Giáo án Lớp 2 - Kỳ 1 (Tuần 2)

MÔN: TOÁN

Tiết 8: LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu

1. Kiến thức: Cũng cố về:

- Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả phép tính.

- Giải toán có lời văn

- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

2. Kỹ năng: Rèn làm tính nhanh, chính xác

3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận

II. Chuẩn bị

- GV: SGK , thẻ cài

- HS: SGK , bảng , bút dạ quang

 

doc32 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 31/05/2013 | Lượt xem: 5287 | Lượt tải: 7download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 2 - Kỳ 1 (Tuần 2), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
thuộc lòng bảng chữ cái Thầy xóa những chữ ở cột 2 Thầy xóa chữ viết ở cột 3 Thầy xóa bảng 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Thầy cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh Đọc lại tên 10 chữ cái Xem lại bài Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui - Hát àĐDDH: Bảng phụ - Bài: Phần thưởng - 2 câu - Dấu chấm (.) - Viết hoa chữ cái đầu - Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô - Cuối năm, tặng, đặc biệt - HS viết vở – chữa lỗi à ĐDDH: Bảng phụ - 2 HS lên bảng điền - lớp nhận xét và viết vào vở - HS nêu miệng làm vở - Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ - HS nêu - Vài HS điền trên bảng lớp, HS nhận xét - Lớp viết vào vở - HS viết lại - HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái - HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái. - HS đọc thuộc lòng - g đi với: a, o, ô, u, ư, - gh đi với: i, e, ê - HS đọc v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN: TẬP ĐỌC Tiết 3: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Hiễu nội dung bài Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới Biết được lợi ích của mỗi vật, mỗi con vật. Nắm được ý của bài. Làm việc mang lại niềm vui (lao động là hạnh phúc) 2. Kỹ năng: Đọc trơn cả bài Từ ngữ: Các từ có vần khó: oanh, oet; Các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ: tích tắc, sắc xuân, nhặt rau, bận rộn. Các từ mới Câu: Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần lao động hăng say. II. Chuẩn bị GV: Tranh, bảng từ HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Phần thưởng 3 HS đọc 3 đoạn + TLCH? Nêu những việc làm tốt của bạn Na Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng không? Vì sao? Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng, vui mừng ntn? 3. Bài mới Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’) Hằng ngày các em đi học, cha mẹ đi làm. Ra đường các em thấy chú công an đứng giữ trật tự, bác thợ đến nhà máy, chú lái xe chở hàng đến trường các em thấy Thầy cô ai cũng bận rộn nhưng vì sao bận rộn, vất vả mà ai cũng vui, ngày nào cũng đi học, đi làm? Bài tập đọc hôm nay sẽ giúp em hiểu được điều đó. Phát triển các hoạt động (27’) v Hoạt động 1: Luyện đọc Ÿ Mục tiêu: Luyện đọc và hiểu nghĩa từ Ÿ Phương pháp: Phân tích giảng giải Đoạn 1: Từ đầu . . . tưng bừng Nêu những từ ngữ cần luyện đọc Nêu những từ ngữ khó hiểu Đặt câu với từ tưng bừng Đoạn 2: Đoạn còn lại Các từ ngữ cần luyện đọc Các từ ngữ khó hiểu Đặt câu với từ “nhộn nhịp” Luyện đặt câu. Thầy lưu ý ngắt câu dài Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/. Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày xuân thêm tưng bừng. Thầy sửa Cho HS cách đọc. Luyện đọc đoạn Thầy chỉ định 1 số HS đọc. Thầy tổ chức cho HS từng nhóm đọc và trao đổi với nhau về cách đọc Thầy nhận xét v Hoạt động 2: Hướng dẫn tìmhiểu bài Ÿ Mục tiêu: Hiểu ý của bài Ÿ Phương pháp: Trực quan, đàm thoại Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì? Hãy kể thêm những con, những vật có ích mà em biết. Em thấy cha mẹ và những người xung quanh biết làm việc gì? Bé làm những việc gì? Câu nào trong bài cho biết bé thấy làm việc rất vui? Hằng ngày em làm những việc gì? Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không? Thầy chốt ý: Khi hoàn thành 1 câu việc nào đó ta sẽ cảm thấy rất vui, vì công việc đó giúp ích cho bản thân và cho mọi người. v Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm Ÿ Mục tiêu:Đọc thể hiện cảm xúc Ÿ Phương pháp: Thực hành Thầy đọc mẫu lưu ý giọng điệu chung vui, hào hứng. Thầy uốn nắn sửa chữa. Củng cố – Dặn dò (3’) Bài tập đọc hôm nay là gì? Câu nào trong bài nói ý giống như tên bài? Thầy chốt ý: xung quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc. Làm việc mới có ích cho gia đình, xã hội. Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho ta niềm vui rất lớn. Đọc bài diễn cảm Chuẩn bị: Luyện từ và câu - Hát - HS nêu - Hoạt động nhóm à ĐDDH: Tranh, bảng từ - HS thảo luận - Đại diện nhóm trình bày - Quanh, tích tắc, việc, vải chín, rực rỡ, sắc xuân. - Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng (chú thích SGK) - Lễ khai giảng tưng bừng - Ngày mùa làng xóm tưng bừng như ngày hội. - Quét nhà, bận rộn, nhộn nhịp - Nhộn nhịp: Đông vui có nhiều người, nhiều việc cùng 1 lúc. - Đường phố lúc nào cũng nhộn nhịp. - Giờ ra chơi, cả sân trường nhộn nhịp - Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài - HS đọc - Từng nhóm cử đại diện thi đọc - Lớp nhận xét - Lớp đọc đồng thanh - Các vật: Cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân. Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu - Bút, quyển sách, xe, con trâu, mèo. - Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà, bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chở khách. - Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em - Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà côn g việc lúc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui - HS tự nêu - HS trao đổi và nêu suy nghĩ. - HS đọc - HS đọc toàn bài - Làm việc thật là vui - Câu: Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà công việc lúc nào cũng nhộn nhịp cũng vui. MÔN TOÁN Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ 2. Kỹ năng: Nhận biết vàgọi tên đúng các thành phần trong phép trừ Cũng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn 3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Đêximét Thầy hỏi HS: 10 cm bằng mấy dm? 1 dm bằng mấy cm? HS sửa bài 2 cột 3 20 dm + 5 dm = 25 dm 9 dm + 10 dm = 19 dm 9 dm - 5 dm = 4 dm 35 dm - 5 dm = 30 dm 3. Bài mới Giới thiệu: Nêu vấn đề (2’) Các em đã biết tên gọi của các thành phần trong phép cộng. Vậy trong phép trừ các thành phần có tên gọi không, cách gọi có khác với phép cộng hay không. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu” Phát triển các hoạt động (26’) v Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu Ÿ Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ. Ÿ Phương pháp: Trực quan, phân tích Thầy ghi bảng phép trừ 59 – 35 = 24 Yêu cầu HS đọc lại phép trừ. Thầy chỉ từng số trong phép trừ và nêu. Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ (thầy vừa nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu. Thầy yêu cầu HS nêu lại. Thầy yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột dọc. Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêu lại tên các thành phần theo cột dọc. Em có nhận xét gì về tên các thành phần trong phép trừ theo cột dọc. Thầy chốt: Khi đặt tính dọc, tên các thành phần trong phép trừ không thay đổi. Thầy chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu. Thầy nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33 Hãy chỉ vào các thành phần của phép trừ rồi gọi tên. Thầy yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu tên gọi. v Hoạt động 2: Thực hành Ÿ Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ) Ÿ Phương pháp: Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu Thầy hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau. Chốt: Trừ từ phải sang trái. Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phép trừ. Quan sát bài mẫu và làm bài Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn? Dựa vào đâu để đặt lời giải v Hoạt động 3: Trò chơi truyền thanh. Ÿ Mục tiêu: Tính nhanh phép trừ Ÿ Phương pháp: Thực hành Luật chơi: Thầy chuẩn bị 3, 4 thăm trong cái hộp. HS hát và truyền hộp, sau khi hết 1 câu thầy cho dừng lại, thăm ở trước mặt HS, HS mở ra và làm theo yêu cầu của thăm 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Làm bài 2b, d trang 8 Chuẩn bị: Luyện tập. Nhận xét tiết học. - Hát - HS nêu à ĐDDH:Mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn - HS đọc - HS nêu: Cá nhân, đồng thanh - HS lên bảng đặt tính - 59 --> số bị trừ 35 --> số trừ 24 --> hiệu - HS nêu - Không đổi - 2 HS nhắc lại - Vài HS nêu 79 số bị trừ 46 số trừ 33 hiệu - Vài HS tự cho và tự nêu tên. à ĐDDH: Mẫu hình - HS nêu miệng - HS làm bảng con - HS xem bài mẫu và làm - 79 25 54 - HS sửa bài - Tìm hiệu - HS làm bài sửa bài. - 2 HS đọc đề - Làm phép tính trừ - Dựa vào câu hỏi - HS làm bài, sửa bài. à ĐDDH: 1 cái hộp và các thăm ghi sẵn - HS tham gia trò chơi. v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố hiểu biết về từ và câu có liên quan đến học tập 2. Kỹ năng: Làm quen với câu hỏi, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để có câu mới. Biết dùng dấu chấm hỏi và trả lời câu hỏi . 3. Thái độ: Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt . II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ, bảng cài HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Luyện từ và câu Thầy kiểm tra một số học sinh làm lại bài 2,4 Tìm từ chỉ : Hoạt động của học sinh Chỉ đồ dùng của học sinh Chỉ tính nết của học sinh Thầy nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) Trong tiết hôm nay các em sẽ : Củng cố những điều đã học về từ và câu Học về câu hỏi và trả lời câu hỏi Học tên các tháng trong năm Phát triển các hoạt động (28’) v Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2 Ÿ Mục tiêu: Biết dùng từ đặt câu Ÿ Phương pháp: Thực hành - Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học hành, tập đọc) Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư tìm được Đặt câu với từ tìm được ở bài 1 Với mỗi từ đăt 1 câu . Thầy cho học sinh trao đổi theo nhóm, các nhóm thi đua theo cách tiếp sức. Thầy chọn nhóm trọng tài gồm 3 học sinh. Sau mỗi học sinh đọc xong 1 câu, các trọng tài cùng đồng thanh nhận xét : đúng / sai. Thầy đếm số lượng câu. Nhóm nào đăt được đúng tất cả các câu, lại đăt nhiều câu hơn, nhanh hơn là thắng. v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3,4. Ÿ Mục tiêu: Biết sắp xếp từ tạo câu mới Ÿ Phương pháp: Luyện tập . Thầy ghi các câu lên bảng Thầy hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu Ví dụ : Tên em là gì ? Em tên là Văn Ngọc Bài 3 : Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các em sắp xếp lại tạo câu mới . v Hoạt động 3: Trò chơi .(ĐDDH:Bảng cài) Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lên bảng cài 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Câu hỏi dùng làm gì ? Cuối câu hỏi đăt dấu gì ? Có thể đảo vị trí các từ trong câu được không? Thầy cho học sinh đọc ghi nhớ Chuẩn bị : Bài tập đọc . Hát Học sinh nêu - ĐDDH: Bảng cài -Học sinh nêu miệng -Học sinh đọc yêu cầu -Hoạt động nhóm -4 học sinh trong nhóm đứng lên lần lượt đọc câu mình đã đặt : * Em học hành chăm chỉ * Em thích môn tập đọc - ĐDDH: Bảng phụ - Đánh dấu chấm hỏi vào câu - 3 học sinh lên bảng làm. Lớp viết vào vở, câu trả lời viết ở dòng dưới câu hỏi. Cuối câu đăt dấu chấm - Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗi câu thành 1 câu mới. - 1 học sinh làm mẫu : * Bác Hồ rất yêu thiếu nhi à Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ - Lớp làm miệng - Lớp viết bài vào vở - Câu hỏi dùng để hỏi - Đặt dấu hỏi - Được, nó sẽ tạo thành 1 câu mới. v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN: TOÁN Tiết 8: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Cũng cố về: Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả phép tính. Giải toán có lời văn Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn” 2. Kỹ năng: Rèn làm tính nhanh, chính xác 3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận