Kế hoạch bài học Toán lớp 2 - Tuần 19 đến tuần 26

I. MỤC TIÊU:

- Lập được bảng nhân 3.

- Nhớ bảng nhân 3. Biết giải bài toán có một phép nhân( trong bảng nhân 3). Đếm thêm 3.

- Yêu thích học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 GV: Tấm bìa.

HS: Tấm bìa, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Khởi động: (1) Hát

2. Ôn bài :(3 )

* PCT HĐ TQ lên ôn bài

- Gọi HS làm BT2 tiết trước.

 

doc80 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 28/11/2018 | Lượt xem: 138 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kế hoạch bài học Toán lớp 2 - Tuần 19 đến tuần 26, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ån sách. Bài giải. .. .................. - Thu bài kiểm tra ? - Nhận xét tiết KT. 6.Hoạt động ứng dụng: - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau “ Bảng chia 2” 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHÉP CHIA TUẦN : 22 TIẾT : 107 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Nhận biết được phép chia . Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia. - Từ phép nhân viết thành phép chia. - Rèn kĩ năng tính cẩn thận, chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: các mảnh bìa hình vuông bằng nhau. HS: xem trước bài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : Hát 2. Ôn bài : 3’ ) * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5 - Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào? - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 13’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Nhận biết được phép chia . Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia - Từ phép nhân viết thành phép chia. 4. Hoạt động cơ bản: Giới thiệu phép chia - Yêu cầu HS lấy 6 hình vuông để như hình vẽ SGK. - Yêu cầu HS nêu phép tính tương ứng. - 2. GV ù giới thiệu phép chia cho 2 - GV kẻ một vạch ngang (như hình vẽ) và hỏi. + 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau vậy mỗi phần có mấy ô? - GV nói : ta đã thực hiện một phép tính mới là phép chia “ Sáu chia cho hai bằng ba” Viết là : 6 : 2 = 3 Dấu : là dấu chia 3. Giới thiệu phép chia 3 - GV vẫn dùng 6 ô như trên và hỏi + 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô vuông? - Vậy ta có phép chia 6 : 3 = 2. +Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia. - Mỗi phần có 3 ô vuông , 2 phần có mấy ô vuông? - Có 6 ô vuông chia thành 2 phần , mỗi phần có mấy ô vuông? - Có 6 ô vuông chia mỗi phần 3 ô thì có mấy phần? Vậy từ 1 phép nhân ta lập ta thành 2 phép chia tương ứng. 6 : 2 = 3 3 x 2 = 6 6 : 3 = 2 5.Hoạt động thực hành - BT1: Gọi 1 em đọc yêu cầu BT. - GV hd mẫu. - Yêu cầu HS nhìn SGK làm bài - BT2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Gọi HS bảng làm bài. - Nhận xét bài HS. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng . -Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS thực hiện. - HS nêu : 2 x 3 = 6 - HS quan sát GV thực hiện. - HS trả lời có 3 ô vuông. - Vài em nhắc lại. - 2 phần. - HS đọc “ Sáu chia ba bằng hai” -3 x 2 = 6 - Mỗi phần có 3 ô vuông.( 6 : 2= 3) - Được 2 phần. ( 6 : 3 = 2) - Cho phép nhân , viết hai phép chia.( theo mẫu) - HS làm vào vở – trình bày theo mẫu. - Tính. - HS tự làm bài vào vở. - 2 HS bảng nhóm sửa bài. * PCT HĐ TQ lên ôn bài. - Hôm nay toán các bạn học bài gi? - Thi viết nhanh phép nhân thành phép chia. - Nhận xét, khen ngợi. 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- BẢNG CHIA 2 TUẦN : 22 TIẾT : 108 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Lập được bảng chia 2 - Nhớ được bảng chia 2. Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng nhân 2). - Rèn tính đúng, nhanh và chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: các tấm bìa có 2 chấm tròn HS: dụng cụ học toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Ôn bài: 3’ ) * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS đọc phép chia từ phép nhân. 3 x 2 = 6, 4 x 2 = 8 - Nhận xét cho từng em. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 12’ 13’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Lập được bảng chia 2. - Nhớ được bảng chia 2. Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng nhân 2). 4. Hoạt động cơ bản:Hình thành bảng chia 2 a) Nhắc lại phép nhân 2 - Yêu cầu hs lấy 4 tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn. Hỏi có tất cả mấy chấm tròn? - Gọi HS nêu phép nhân. - Gv trên đồ dùng. thực hiện - 8 chấm tròn chia mỗi phần 2 chấm tròn  vậy có mấy phần? - Từ phép nhân bảng nhân 2 ta có thể lập bảng chia 2. b) Lập bảng chia GV HD HS làm tương tự như trên lập bảng chia 2 - Gọi HS đọc bảng chia. - GV ghi bảng chia. 5.Hoạt động thực hành + Bài 1: Tính nhẩm. - Gọi HS làm miệng bài tập. + Bài 2 : gọi 1 em đọc đề bài. Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? GV ghi tóm tắt 2 bạn ; 12 cái kẹo. 1 bạn ; ? cái kẹo. -GV nhận xét bài làm HS. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng . - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau -Hs nhắc lại mục tiêu. - 8 chấm tròn - HS viết tiếp phép nhân 2 x 4 = 8 (có 8 chấm tròn) 2 x 4 = 8 8 : 2 = 4 - 8 : 2 = 4 (có 4 tấm bìa) - HS TL N2 lập bảng chia. 2 : 2 = 1 12 : 2 = 6 4 : 2 = 2 14 : 2 = 7 6 : 2 = 3 16 : 2 = 8 8 : 2 = 4 18 : 2 = 9 10 : 2 = 5 20 : 2 = 10 -HS đọc bảng phép chia. - HS đọc cá nhân, Đt bảng chia. HS đọc yêu cầu bài tập. -HS hỏi và trả lời theo cặp. -Lớp nhận xét. - 2 HS đọc bài toán. - HS trả lời . - Lớp làm bài vào vở. - 1 HS trình bày bảng nhóm. Giải Số kẹo mỗi bạn được chia là: 12 : 2 = 6 (cái kẹo) ĐS: 6 cái kẹo * PCT HĐ TQ lên ôn bài . - Gọi hs đọc lại bảng chia 2. - Nhận xét, khen ngợi. 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- MỘT PHẦN HAI TUẦN : 22 TIẾT : 109 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU -Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan) một phần hai, biết viết và đọc ½ - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau. - HS nhận biết thế nào là một phần hai. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: bìa, hình vuông, tròn, tam giác đều. HS: dụng cụ học toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Ôn bài : (3’) * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi 3 HS đọc thuộc bảng chia 2 - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 15’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan) một phần hai, biết viết và đọc ½ - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau. 4. Hoạt động cơ bản: Giới thiệu một phần hai. - GV đính hình vuông lên bảng hỏi HS hình gì? - GV chia hình vuông thành 2 phần bằng nhau. - Hình vuông được chia thành mấy phần bắng nhau? Trong đó có mấy phần được tô màu? . Có 1 phần tô màu. Vậy đã tô màu một phần mấy của hình vuông. - GV ghi bảng ½ (Đọc một phần hai). Hd HS viết ½ . - Chú ý : ½ còn gọi là một nửa -Vài em nhắc lại. 5.Hoạt động thực hành Bài 1: đã tô màu ½ hình nào? - Gọi HS trả lời miệng. Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập: - Gọi HS trả lời miệng. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS quan sát trả lới. - HS trả lời. - HS đọc , viết ½ . -HS đọc - Đã tô màu các hình a, c, d Hình A, C - Hình nào đã khoanh vào 1/ 2 con cá. -HS trả lời * PCT HĐ TQ lên ôn bài . - Thi đua khoanh tròn ½ số con trong 2 nhóm. - 1 nhóm 4 con mèo, 1 nhóm 6 con voi. - Nhận xét , tuyên dương. 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- LUYỆN TẬP TUẦN : 22 TIẾT : 110 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Thuộc bảng chia 2. - Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2) Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau. - HS làm bài đúng và trình bày sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: bìa, hình vuông, tròn, tam giác đều. HS: dụng cụ học toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Ôn bài : 3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài . -Yêu cầu HS đọc và viết ½ ( một phần hai) -Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3. GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. Thuộc bảng chia 2. - Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2) Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau. 