν m = 2     D/ m = - 1 ν m = -2  C©u 158 Giải phương trình : log2x + log2(x – 6) = log27, ta được     A/ x = -1     B/ x = 7     C/ x = 1     D/ x = -7  C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây     A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1     B/ m = 0 ν m ≥ 4     C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4     D/ m ≤ 0 ν m = 4 C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² + 6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :     A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1)     B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1)     C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1)     D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)  C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - 2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là :     A/ y = x + m - 1     B/ y = x + 1 - m     C/ y = x - m - 1     D/ y = x + m + 1 C©u 162  Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn (Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3 = 0     Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là đường nào sau đây :     A/ đường thẳng y = - x + 1     B/ đường thẳng y = - x - 1     C/ đường thẳng y = x + 1     D/ đường thẳng y = x – 1 C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện : x + y = 1     Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta được :     A/ 17/3     B/ 16/3     C/ 17/4     D/ 15/4 C©u 164  Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)     A/ (0, 1)     B/ (1, 0)     C/ (-1, 0)     D/ (0, -1) C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) : 6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1). Điểm nào sau đây đối xứng với M qua mp(P).     A/ (48/49, 24/49, -48/49)     B/ (48/49, -24/49, -48/49)     C/ (48/49, 24/49, 65/49)     D/ (-48/49, 24/49, 65/49) C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x - 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 = 0.     Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau đây :     A/ (-1, 3); (8, -53/6)     B/ (-1, -3); (8, -53/6)     C/ (-1, -3); (-8, -53/6)     D/ (1, 3); (8, -53/6)  C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều kiện nào sau đây :     A/ -2 < m < 0     B/ -2 < m < 1     C/ - 2 < m < 2     D/ -1 < m < 2 C©u 168  Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1 = 0 ta được nghiệm là số nào sau đây     A/ x = 2     B/ x = 2-1     C/ x = -2     D/ x = 2-2 C©u 169  Cho tứ diện đều ABCD có đường cao AH và O là trung điểm của AH. Các mặt bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ?     A/ đều     B/ Cân     C/ Vuông     D/ Vuông cân C©u 170  Cho hình chóp O.BCD có các mặt bên là các tam giác vuông cân. Hình chiếu của O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân. Gọi A là hình đối xứng của H qua O. Hình chóp ABCD là hình chóp gì ?     A/ Hình chóp tứ giác     B/ Hình chóp đều     C/ Hình chóp tam giác đều     D/ Tứ diện đều  C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :     (P) : x + y - z + 1 = 0     (Q) : x - y + z - 5 = 0     ta được :     A/ (0, 3, 0)     B/ (0, -3, 0)     C/ (0, 2, 0)     D/ (0, -2, 0) C©u 172  Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số nguyên âm.     A/ 2     B/ 1     C/ 3     D/ 4 C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng :     (d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3) (d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được :     A/ (2, 1, 3)     B/ (2, 3, 1)     C/ (3, 2, 1)     D/ (3, 2, 1) C©u 174  Phương trình mặt phẳng chứa     (d1) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và     (d2) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2     là phương trình nào sau đây :     A/ 6x + 8y + z + 11 = 0     B/ 6x + 8y - z + 11 = 0     C/ 6x - 8y + z + 11 = 0     D/ 6x + 8y - z - 11 = 0 C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0. Toạ độ hình chiếu A' của A lên mp(P) là :     A/ (-20/7, -37/7, 3/7)     B/ (-20/7, 37/7, 3/7)     C/ (-20/7, 3/7, 37/7)     D/ (20/7, 3/7, 37/7) C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/(mx + 1) có đồ thị là (Hm). Tâm đối xứng của (Hm) có toạ độ là (m # 0) :     A/ (1/m, -3/m)     B/ (-1/m, 3/m)     C/ (1/m), 3/m)     D/ (-1/m, -3/m) C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x - 5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :     A/ [-1, 0)     B/ [-1, 0)     C/ (-1, 0)     D/ (-1, 0] C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : Cn+514 + Cn+314 = 2Cn+414, ta được :     A/ n = 8 ν n = 9     B/ n = 9 ν n = 6     C/ n = 4 ν n = 5     D/ n = 1 ν n = 5 C©u 179  Cho hàm số y = x³ - x² - x + 1 có đồ thị (C) và hàm số y = - x² + 1 có đồ thị (P). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P), ta được :     A/ 1/2     B/ 1/4     C/ 3/4     D/ 1 C©u 180Giải phương trình : Cx-25 + Cx-15 + Cx5 = 35 ta được nghiệm :     A/ x = 3 ν x = 5     B/ x = 4 ν x = 5     C/ x = 4 ν x = 5     D/ x = 4 ν x = 6 C©u 181  Cho đường thẳng cố định (D) và điểm cố định F không thuộc (D). Hình chiếu lên (D) của điểm M tuỳ ý là H. Gọi e = MF/MH (e là hằng số dương). Tìm câu sai     A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một parabol.     B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một elip     C/ Tập hợp những điểm M khi e 1 là một hyperbol C©u 182  Lập phương trình tham số của đường thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3     A. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t     B. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=3 +3t     C. (L1) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t     D. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t     E. (L1) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC. Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành.     A. D(-12;24)     B. D(-6;12)     C. D(12;24)     D. D(-12;-24)     E. D(12;24) C©u 184  Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC. Xác định A, B,C.     A. A(8;-4), B(10,8),C(6,-12)     B. A(8;4), B(-10,8),C(-6,12)     C. A(-8;-4), B(-10,-8),C(-6,-12)     D. A(-8;4), B(10,8),C(6,12)     E. A(-8;4), B(10,-8),C(6,12) C©u 185  Trong mặt phẳng, cho 4 điểm: A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).Xác định n để tam giác ABC vuông tại D.     A. n=-1     B. n=2     C. n=3     D. n= -3     E. Một số đáp số khác C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương trình:     -2x +y -8=0     2x +3y -6=0.     Viết phương trình đường cao qua A.         (Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2, khối A- 2000)         A. 10x +13y +23 =0     B. 10x -13y +23 =0     C. 10x -13y -23 =0     D. 10x -12y -23 =0     E. 10x +13y -23 =0 C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P): 2x +3y+z -17=0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P).     A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1     B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2     C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1     D. (x-2)=(y-3)=(z-5)     E. các câu trả lời trên đều sai C©u 188Định giá trị của m để cho đường thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):     (D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2     và     (P): x-3y +6z =0         A. m=-4     B. m=-3     C. m=-2     D. m=-1     E. một đáp số khác. C©u 189  Lập phương trình tham số của đường thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)     A. (D2) : x=1-2t; y=2; z=3+t     B. (D2) : x=1+2t; y=2; z=3+t     C. (D2) : x=1-t; y=2; z=3+t     D. (D2) : x=1+t; y=2; z=3-t     E. các đáp số trên đều sai.  C©u 190 Lập phương trình tham số của đường thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t.     A. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t     B. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t     C. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t     D. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t     E. các đáp số trên đều sai. C©u 191  Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q): 2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0.     A. (P): 4x-3y -2z -1=0     B. (P): 4x-3y +2z -1=0     C. (P): 4x-3y +2z +1=0     D. (P): 4x+3y -2z +1=0     E. (P): 4x+3y -2z -1=0 C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x-1)/2=y/3=(z+1)/-2     A. A'(1;2;3)     B. A'(13/17; 23/17; -47/17)     C. A'(13/17; -23/17; -47/17)     D. A'(-1;-2;-3)     E. một điểm khác. C©u 193  Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và điểm A(1;-2;-2). Dựng AH ┴ (P) tại H. Hãy xác định tọa độ của H.     A. H(2;-1;3)     B. H(2;-1;-3)     C. H(2;1;3)     D. H(2;1;-3)     E. H(-2;1;3) C©u 194  Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và điểm A(1;-2;-2). Gọi A' là điểm đối xứng của A qua (P). Hãy xác định A'.     A. A'(3;0;-4)     B. A'(3;0;8)     C. A'(3;4;8)     D. A'(3;4;-4)     E. A'(-5;4;8)     C©u 195  Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình của mp(ABC)     A. (ABC): x+y-z-9=0     B. (ABC): x+y-z+9=0     C. (ABC): x+y+z-9=0     D. (ABC): x+y+z+9=0     E. các đáp số trên đều sai. C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song song với CD.     A. (P): 10x +9y -5z +74=0     B. (P): 10x +9y -5z -74=0     C. (P): 10x +9y +5z +74=0     D. (P): 10x +9y +5z -74=0     E. (P): 10x -9y +5z -74=0  C©u 197 Tính khoảng cách d từ A (2;-1;3) đến đường thẳng (D): x=3t; y=-7 +5t; z=2 +2t.     A. d=√2     B. d=√3     C. d=2√3     D. d=3√2     E. một trị số khác.  C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0 và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5.     A. (π): 2x -y +2z -3 =0     B. (π): 2x -y +2z +11=0     C. (π): 2x -y +2z -19=0     D. A, B đều đúng     E. B, C đều đúng. C©u 199  Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.     A. (P): x-z-5 =0     B. (P): 2y +z -4=0     C. (P): y+z -1=0     D. (P):2y -z -8=0     E. một đáp số khác. C©u 200  Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy.     