Giáo án Lớp 2 Tuần 1 - Trường Tiểu Học Phạm Kính Ân

Tiết 1 Rèn tiếng việt: Thực hành

 I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nghe viết chính xác đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim. Trình bày đúng hai câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trong bài.

- Làm đúng bài tập 2,3,4.

2. Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện về quy tắc viết chính tả.

3. Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , nhẫn nại.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ BT 3.

HS: Bảng con, vở chính tả.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

 

doc32 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 196 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Lớp 2 Tuần 1 - Trường Tiểu Học Phạm Kính Ân, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 b. Số bé nhất có hai chữ số là: Số 10 c. Số lớn nhất có hai chữ số là: Số 99 - HS nhận xét - Đọc yêu cầu - Làm bảng con Viết các số liền trước, liền sau : a. Số liền sau của 39 là : Số 40 b. Số liền trước của 90 là: Số 89 c. Số liền trước của 99 là: Số 98 d. Số liền sau của 99 là : Số 100 - Đọc, viết các số có một, hai chữ số. - Chuẩn bị ở nhà. ________________________________ Chiều: Tiết 1 Kể chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS biết dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện . Có công mài sắt , có ngày nên kim . 2. Kĩ năng: Giọng kể cho phù hợp với nội dung . 3. Thái độ: HS có ý thức tập trung theo dõi bạn kể chuyện. Giáo dục HS tính kiên trì, nhẫn nại II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ghi gợi ý HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: Hát 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng HS 3. Bài mới : 3.1 Giới thiệu bài 3.2 Hướng dẫn kể chuyện - Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý từng tranh. - Sau mỗi lần HS kể GV và HS nhận xét lời kể của HS 3.3 Kể lại toàn bộ cậu chuyện - Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo phân vai - Gọi các nhóm thi kể - Nhận xét lời kể của từng nhóm 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - HS liên hệ - Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Yêu cầu đọc lại bài và đọc trước bài phần thưởng. - Lớp trưởng báo cáo sĩ số * Quan sát từng tranh trong SGK kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý từng tranh - Đoạn 1. Ngày xưa,có một cậu bé ham chơi, làm việc gì cũng mau chán. Cứ cầm quyển sách đọc vài ba dòng đã ngáp ngắn, ngáp dài. Viết chữ thì nguệch ngoạc rồi bỏ dở trông rất xấu . - Đoạn 2 . Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường .Cậu bèn hỏi : - Bà ơi bà làm gì thế ? - Bà cụ trả lời: Bà mài thỏi sắt thành một chiếc kim khâu ; - Đoạn 3. Bà cụ giảng giải cho cậu bé mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí sẽ có ngày nó thành kim; - Đoạn 4. Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài . - Kể lại toàn bộ câu chuyện theo phân vai : Vai dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé. - Thi kể trước lớp theo nhóm - Làm gì cũng phải kiên tri, nhẫn nại. - HS thực hiện _____________________________________________ Tiết 2 Tự nhiên và xã hội Cơ quan vận động I. MỤC TIÊU: * Sau bài học học sinh có thể: - Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể. - Hiểu nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được. - Năng vận động sẽ giúp cho xương, cơ phát triển tốt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh vẽ các cơ quan vận động III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Làm 1 số cử động * Mục tiêu: HS biết được bộ phận nào của cơ thể phải cử động khi thực hiện một số động tác như: giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình. * Cách tiến hành: - Bước 1: Làm việc theo cặp - Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3/SGK làm một số động tác như bạn nhỏ - Gọi vài nhóm lên thực hiện - Bước 2: - Cả lớp đứng tại chỗ, cùng làm động tác - Trong các động tác các em vừa làm, bộ phận nào của cơ thể đã cử động? * Kết luận: Để thực hiện các động tác trên thì đầu, mình, chân, tay phải cử động * Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ quan vận động *Mục tiêu: - Biết xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể. - HS nêu được vai trò của xương và cơ * Cách tiến hành: - Bước 1: - GV hướng dẫn cho HS thực hành - Dưới lớp da của cơ thể có gì? - Bước 2: - Cho HS thực hành cử động * Kết luận: Nhờ sự phối hợp của xương và cơ mà cơ thể cử động được - Bước 3: HS quan sát hình 5, 6 SGK trả lời câu hỏi ‘‘ Chỉ và nói tên cơ quan vận động của cơ thể’’ * Hoạt động 3: Trò chơi ‘‘ Vật tay’’ * Mục tiêu: HS hiểu được rằng hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt * Cách tiến hành: - Bước 1: GV hướng dẫn cách chơi như SGK - Bước 2: Yêu cầu 2 HS lên chơi mẫu - Bước 3: GV tổ chức cho cả lớp chơi theo nhóm 3 người trong đó 2 bạn chơi và 1 bạn làm trọng tài * Kết luận: Trò chơi cho thấy ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận động của bạn đó khỏe. Muốn cơ quan vận động khỏe phải chăm tập thể dục 3. Củng cố- Dặn dò : - GV hệ thống bài - GV nhận xét tiết học Hát - Lắng nghe - HS quan sát hình - Vài nhóm lên thực hiện - HS trả lời - Chú ý - HS trả lời - HS thực hành cử động - Chú ý - HS quan sát và trả lời - Chú ý - Chú ý - 2 HS lên chơi mẫu - Cả lớp chơi - Chú ý _ Ngày soạn:21/ 08/2018 SÁNG: Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Chính tả: ( Nghe – viết ). CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nghe viết chính xác đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim. Trình bày đúng hai câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trong bài. - Làm đúng bài tập 2,3,4. 2. Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện về quy tắc viết chính tả. 3. Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , nhẫn nại. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ HS: Bảng con, vở chính tả. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của học sinh. 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài 3.2 Hướng dẫn viết chính tả. - Đọc bài chính tả. - Đoạn văn này từ bài nào? - Đoạn văn là lời của ai nói với ai ? - Đoạn văn có mấy câu? - Cuối mỗi câu có dấu gì? - Những câu nào trong bài chính tả được viết hoa? * Hướng dẫn viết bảng con. - Đọc cho HS viết bảng con * Hướng dẫn viết bài vào vở. - Đọc cho HS viết bài vào vở. - GV đọc cho HS soát lỗi. - Thu 6 - 8 bài đánh giá nhận xét. 3.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả. Bài tập 2: Điền vào chỗ trống c hay k? - Hướng dẫn làm bài - Nhận xét - chữa bài . Bài tập 3: Viết chữ cái còn thiếu vào bảng sau . - Hướng dẫn làm bài - Nhận xét - chữa bài . Bài tập 4: Học thuộc bảng chữ cái - Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ cái. 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - nhận xét chữ niết của HS - Yêu cầu đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Hát - Lắng nghe. - 2 HS đọc bài. - Có công mài sắt, có ngày nên kim - Là lời của bà cụ nói với cậu bé. - 2 câu . - Dấu chấm - Những chữ đầu câu, chữ đầu đoạn * Viết bảng con - Ngày, mài sắt, cháu. * Viết bài vào vở - HS nghe – viết. - HS soát lỗi ( trao đổi vở chéo với bạn) - Đọc yêu cầu bài tập 2. - Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng. kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ. - Đọc yêu cầu bài tập 3. - Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng. chữ cần điền là: á, â, b, d, đ, e, ê - Đọc yêu cầu bài tập 4. - Lớp đọc đồng thanh bảng chữ cái - Lắng nghe. - HS thực hiện. _________________________________________ Tiết 2 Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( Tiếp theo) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố cho HS đọc, viết các số có hai chữ số thành tổng, của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số. - Biết so sánh các số trong phạm vi 100 2. Kĩ năng: Đọc, viết số thành thạo 3. Thái độ: HS yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ( bài tập 1), HS: Bảng con ( bài tập 3) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: - Viết các số từ 40, 41, 42, 43. - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2 Luyện tập: Bài tập 1: Viết ( theo mẫu ): - Hướng dẫn làm mẫu ý 1 - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét, đánh giá. Bài tập 2: Viết theo mẫu - Cho HS làm vào vở - Nhận xét- chữa bài Bài tập 3: - Cho HS làm bảng con - Nhận xét - chữa bài Bài tập 4: Viết các số 33, 54, 45, 28 - Gợi ý gọi HS lên bảng làm - Nhận xét - chữa bài Bài tập 5: Viết các số thích hợp vào ô trống biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84. - Gợi ý cho làm nhóm. - Nhận xét - chữa bài 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - Bài học củng cố về kiến thức gì đã học? - GV nhận xét tiết học Hát - HS viết bảng con các số từ 40, 41, 42, 43. - Đọc yêu cầu. - Nắm cách làm. - Lên bảng làm Chục Đơn vị Viết số Đọc số 8 5 85 Tám mươi năm 3 6 36 Ba mươi sáu 7 1 71 Bảy mươi mốt 9 4 94 Chín mươi tư - Đọc yêu cầu bài tập - Làm vào vở, 1 HS lên bảng. 98 = 90 + 8 74 = 70 + 4 61 = 60 + 1 47 = 40 + 7 88 = 80 + 8 - Đọc yêu cầu bài tập 3 - Làm bảng con 34 < 38 72 > 70 27 < 72 68 = 68 80 + 6 > 85 40 + 4 = 44 > < = - Đọc yêu cầu bài tập. - Làm vào vở, 1 HS lên bảng. a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 28, 33, 45, 54 b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 28 - Đọc yêu cầu bài tập. - Làm bài theo nhóm 67 70 76 80 84 90 93 98 100 - Đọc, viết số có một, hai chữ số. __________________________________ CHIỀU: Tiết 1 Rèn tiếng việt: Thực hành I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nghe viết chính xác đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim. Trình bày đúng hai câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trong bài. - Làm đúng bài tập 2,3,4. 2. Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện về quy tắc viết chính tả. 3. Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , nhẫn nại. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ BT 3. HS: Bảng con, vở chính tả. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của học sinh. 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài 3.2 Hướng dẫn viết chính tả. - Đọc bài chính tả. - Đoạn văn này từ bài nào? - Đoạn văn là lời của ai nói với ai ? - Đoạn văn có mấy câu? - Cuối mỗi câu có dấu gì? - Những câu nào trong bài chính tả được viết hoa? * Hướng dẫn viết bảng con. - Đọc cho HS viết bảng con * Hướng dẫn viết bài vào vở. - Đọc cho HS viết bài vào vở. - GV đọc cho HS soát lỗi. - Thu 6 - 8 bài đánh giá nhận xét. 3.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả. Bài tập 2: Điền vào chỗ trống c hay k? - Hướng dẫn làm bài - Nhận xét - chữa bài . Bài tập 3: Viết chữ cái còn thiếu vào bảng sau . - Hướng dẫn làm bài - Nhận xét - chữa bài . Bài tập 4: Học thuộc bảng chữ cái - Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ cái. 