II. Chuẩn bị GV: SGK , thẻ cài HS: SGK , bảng , bút dạ quang III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Số bị trừ – số trừ - hiệu 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ 72 – 41 = 31 96 – 55 = 41 HS sửa bài 2 - - - 38 67 55 12 33 22 26 34 33 Thầy nhận xét 3. Bài mới Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’) Hôm nay chúng ta làm luyện tập Phát triển các hoạt động (28’) v Hoạt động 1: Thực hành Ÿ Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ, giải toán có lời văn Ÿ Phương pháp: Luyện tập Bài 1: Tính - GV nhận xét Bài 2: Tính nhẩm Thầy yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả Thầy lưu ý HS tính từ trái sang phải Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ, số trừ Khi sửa bài Thầy yêu cầu HS chỉ vào từng số của phép trừ và HS nêu tên gọi Bài 4: Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao? Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Có thể làm tính nếu thấy cần và dùng bút khoanh tròn vào chữ cái có đáp số đúng. v Hoạt động 2: Củng cố Ÿ Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành phần trong phép trừ Ÿ Phương pháp: Thực hành Thầy cho HS nêu lại các thành phần trong phép trừ 78 – 46 = 32 97 – 53 = 44 63 – 12 = 51 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Làm bài 1 vào vở Chuẩn bị: Luyện tập chung - Hát à ĐDDH: Thẻ cài - HS làm bảng con - - - - - 88 49 64 57 36 15 44 53 52 34 20 4 - HS làm bài - HS làm bài - Trong phép trừ - 84 --> số bị trừ 31 --> số trừ 53 --> hiệu - HS đọc đề toán - Làm phép tính trừ - HS làm bài – sửa bài - HS đọc đề toán - HS làm bài àĐDDH: Thẻ cài - HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN: KỂ CHUYỆN Tiết: PHẦN THƯỞNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung bài học “Phần thưởng” 2. Kỹ năng: Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp. 3. Thái độ: Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện II. Chuẩn bị GV: Tranh HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Có công mài sắt có ngày nên kim Tiết trước, các em học kể lại chuyện gì? Câu chuyện này khuyên ta điều gì? (HS làm việc gì dù khó đến đâu, cứ kiên trì, nhẫn nại nhất định sẽ thành công) 3 HS lên bảng, lần lượt từng em tiếp nhau kể lại hoàn chỉnh câu chuyện. Thầy nhận xét – cho điểm 3. Bài mới: Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’) Hôm nay, chúng em sẽ học kể từng đoạn sau đó là toàn bộ câu chuyện “Phần thưởng” mà các em đã học trong 2 tiết tập đọc trước. Phát triển các hoạt động: (27’) v Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện. Ÿ Mục tiêu: HS kể từng đoạn bằng lời theo tranh dựa vào câu hỏi. Ÿ Phương pháp: Trực quan, đàm thoại Thầy hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể theo câu hỏi gợi ý. + Kể theo tranh 1 Thầy đặt câu hỏi Na là 1 cô bé ntn? Trong tranh này, Na đang làm gì? Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các bạn Na còn băn khoăn điều gì? Chốt: Na tốt bụng giúp đỡ bạn bè. Thầy nhận xét + Kể theo tranh 2, 3 Thầy đặt câu hỏi Cuối nămhọc các bạn bàn tán về chuyện gì? Na làm gì? Trong tranh 2 các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện gì? Tranh 3 kể chuyện gì? Chốt: Các bạn có sáng kiến tặng Na 1 phần thưởng Thầy nhận xét + Kể theo tranh 4 Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn ra ntn? Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy? Khi Na được phần thưởng, Na, các bạn và mẹ vui mừng ntn? Chốt: Na cảm động trước tình cảm của các bạn. Thầy nhận xét. v Hoạt động 2: Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện. Ÿ Mục tiêu: Kể từng đoạn nối tiếp toàn bộ câu chuyện. Ÿ Phương pháp: Luyện tập Thầy tổ chức cho HS kể theo từng nhóm Thầy nhận xét 4. Củng cố – Dặn dò( 3’) Qua các giờ kể chuyện tuần trước và tuần này, các em đã thấy kể chuyện khác đọc chuyện. Khi đọc các em phải đọc chính xác, không thêm bớt từ ngữ. Còn khi kể em không nhìn sách mà kể theo trí nhớ (tranh minh hoạ giúp em nhớ). Vì vậy em không nhất thiết phải kể y như sách. Em chỉ nhớ nội dung chính của câu chuyện. Em có thể thêm bớt từ ngữ. Để câu chuyện hấp dẫn em nên kể tự nhiên kèm điệu bộ, cử chỉ. Về kể lại câu chuyện cho người thân. Nhận xét tiết học. - Hát - Có công mài sắt có ngày nên kim - HS nêu - HS kể - ĐDDH: Tranh - Tốt bụng - Na đưa cho Minh nửa cục tẩy Na gọt bút chì giúp Lan, bẻ cho Minh nửa cục tẩy, chia bánh cho Hùng, nhiều lần trực nhật giúp các bạn bị mệt. - Học chưa giỏi - Lớp nhận xét Cả lớp bàn tán về điểm và phần thưởng. Na chỉ lặng im nghe, vì biết mình chưa giỏi môn nào - Các bạn HS đang tụ tập ở 1 góc sân bàn nhau đề nghị cô giáo tặng riên cho Na 1 phần thưởng vì lòng tốt. - Cô giáo khen sáng kiến của các bạn rất tuyệt. - Lớp nhận xét - Từng HS bước lên bục nhận phần thưởng. - Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng - Cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy. Tưởng rằng nghe nhầm, đỏ bừng mặt. Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt - Lớp nhận xét - Hoạt động nhóm. - ĐDDH: Tranh - HS kể theo nhóm, đại diện nhóm lên thi kể chuyện v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN: TẬP ĐỌC Tiết 4 : MÍT LÀM THƠ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Hiểu nghĩa của các từ mới Nắm được diễn biến câu chuyện Cảm nhận được tính hài hước của câu chuyện Bước đầu có hiểu biết về thơ 2. Kỹ năng: Từ ngữ Các từ dễ viết sai do phương ngữ, các từ có âm cuối t, c, n Các từ mới : Câu : Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, chấm hỏi, gạch ngang. 3. Thái độ: Qua bài văn, hiểu được tiếng cười ngộ nghĩnh trong chuyện II. Chuẩn bị GV: Tranh –Bảng phụ, bảng từ HS: SGK III. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Khởi động (1’) 2. Bài cu (3’) Làm việc thật là vui 2 học sinh đọc 2 đoạn – trả lời câu hỏi Các con vật, các vật xung quanh ta làm những việc gì ? Bé làm những việc gì ? 3. Bài mới (1’) Giới thiệu: Mít là 1 cậu bé như thế nào, ta cùng tìm hiểu cậu ta qua bài học hôm nay . Phát triển các hoạt động:(28’) v Hoạt động 1: Luyện đọc Ÿ Mục tiêu: Đọc đúng từ khó. Biết nghỉ hơi và đọc được câu nói . Ÿ Phương pháp: Luyện tập, phân tích Thầy đọc mẫu, tóm nội dung: Mít là 1 cậu bé ngộ nghĩnh gây cười như người đóng vai hề trong rạp xiếc Thầy yêu cầu học sinh nêu từ khó cần luyện đọc Nêu những từ khó hiểu (Chú thích SGK) Luyện đọc câu . Thầy ghi câu luyện đọc : Ở thành phố Tí Hon /, nổi tiếng nhất / là Mít / . Người ta gọi cậu như vậy / vì cậu chẳng biết gì. Thầy uốn nắn sửa chữa . v Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài Ÿ Mục tiêu: Hiểu được ý của bài Ÿ Phương pháp: Đàm thoại, trực quan Thầy cho nhóm thảo luận Đoạn 1 : Vì sao cậu bé có tên là Mít ? Đoạn 2 : Mít có đặc điểm gì tốt? Ai dạy Mít làm thơ ? Trước hết, Hoa Giấy dạy Mít điều gì ? 2 từ (hoặc tiếng) như thế nào là vần với nhau? Thầy phân tích : Cũng có thể nói giống nhau ở phần vần “ Vịt – thịt , cáo - gáo.” Mít gieo vần thế nào ? Gì sao gieo vần nbư thế rất buồn cười ? Bây giờ em hãy tìm 1 từ (tiếng) vần với tên em. v Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm. Ÿ Mục tiêu: Đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật . Ÿ Phương pháp: Thực hành Thầy đọc mẫu, lưu ý học sinh về giọng điệu hài hước, vui nhộn. Thầy uốn nắn sửa chữa . 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Em thấy nhân vật Mít như thế nào ? Thầy trao đổi để học sinh hiểu đúng nhân vật Mít Luyện đọc thêm Chuẩn bị: bài chính tả . - Hát - ĐDDH: Bảng phụ,Bảng từ - Hoạt động lớp - Nổi tiếng, thi sĩ, nghĩa, bắt tay, vò đầu bứt tai. -Nổi tiếng : được nhiều người biết đến -Học sinh đọc lần lượt từng câu đến hết bài. à ĐDDH:Tranh - Học sinh thảo luận : đại diện lên trình bày . - Mít có nghĩa là chẳng biết gì . - Ham học hỏi - Thi sĩ Hoa Giấy - Vần thơ - Giống nhau ở tận cùng Bè – phé Vì tiếng “Phé” không có nghĩa. Học sinh tìm . Từng học sinh đọc 1 học sinh đọc toàn bài Học sinh nêu - 1 cậu bé ngộ nghĩnh gây cười giống như người đóng vai hề trong rạp xiếc . v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 2.1.doc