4.Hoạt động cơ bản: 5.Hoạt động thực hành: Hd HS làm bài tập. BT1:Gọi HS đọc yêu cầu bài tập; - Gọi HS trả lới miệng - GV nhận xét cho điểm. BT2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập; GV đọc cho HS viết vào bảng con. 2 x 6 = 2 x 8 = 2 x 2 = 12 : 2 = 16 : 2 = 4 : 2 = - Lớp và GV nhận xét. BT3: Gọi 1 em đọc đề bài toán Yêu cầu HS TL N 2 ( 1’) cho biết bài toán cho biết gì? . -BT5: - Hình nào có ½ con chim bay? ( a, b) *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng . - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. - Tính nhẩm. - HS nêu kết quả – lớp nhận xét - Tính nhẩm. - HS viết lần lượt vào bảng con. -HS đọc đề - Nhóm trao đổi trình bày bảng nhóm. 2 tổ - 18 lá cờ 1 tổ - ? lá cờ. - HS làm bài vào vở. Giải Số lá cờ của mỗi tổ: 18 : 2 = 9 ( lá cờ) ĐS: 9 lá cờ - HS nhận dạng hình. - HS nhận xét. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi nhiều hs đọc lai bảng chia 2 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA - THƯƠNG TUẦN : 23 TIẾT : 111 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU. - Nhận biết được số bị chia – số chia – thương. - Biết cách tìm kết quả của phép chia. - Rèn tính nhanh và đúng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: bảng phụ ghi trước BT 1. HS: Chép Nội dung bài tập 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Ôn bài: 3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài. - 3 HS làm bài 2 tiết trước. Gọi HS trả lời bảng chia 2. - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 5’ 20’ 3’ 1’ 3. GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. -Nhận biết được số bị chia – số chia – thương. - Biết cách tìm kết quả của phép chia 4. Hoạt động cơ bản: Giới thiệu thành phần của phép chia. - GV nêu phép chia. 6 : 2 = - Hỏi kết quả. - GV giới thiệu trong phép chia 6 : 2 = 3. 6 gọi là số bị chia. 2 gọi là số chia. 3 gọi là thương. Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương. - Gọi HS nêu ví dụ về phép chia. - GV nhận xét. 5.Hoạt động thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - GV hd mẫu. - Yêu cầu HS làm bài vào PBT. - Gọi HS trình bày kết quả. - GV nhận xét. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu BT. - Gọi HS nêu kết quả phép tính - Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữõa phép nhân và phép chia. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. - Hs nhắc lại mục tiêu. - HS quan sát. - HS nêu kết quả. - HS lắng nghe. - HS nêu ví dụ và gọi tên thành phần của phép chia. -Tính rồi điền số thích hợp vào ô trốâng ( theo mẫu) - HS quan sát. - 2 HS trình bày kết quả, nhóm theo dõi nhận xét. - Tính nhẩm. - HS trả lới miệng nối tiếp nhau. * PCT HĐ TQ lên ôn bài. - Trò chơi viết phép chia và nêu thành phần của phép chia. - 3 HS bảng nhóm thi đua. 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- BẢNG CHIA 3 TUẦN : 23 TIẾT : 112 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU - Lập đươc bảng chia 3. - Nhớ được bảng chia .Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 3) - Rèn kĩ năng tính nhanh và học thuộc baảng chia 3. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn HS: xem bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Ôn bài :3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài . - Số lớn đứng trước dấu chia gọi là gì? - Số nhỏ đứng sau dấu chia gọi là gì? - Kết quả phép chia gọi là gì? - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 15’ 3’ 1’ 3. GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Lập đươc bảng chia 3. - Nhớ được bảng chia .Biết giải bài toán có một phép chia 4. Hoạt động cơ bản: Lập bảng chia 3. - GV gắn lên bảng 4 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn và hỏi + Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn? + Bốn tấm bìa có tất cả là mấy chấm tròn? GV viết phép tính – yêu cầu HS trả lời 3 x 4 = ? - GV hỏi để hình thành bảng chia 3 + Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn. Vậy cô có tất cả mấy tấm bìa? GV ghi bảng 12 : 3 = 4 Đọc là mười hai chia ba bằng bốn. - Từ bảng nhân 3 ta có thê lập được bảng chia 3. - GV HD HS lập bảng chia 3 từ bảng nhân 3 -Cho HS đọc lần lượt bảng chia và HTL bảng chia, GV xóa dần kết quả 5.Hoạt động thực hành + Bài 1: Tính nhẩm - Yêu cầu làm miệng. + Bài 2: Gọi HS đọc bài toán. - Yêu cầu HS TL N 2 ( 1’) trả lời bài táon cho biết gì? Hỏi gì? - GV ghi tóm tắt. 3 tổ .24 HS 1 tổ. ? HS - Lớp làm bài tập vào vở. 1 HS bảng nhóm. - Gọi HS nêu kết quải bài làm. -GV nhận xét. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng - Về nhà học thuộc bảng chia 3. - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. - Hs nhắc lại mục tiêu. Có 3 chấm tròn Có tất cả 12 chấm tròn. HS trả lời và viết phép tính 3 x 4 = 12 - HS trả lời và viết 12 : 3 = 4 có 4 tấm bìa - Đọc mười hai chia ba bằng bốn. - HS nêu bảng nhân 3 và rút ra bảng chia 3. 3 x 1 = 3 3 : 3 = 1 3 x 2 = 6 6 : 3 = 2 . . - Gọi vài em đọc bảng chia. - Đọc lần lượt bảng chia 3 - Cho HS xung phong đọc bảng chia 3 - HS đọc yêu cầu bái tập. - HS hỏi đáp đôi bạn. 6 : 3 = 2 15 : 3 = 5 9 : 3 = 3 30 : 3 = 10 18 : 3 = 6 27 : 3 = 7 - 2 HS đọc bài toán. - HS trả lời. Giải Số HS ở mỗi tổ là: 24 : 3 = 8 (HS) ĐS: 8 học sinh - HS theo dõi. * PCT HĐ TQ lên ôn bài -Thi viết bảngchia 3. - Gọi nhiều HS đọc bảng chia 3 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- MỘT PHẦN BA TUẦN : 23 TIẾT : 113 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: -Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) ‘’Một phần ba’’, biết đọc, viết 1/3. - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau. - Nhận biết như thế nào là một phần ba. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: các tấm bìa hình vuông, hình tròn, tam giác đều HS: Chép trước bài tập 1, 3. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài:3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài . - Gọi 3 HS đọc thuộc bảng chia 3. - Nhận xét cho từng em. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 15’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) ‘’Một phần ba’’, biết đọc, viết 1/3. - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau.( 4.Hoạt động cơ bản: Giới thiệu 1/3 + Giới thiệu “ Một phần ba” - GV treo hình vuông lên bảng + Hình vuông được chia mấy phần bằng nhau? GV nói : trong đó có 1 phần được tô màu. + Vậy ta đã tô được một phần mấy của hình vuông? -GV ghi 1/3 và đọc : một phần ba * Kết luận: chia hình vuông thành ba phần bằng nhau, lấy đi 1 phần ta được 1/3 hình vuông 5. Hoạt động thực hành: Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 1 , - HS TL N2(1” ) tìm hình đã tô màu 1/ 3. - GV nhận xét bài HS. Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. -Gọi HS trả lời. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng - Về nhà học nắm được “Một phần ba”. - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS quan sát và nhận xét -3 phần -Một phần ba -HS đọc một phần ba -Vài HS nhắc lại kết luận - Đã tô màu 1/ 3 hình nào? + Đã tô màu 1/3 hình vuông A + Đã tô màu 1/3 hình tam giác C + Đã tô màu 1/3 hình tròn D - Hình nào đã khoanh vào 1/ 3 số con gà? Hình B đã khoanh vào 1/3 số con gà trong hình đó. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS nhận biết một số hình 1/ 3. - Nhận xét 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- LUYỆN TẬP TUẦN : 23 TIẾT : 114 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Thuộc bảng chia 3. - Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 3). Biết thực hiện phép chia có kèm đơn vị đo ( chia cho3; chia cho 2) . - Rèn tính nhanh cẩn thận , sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ ghi bài ND BT 1, 2. HS: dụng cụ học toán, BT 2, 4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’hát 2. Ôn bài:3’ - Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 3. - Nhận xét HS ở tiết trước - Nhận xét GV TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Thuộc bảng chia 3. - Biết giải bài toán có một phép chia 4.Hoạt động cơ bản: 5.Hoạt động thực hành: HD làm BT1,2: Bài 1: yêu cầu gì? - Yêu cầu HS làm miệng. - GV nhận xét bài HS. Bài 2: Yêu cầu gì? - Gọi HS làm bài vào bảng con. -Yêu cầu HS nhận xét ; 3 x 6 = 18 18 : 3 = 6 Bài 4: Gọi HS đọc bài toán. -Nhận xét bài HS. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng. - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. - Hs nhắc lại mục tiêu. - Tính nhẩm. -HS hỏi đáp đôi bạn. 6 : 3 = 2 12 : 3 = 4 9 : 3 = 3 27 : 3 = 9 15 : 3 = 5 24 : 3 = 8 -HS tính nhẩm. 3 x 6 = 18 3 x 9 = 27 18 : 3 = 6 27 : 3 = 9 -1 HS nhận xét – lớp theo dõi -HS đọc đề Tóm tắt 3 túi . 15 kg Mỗi túi có .. ? kg Giải Mỗi túi đựng được là : 15 : 3 = 5 (kg) Đáp số: : 5 kg * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Thi đọc thuộc bảng chia 3. - Nhận xét , tuyên dương. 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN TUẦN : 23 TIẾT : 115 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Nhận biết được thừa số , tích tìm một thừa số bằng cách số lấy tích cha cho thừa số kia. - Biết tìm thừa số x trong các BT dạng: X x a =b; a x x = b ( với a, b là các số bé và phép tính tìm X là nhân hoặc chia trong phạm vi tính đã học ). Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 2 ). - Giáo dục HS làm bài đúng , sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: bài dạy, các tấm bìa, mỗi tấm bìa 2 chấm tronø. HS : dụng cụ học toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài:3’ - Yêu cầu HS đọc và viết ½ ( một phần hai) - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 12’ 13’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. -Nhận biết được thừa số , tích tìm một thừa số bằng cách số lấy tích cha cho thừa số kia. 4. Hoạt động cơ bản: Hướng dẫn cách tìm thừa số của phép nhân. - Yêu cầu HS lấy 3 tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn. - 2 được lấy mấy lần. Nêu phép tính tương ứng. - Gọi HS nhắc lại thành phần của phép nhân. - GV nói từ phép nhân ta có thể lập được mấy phép chia ? - GV nhận xét : * Giới thiệu cách tìm thừa số x chưa biết a) GV nêu có phép nhân x x 2 = 8 giải thích : số x là thừa số chưa biết nhân với 2 bằng 8. Tìm x. Từ phép nhân x x 2 = 8 ta có thể lập phép chia theo nhận xét “Muốn tìm thừa số x ta lấy 8 chia cho thừa số 2” -Yêu cầu HS viết và tính -Cách trình bày x x 2 = 8 X = 8 : 2 X = 4 b) GV nêu 3 x X = 15 H: Muốn tìm thừa số X ta làm sao? -Yêu cầu HS nêu và tính. -GV: muốn tìm một thừa số của phép nhân ta làm thế nào? 5. Hoạt động thực hành: . Bài 1: Yêu cầu gì? - GV đọc bài HS làm vào bảng con theo nhóm. - Gọi HS nhận xét. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập; - GV hd mẫu X x 2 = 10 X = 10 : 2 X = 5 -GV nhận xét bài HS. *Yêu cầu HĐTQ ôn bài -Nhận xét tiết học 6. Hoạt động ứng dụng. - Về nhà xem lại bài, hoàn thành bài tập SGK. -Dặn HS kể lại cho người thân, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. -Nhóm trao đổi, thảo luận : - Ba tấm có 6 chấm tròn -HS thực hiện - HS trả lới phép nhân 2x3 = 6 - HS nêu - HS trả lời; 6 : 2 = 3 6 : 3 = 2 -HS nêu cách tính - HS viết và tính - Muốn tìm thừa số x ta lấy 15 chia cho thừa số 3 X = 15 : 3 X = 5 X = 5 là số phải tìm để được 3 x 5 = 15 Trình bày : 3 x X = 15 X = 15 : 3 X = 5 - Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia - Gọi HS đọc lại quy tắc + Tính nhẩm (theo từng cột) - HS bảng con. - HS nhắc lại quy tắc + Tìm x ( theo mẫu) -HS quan sát -HS làm bài vào vở. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Muốn tìm một thừa số chưa biết ta làm thế nào? - Hs trả lời , nhận xét 7.Rút kinh nghiệm ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- LUYỆN TẬP Tuần : 24 Tiết : 116 Ngày soạn: 01/01/2018 Ngày dạy : /02/2018 I.MỤC TIÊU: - Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a = b : a x X = b - Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3) . Biết tìm một thừa số chưa biết. - Rèn tính nhanh cẩn thận , sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: ND BT 3. - HS:SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : Hát 2. Oân bài:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctoan2T 19 26 VNENVIENLUA.doc