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - nhận xét chữ niết của HS - Yêu cầu đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Hát - Lắng nghe. - 2 HS đọc bài. - Có công mài sắt, có ngày nên kim - Là lời của bà cụ nói với cậu bé. - 2 câu . - Dấu chấm - Những chữ đầu câu, chữ đầu đoạn * Viết bảng con - Ngày, mài sắt, cháu. * Viết bài vào vở - HS nghe – viết. - HS soát lỗi ( trao đổi vở chéo với bạn) - Đọc yêu cầu bài tập 2. - Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng. kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ. - Đọc yêu cầu bài tập 3. - Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng. chữ cần điền là: á, â, b, d, đ, e, ê - Đọc yêu cầu bài tập 4. - Lớp đọc đồng thanh bảng chữ cái - Lắng nghe. - HS thực hiện. __________________________________ Tiết 2 Rèn toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( Tiếp theo) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố cho HS đọc, viết các số có hai chữ số thành tổng, của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số. - Biết so sánh các số trong phạm vi 100 2. Kĩ năng: Đọc, viết số thành thạo 3. Thái độ: HS yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ( bài tập 1) HS: Bảng con ( bài tập 3), VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết các số từ 40, 41, 42, 43. - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2 Luyện tập: Bài tập 1: Viết (theo mẫu ): - Hướng dẫn làm mẫu ý 1 - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét, đánh giá. Bài tập 2: - Cho HS làm bảng con - Nhận xét- chữa bài Bài tập 3: Viết các số 42, 59, 38, 70 - Gợi ý gọi HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm. - Nhận xét - chữa bài Bài tập 5: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: - Gợi ý cho làm nhóm - Nhận xét - chữa bài 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - Bài học củng cố về kiến thức gì đã học ? - Yêu cầu ôn lại bài xem trước bài. Hát - HS viết bảng con các số từ 40, 41, 42, 43. - Đọc yêu cầu. - Lên bảng làm bài Chục Đơn vị Viết số Đọc số 7 8 78 Bảy mươi tám 9 5 95 Chín mươi lăm 6 1 61 Sáu mươi mốt 2 4 24 Hai mươi tư - Đọc yêu cầu bài tập 2. - Làm bảng con - Đọc yêu cầu bài tập. - Làm vào vở, 1 HS lên bảng. a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 42, 59, 70 b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: 70, 59, 42, 38 - Đọc yêu cầu bài tập. - Làm bài theo nhóm Kết quả: 11 - Đọc, viết số có một, hai chữ số. - HS thực hiện ở nhà. ______________________________________ Tiết 3 Thủ công: GẤP TÊN LỬA ( Tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh biết cách gấp tên lửa. Gấp được tên lửa. 2. Kĩ năng: Gấp các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng. gấp đúng quy trình. 3. Thái độ: Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh mẫu, Mẫu gấp tên lửa. HS: Giấy thủ công khổ A4 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học sinh 3. Bài mới: 3.1Giới thiệu bài. Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - Giới thiệu mẫu gấp tên lửa + Tên lửa được gấp bằng gì? + Mũi tên lửa như thế nào? + Hình dáng của tên lửa như thế nào? * Hướng dẫn mẫu( tranh mẫu ) - Hướng dẫn theo 2 bước - Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa Gấp đôi tờ giấy HCN ( H.1). Mở tờ giấy ra ( H. 2 ). Gấp theo đường dấu ( H. 2 ) được ( H.3). Gấp theo đường dấu ( H.3) được ( H.4 ). Miết theo đường dấu cho thẳng. - Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng Bẻ nếp gấp sang hai bên ( H.5 ) cho hai cánh tên lửa ngang ra ( H. 6 ) phóng tên lửa theo hướng chếch lên không trung. - Yêu cầu HS nêu lại từng bước gấp tên lửa Hoạt động 2: Tập gấp tên lửa. - Yêu cầu HS tập gấp tên lửa. - Kết hợp quan sát hướng dẫn HS thao tác làm bài. 