A. (Q): x-z +2 =0     B. (Q): x+z -4=0     C. (Q):2x -z +1 =0     D. (Q): x +2z -7=0     E. một đáp số khác. C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với Oz.     A. ( R): 2x -y -1 =0     B. ( R): x-y =0     C. ( R):x +y -2=0     D. ( R):2x +y -3 =0     E. một đáp số khác.  C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4). Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác đó.     A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0     B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0     C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0     D. AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0     E. các câu trả lời trên đều sai. C©u 203  Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0.     A. AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0     B. AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y-7=0     C. AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y-7=0     D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0     E. các câu trả lời trên đều sai.  C©u 204 Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3.     A. y² /3 - x² /8 =1.     B. y² /16 -x² /9 =1     C. y² -x² =1     D. 2y² -x² =1     E. các đáp số trên đều sai. C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1     A. A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0     B. B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0     C. A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0     D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0     E. Các câu trả lời trên đều sai. C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4.     A. (D):x- y +2 =0     B. (D): x- y -2 =0     C. (D): x+ y +2 =0     D. (D): x+ y -2 =0     E. một đáp số khác.  C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9).     A. (D): 3x –2y +3 =0     B. (D): 3x –2y +12 =0     C. (D):3x –2y –12 =0     D. A, B đều đúng     E. A, C đều đúng. C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3.     A. (D):3x +y –1 =0     B. (D):3x +y +1 =0     C. (D):3x –y +1= 0     D. (D):3x –y –1 =0     E. một đáp số khác.  C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol (P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ số góc k= 1/2 .     A. M(4;1)     B. M(4;-1)     C. M(-4;1)     D. M(-4;-1)     E. Một điểm khác.  C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol (P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với chiều dương của trục hoành góc 45º.     A. M(-1;-2)     B. M(-1;2)     C. M(1;-2)     D. M(1;1)     E. Một điểm khác. C©u 211Cho parabol (P): y² =4x. Viết phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm A(2;3).     A. (D): x- y+1 =0     B. (D):x –2y +4 =0     C. (D): x-2y –4=0     D. A, B đều đúng     E. A, C đều đúng. C©u 212  Trong các đường sau đây, đường nào là đường tròn thực ?     A. (C): (x-2)² + (y+1)² =-16     B. (α): (x-1)² + (y-1)² = 0     C. (β): (x+2)² - (y-2)² = 4     D. (φ): (x-1)² + (2y-1)² = 9     E. (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8 C©u 213 Trong các đường sau đây, đường nào là đường tròn thực ?     A. x² +y² -2x -6y +6=0     B. x² -y² +2x+4y=0     C. 2x² +y² -2xy +9=0     D. x² +y² -6x -6y+20 =0     E. các câu trả lời trên đều sai.  C©u 214 Lập phương trình tổng quát của đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½.     A. x² + y² -2x- 4y +2= 0     B. x² + y² +2x -4y +2 =0     C. x² + y² +4x -2y +2 =0     D. x² + y² -4x +2y +2 =0     E. các câu trả lời trên đều sai. C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13 =0 là một đường tròn thực.     A. m=1     B. m=2     C. m2     D. 1 < m < 5/4     E. một đáp số khác. C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C) có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox     A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0     B. (C): x² + y² +2x +4y -1= 0     C. (C): x² + y² +2x +4y -3= 0     D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0     E. các đáp số trên đều sai. C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ) có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy     A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0     B. (C): x² + y² +2x +4y +4= 0     C. (C): x² + y² +2x +4y -4= 0     D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0     E. các đáp số trên đều sai.  C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai bằng 0,8.     A. 16x² + 25y² =400     B. x²/25 +

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docOnThiToan.doc
  • pdfBat_dang_thuc_tich_phan__251_86527121.pdf
  • docBat_phuong_trinh_429_46334698.doc
  • docDe_Thi_Tham_Khao_Hoc_Ki_(_khong_phan_ban)_342_73103977.doc
  • docDe_Thi_Tham_Khao_Hoc_Ki_1_de_so_2(_khong_phan_ban)_343_11408994.doc
  • docDe_Thi_Tham_Khao_Hoc_Ki_1_de_so_3(_khong_phan_ban)_344_96442837.doc
  • docDe_Thi_Tham_Khao_Hoc_Ki_1_so_4_(_khong_phan_ban)_345_39383587.doc
  • pdfHang_diem_dieu_hoa_304_21672627.pdf
  • docKiem-tra-trac-nghiem-15phut_485_35786585.doc
  • pdftai_lieu_on_thi_toan_DH_301_57048142.pdf
  • pdfTich_Phan_224_62815584.pdf
  • doctoan_285_65277752.doc
Tài liệu liên quan