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - Yêu cầu ôn lại bài và tập gấp thêm tên lửa. - Hát. - Lắng nghe. - Quan sát. + Gấp bằng giấy + Nhọn + Dài - Quan sát. - Nêu lại từng bước gấp tên lửa - Tập gấp tên lửa. - Lắng nghe ______________________________________________ Sáng: Ngày soạn:22/ 08/2018 Ngày giảng: Thứ tư ngày tháng 9 năm 2018 Tiết 3 Tập đọc: TỰ THUẬT I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng. - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài, bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật. Biết đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc thành tiếng lưu loát. 3. Thái độ: Giáo dục HS tự hào về bản thân và yêu quê hương của mình . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: SGK HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bài " Có công mài sắt có ngày nên kim". - Nhận xét, tuyên dương 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài 3.2 Luyện đọc a. Đọc mẫu: - Đọc toàn bài b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ * Đọc nối tiếp câu - Luyện đọc từ khó - Theo dõi, sửa lỗi phát âm * Đọc nối tiếp đoạn - Chia phần: 2 phần Phần1: Từ đầu đến Hà Nội Phần1: Phần còn lại - Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện đọc câu khó - Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc - Đọc nối tiếp đoạn lần 2, giải nghĩa từ - Giải nghĩa từ khó ( SGK ) * Đọc nhóm * Thi đọc giữa các nhóm - Chia lớp thành các nhóm 2 - Lớp nhận xét. - Tuyên dương nhóm đọc tốt. 3.3 Tìm hiểu bài : - Em biết những gì về bạn Thanh Hà? - Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà? Giảng từ: tự thuật - Hướng dẫn HS tự kể về mình. Họ và tên em. Em là nam, hay nữ. Ngày sinh của em . Nơi sinh của em. - Hãy cho biết tên địa phương em ở ? Giảng từ: quê quán 3.4 Luyện đọc lại - Tổ chức cho HS Thi luyện đọc lại toàn bài - Thi đọc - Nhận xét, tuyên dương 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài - Qua bài học em em biết được điều gì? - Yêu cầu đọc lại bài và xem trước bài phần thưởng. - Hát - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi. - Lắng nghe. - Lắng nghe - Đọc nối tiếp câu - Yêu cầu HS luyện đọc từ khó - HS chú ý - Đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện đọc câu khó - Đọc nối tiếp đoạn lần 2, giải nghĩa từ - Các nhóm luyện đọc - 2 nhóm đọc - Lớp nhận xét. - Biết về họ tên, ngày sinh, nơi sinh, quê quán, nơi ở hiện nay. - Nhờ bản tự thuật. - HS tự giới thiệu. - HS nêu tên địa phương nơi mình ở - HS luyện đọc toàn bài - Biết tự thuật về mình, yêu quê hương... - Lắng nghe ___________________________________________ Tiết 4 Toán: Số hạng- Tổng I. MỤC TIÊU: * Giúp HS: - Biết và gọi tên đúng thành phần và kết quả của phép cộng: số hạng- tổng - Củng cố, khắc sâu phép cộng ( không nhớ) các số có 2 chữ số - Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: SGK HS : SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC - Gọi 2 HS lên bảng - 1 HS viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: - 1 HS viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 42, 39, 71, 84 - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương 2. Bài mới a) Giới thiệu bài b) GV viết bảng: 35+ 24= 59 - Trong phép cộng 35 gọi là số hạng, 24 gọi là số hạng, 35 gọi là tổng - 35 gọi là gì trong phép cộng? - 24 gọi là gì? - 59 gọi là gì? - GV trình bày phép tính theo cột dọc - GV gọi HS nêu thành phần của phép cộng c) Luyện tập Bài 1: Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc phép cộng của bài mẫu - Gọi HS lên bảng làm - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét Bài 2: Yêu cầu đọc đề - Bài có mấy yêu cầu? - Gọi 4 HS lên bảng - Nhận xét Bài 3: Gọi HS đọc đề - Gọi 1 HS lên bảng làm - Nhận xét 3. Củng cố- Dặn dò - Nhận xét tiết học - 2 HS lên bảng - HS nhận xét - HS nêu phép cộng - HS: số hạng - HS: số hạng - HS: tổng - Chú ý - HS nêu - HS đọc yêu cầu - 1 HS lên bảng - Nhận xét - HS đọc - 2 yêu cầu: đặt tính rồi tính - 4 HS làm - HS đọc - HS Bài giải Cả hai buổi cửa hàng bán số xe đạp là: 12+ 20= 32( xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp _______________________________________ Chiều: Tiết 1 Luyện từ và câu A. MỤC TIÊU: - Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành. - Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1, BT2). Viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh ( BT3 )Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản. - Giáo dục học sinh yêu Tiếng Việt. B. CHUẨN BỊ: - Giáo viên: tranh phóng to bài 3 trang 9 - Học sinh: vở , sách Tiếng Việt C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS I. KHỞI ĐỘNG: - Ổn định: Hát - Kiểm tra kiến thức cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập II. DẠY BÀI MỚI: TỪ VÀ CÂU - Giới thiệu bài Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập + Bài 1 trang 8 SGK: Chọn tên cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc để ghép đúng - Hướng dẫn HS chọn tên gọi có sẵn ( học sinh múa, xe đạp, cô giáo, chạy, học sinh, hoa hồng, trường, nhà ) để ghép đúng với số và hình tương ứng. - Trong các tên gọi đó tên gọi nào: + chỉ người + chỉ vật + chỉ việc Chốt ý: Tên gọi người, vật, việc gọi là từ + Bài 2 trang 8 SGK: Tìm các từ - chỉ đồ dùng học tập - chỉ hoạt động của học sinh - chỉ tính nết của học sinh - Chốt ý: Tên gọi chỉ vật, việc gọi là từ Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm vở + Bài 3 trang 8 SGK: Hãy viết một câu nói vế người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh: - Tranh 1 - Tranh 2 - Chốt ý: Ta dùng từ đặt câu để trình bày một sự việc. Khi viết đầu câu nhớ viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm Chấm một số vở - Nhận xét Hoạt động 3 : Củng cố - Tên gọi chỉ người, vật, việc gọi là gì? - Để trình bày một sự việc ta cần phải làm gì? Nhận xét - Đánh giá Chuẩn bị cho bài sau: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi ì? - vở , sách Tiếng Việt - Thảo luận nhóm đôi để chọn, ghép 1. trường 5. hoa hồng 2. học sinh 6. nhà 3. chạy 7. xe đạp 4. cô giáo 8. múa - cô giáo, học sinh - trường, nhà, xe đạp, hoa hồng - múa, chạy HS nhắc lại yêu cầu Cử đại diện chơi tiếp sức - bút, gôm, thước, vở, sách, - học bài, làm bài, đọc, hát, múa, - chăm chỉ, ngoan ngoãn, lễ phép, cần cù, - Làm bài vào vở - Huệ cùng các bạn vào vườn hoa. - Huệ dừng lại ngắm hoa. - Gọi là từ - Ta dùng từ đặt thành câu _________________________________________________ Tiết 2 Tập viết: CHỮ HOA A I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Viết đúng chữ hoa A ( Theo cỡ vừa và nhỏ ) chữ và câu ứng dụng Anh, Anh em hòa thuận ( 3 lần ) chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong ghi tiếng. 2. Kĩ năng: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ: HS có ý thức cẩn thận, nắn nót khi viết bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ghi câu ứng dụng , chữ mẫu HS : Bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học sinh 3. Bài mới: 3.1Giới thiệu bài. 3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa - Giới thiệu mẫu chữ A + Chữ hoa A cao mấy li? + Gồm mấy đường kẻ ngang? + Viết bởi mấy nét? - Viết lại lên bảng vừa viết vừa nhắc lại cách viết * Hướng dẫn viết bảng con - Nhận xét, sửa lỗi cho HS 3.3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Giới thiệu câu ứng dụng. Anh em thuận hòa - Giải nghĩa câu ứng dụng * Nhận xét câu ứng dụng + Chữ a, h cao mấy li? + Chữ t cao mấy li? + Chữ còn lại cao mấy li? * Viết bảng con chữ Anh - Nhận xét, sửa lỗi cho HS 3.4 Viết bài vào vở tập viết - Hướng dẫn viết vào vở tập viết - Thu 5 -7 bài đánh giá nhận xét. 4. Củng cố- Dặn dò - GV nhận xét giờ học và đánh giá chữ viết của HS. - GV nhận xét tiết học - Lớp trưởng báo cáo sĩ số - Lắng nghe - Quan sát chữ mẫu nhận xét - Cao 5 li - 6 đường kẻ ngang - 3 nét - Quan sát - Viết bảng con chữ hoa A - Đọc câu ứng dụng - Khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau. - Cao 2,5 li - Cao 1,5 li - Cao 1 li - Viết bảng con: Anh Anh - Nắm cách viết, viết vào vở 1 dòng chữ A cỡ vừa cao 5 li 1 đòng chữ A cỡ nhỏ cao 2,5 li 1 dòng chữ Anh cỡ vừa, 1 dòng chữ Anh cỡ nhỏ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ. - Lắng nghe ___________________________________________ Tiết 3 Rèn toán Số hạng- Tổng I. MỤC TIÊU * Giúp HS: - Biết và gọi tên đúng thành phần và kết quả của phép cộng: số hạng- tổng - Củng cố, khắc sâu phép cộng ( không nhớ) các số có 2 chữ số - Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK HS : SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt đọng HS 1. KTBC - Gọi 2 HS lên bảng - 1 HS viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: - 1 HS viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 42, 39, 71, 84 - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương 2. Bài mới a. GTB b. Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu - Gọi 1 HS lên bảng - Yêu cầu HS nhận xét - Nhận xét Bài 2: Gọi 3 HS lên bảng - Gọi HS nhận xét - Nhận xét Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu - Gọi 1 HS lên bảng làm - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét 3. Củng cố- Dặn dò - Nhận xét tiết học - 2 HS lên bảng - Nhận xét - HS đọc - 1 HS lên bảng - Nhận xét - 3HS lên bảng thực hiện tính tổng của hai số hạng: 52 và 33, 40 và 15, 7 và 30 - Nhận xét - HS đọc - HS Bài giải Cả hai ngày cửa hàng bán được số chai dầu là: 23+ 25= 48( chai dầu) Đáp số: 48 chai dầu Ngày soạn: 23/08/2018 SÁNG: Ngày giảng: Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2018 Tiết 1 Tập làm văn: TỰ GIỚI THIỆU - CÂU VÀ BÀI I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình. nói lại được những điều em biết về một bạn .HS khá giỏi viết lại nội dung tranh 3, 4. 2. Kĩ năng : Nghe và trả lời. Bước đầu biết kể ( miệng ) một mẩu chuyện theo 4 tranh. * GD KNS: + Tự nhận thức về bản thân. + Giao tiếp cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác. 3. Thái độ: HS có ý thức bảo vệ của công. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung các câu hỏi ở BT1 HS: Vở BT TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học sinh. 3. Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài 3.2 Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Trả lời câu hỏi - Tổ chức hoạt động nhóm 2 +Tên em là gì ? + Em học lớp mấy, trường nào? + Em thích môn học nào ? + Em thích làm việc gì ? - Nhận xét - đánh giá * GD HS tự nhận thức được về bản thân. Bài 2: Nói lại những điều em biết về bạn. - Gợi ý gọi HS nối tiếp kể một bạn mà em biết. - Nhận xét - sửa lỗi * GD HS: Giao tiếp cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác. Bài 3: Kể lại nội dung mỗi tranh dưới đây bằng 1, 2 câu để tạo thành một câu chuyện. - Gợi ý cách kể dựa theo nội dung 4 bức tranh SGK kể lại sự việc ở từng tranh trong nhóm. - Nhận xét - chữa bài 4. Củng cố- Dặn dò - GV hệ thống bài . * GDKNS: Giáo dục HS tự nhận thức về bản thân, cởi mở, tự tin, biết lắng nghe. - Yêu cầu ôn lại bài và xem trước bài 2. - Hát - Lắng nghe. - Đọc yêu cầu. - Thảo luận nhóm 2 + Tên em là Hà Đức Hùng + Em học lớp 2, trường tiểu học Bình Yên + Em thích vẽ và múa hát + Em thích bế em, quét nhà, - Đọc

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 1 Lop 2_12405737.doc
Tài liệu liên quan