Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 13

Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng

Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,

 dòng sông

+Cách tiến hành :

 a.Dạy vần: ong

-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng

 GV đọc mẫu

 Hỏi: So sánh ong và on?

 

 -Phát âm vần:

 

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng

 

 

-Đọc lại sơ đồ:

 ong

 võng

 cái võng

 b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)

 ông

 sông

 dòng sông

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

 

 

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

 con ong cây thông

 vòng tròn công viên

-Củng cố dặn dò

 

Tiết 2:

Khởi động

 

Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

 Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

 b.Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng

 Mãi không thôi

 Sóng sóng sóng

 Đến chân trời.

 c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

 +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

 “Đá bóng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

 -Em thường xem bóng đá ở đâu?

 -Em thích cầu thủ nào nhất?

 -Trong đội bóng, em là thủ môn hay cầu thủ?

 -Trường học em có đội bóng hay không?

 -Em có thích đá bóng không?

Củng cố dặn dò

 

doc25 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Ngày: 11/11/2017 | Lượt xem: 32 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 13, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: (1-2 phút) 2.Hoạt động 2 : (28-30 phút) 3.Hoạt động 3: ( 1 phút ) 1.Hoạt động 1: ( 1 phút ) 2. Hoạt động 2: (28-30 phút) 3.Hoạt động 3: ( 1 phút ) Giới thiệu bài : +Mục tiêu: +Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng Dạy vần: +Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng, dòng sông +Cách tiến hành : a.Dạy vần: ong -Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng GV đọc mẫu Hỏi: So sánh ong và on? -Phát âm vần: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng -Đọc lại sơ đồ: ong võng cái võng b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự) ông sông dòng sông - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Å Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối) -Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: con ong cây thông vòng tròn công viên -Củng cố dặn dò Tiết 2: Khởi động Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời. c.Đọc SGK: Å Giải lao d.Luyện viết: e.Luyện nói: +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Đá bóng”. +Cách tiến hành : Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? -Em thường xem bóng đá ở đâu? -Em thích cầu thủ nào nhất? -Trong đội bóng, em là thủ môn hay cầu thủ? -Trường học em có đội bóng hay không? -Em có thích đá bóng không? Củng cố dặn dò -Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích. Ghép bìa cài: ong -Giống: bắt đầu bằng o -Khác : ong kết thúc bằng ng -Đánh vần ( c nhân - đthanh) -Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: võng -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Theo dõi qui trình.Viết b.con: ong, ông, cái võng,dòng sông. -Tìm và đọc tiếng có vần vừa học -Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh) -Đọc (cá nhân 10 em – đthanh) -Nhận xét tranh. Đọc (cnhân–đthanh) -HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em -Viết vở tập viết -Quan sát tranh và trả lời Toán: T 50 : Phép trừ trong phạm vi 7 I.Mục tiêu: -Thuộc bảng trừ trong pv 7. - Biết làm tính trừ trong phạm vi 7. -Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ - Hoàn thành bài tập 1, bài 2 , bài 3 dòng 1 và bài 4 -Thái độ: Thích học toán. II. Đồ dùng dạy học: -GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi thứ có số lượng là 7, bảng phụ ghi BT1,2,3. Phiếu học tập bài 3. -HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. III. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phút). 2: Kiểm tra kiến thức đã học ( 4 phút) Làm bài tập 3/68:(Tính) (1HS nêu yêu cầu). ( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con). GV nhận xét. Nhận xét: 3. Bài mới: ND-TG HĐ GV HĐHS HĐ I: (1phút). Giới thiệu bài HĐ II: (10 phút) củng cố và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7. HĐ III: ( 8 phút ) Thực hành HĐIV ( 4 phút) Trò chơi. HĐC: (3 phút) Giới thiệu bài trực tiếp +Mục tiêu: Củngcố phép trừ, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi7. +Cách tiến hành : a, HS đọc phép trừ : 7 - 1 = 6 và 7 – 6 = 1. b HS đọc phép trừ : 7 –2 = 5 ; 7 – 5 = c, HS đọc phép trừ 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3. GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các công thức trên bảng. -GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệng (VD: Bảy trừ một bằng mấy? Bảy trừ mấy bằng hai?) + Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 7. + Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK. *Bài 1/69: Cả lớp làm vở Toán. Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc: GV nhận xét bài làm của HS. *Bài 2/69: Làm vở BT Toán 1 (Bài 3 trang 53) GV nhận xét bài làm của HS Bài 3/69:Làm vở Toán. GV nhận xét bài HS làm. + Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. +Cách tiến hành: *Bài 4/66 : HS ghép bìa cài. -GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự nêu được nhiều phép tính ứng với bài toán vừa nêu . -GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội. Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì? -Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”. -Nhận xét tuyên dương. -HS đọc :“bảy trừ một bằng sáu” . HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt): HS trả lời HS nghỉ giải lao 5’ -HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” 1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được -HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”. 4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính: -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính: -1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”. HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính, rồi ghép phép tính ở bìa cài. a, 7 - 2 =5 ; b, 7 - 3 = 4 Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 7) Lắng nghe. Luyện đọc : Uôn-ươn, ôn tập /Mục tiêu :-Củng cố về vần uôn- ươn, ,ôn tập - Rèn kĩ năng đọc vần , đọc tiếng từ ,câu có chứa vần đã học ở bài: uôn- ươn,ôn tập -H/s chậm tiến nắm được vần và tiếng từ trong bài . -GD h/s chăm học bài . II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ III/Các hoạt động dạy học : Nội dung-TG * Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1, Giới thiệu bài 2, Luyện đọc vần 5-6p Luyện đọc tiếng ,từ ,câu(18-25p) 3, Củng cố, dặn dò(4-5p) -Đưa bảng phụ về vần : uôn- ươn, ,ôn tập -Sửa chữa -Giúp H/s chậm tiến. -Gọi hs đọc :tiếng ,từ ,câu ở bài : uôn- ươn, ,ôn tập -Giúp h/s đọc trơn -Đọc ở sách giáo khoa -Đọc mẫu -Sửa chữa -Đọc ở phiếu -Thi đọc nhanh -Tuyên dương -Thi tìm tiếng có âm đã học . -Hs nối tiếp nhau đọc -Cá nhân đọc nối tiếp -Nhận xét -Theo dõi -Đọc cá nhân -Nhóm 2 -Nhận xét - cá nhân -Cả lớp ********************************************************************* Chiều Ôn luyện Toán: Luyện tập về phép cộng trong phạm vi7 I.Mục tiêu: -:Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng. Ghi nhớ bảng cộng trong pv7. - Biết làm tính cộng trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp với hình II. Đồ dùng: -GV: Phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, -HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở Toán III. Các hoạt động dạy học: : ND-TG HĐ GV HD HS HĐ I (1 phút). HĐ II: (10 phút) củng cố phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 7. HĐ III: ( 8 phút ) Thực hành HĐ III: ( 4 phút) Trò chơi HĐC :(3 phút) Củng cố, dặn dò -Giới thiệu bài trực tiếp a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 6 + 1 = ; 1 + 6 = ; 5 + 2 = ; 2 + 5 = ; 4 + 3 = ; 3 + 4 = . tự nêu kết quả phép tính. Gọi HS trả lời: để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc. *Bài 1/68: Cả lớp làm vở BT Toán 1 ( bài1 trang 52). -Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc: -GV nhận xét bài làm của HS. *Bài 2/68: Làm vở Toán. -HD HS cách làm: KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi. -GV xem vở và nhận xét. *Bài3/68: Làm phiếu học tập. -HD HS cách làm:(chẳng hạn 5 + 1 + 1 = , ta lấy 5 cộng 1 bằng 6, rồi lấy 6 cộng 1 bằng 7, ta viết 7 sau dấu bằng, như sau: 5 + 1 + 1 = 7 ) -GV nhận xét bài HS làm. Trò chơi. + Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. +Cách tiến hành: *Bài 4/68 : HS ghép bìa cài. -GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài toán. -GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội. : Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì? -Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép trừ trong phạm vi 7”. -Nhận xét tuyên dương Trả lời -Nhiều HS đọc .  -HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT) -HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” -1HS làm bài, cả lớp làm vở BT Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq. -HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”. -4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập.Đổi phiếu để chữa bài,đọc kết quả phép tính vừa làm được: -1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”. HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính : a, 6 + 1 = 7. b, 4 + 3 = 7. -Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 7) -Lắng nghe. Luyện vết: Luyện viết bài đã học ở tuần 12 I. Mục tiêu: Hs nắm được cấu tạo và quy trình viết chữ ở tuần 12:ôn,ơn,en, ên, in,un,iên,yên,uôn,ươn. Tiếng, từ ở bài trong tuần - Thực hành viết đúng, đẹp. -Hs chậm tiến viết được chữ . - Giáo dục hs tính cẩn thận . II. Chuẩn bị: Mẫu chữ viết III. Các hoạt động dạy học Nội dung *1. KTKT 2.Bài mới 1. Giới thiệu chữ viết mẫu(6-8p) 2. Viết mẫu 8-10p 3. Thực hành 15-19p Dặn dò1p Các hoạt động của giáo viên -Viết : con trăn. - Đưa chữ mẫu -? Cấu tạo, độ cao các con chữ -Gv viết mẫu vừa nêu quy trình viết : :ôn,ơn,en, ên, in,un,iên,yên,uôn,ươn. Tiếng, từ ở bài trong tuần -Luyện vào bảng con - Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bày bài - Chấm bài 1 số em Các hoạt động củahocsinh -Cả lớp viết vào bảng con -1 em đọc -Quan sát, nhận xét -Theo dõi - Viết vào bảng con -Hs viết bài ************************************************************* Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2015 Học vần Bài 53: ăng - âng I.Mục tiêu: -Học sinh đọc được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng.;từ và câu úng dụng -Viết được :ăng-âng,măng tre,nhà tầng -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Vâng lời cha mẹ II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: măng tre, nhà tầng -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Vâng lời cha mẹ. -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra kiến thức đã học: ( 5 phút ) -Đọc bảng và viết bảng con : con ong,vòng tròn, cây thông, công viên ( 2 - 4 em đọc, lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: “Sóng nối sóng Mãi không thôi ” -Nhận xét 3.Bài mới : ND-TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: (1-2 phút) 2.Hoạt động 2 : (28-30 phút) 3.Hoạt động 3: ( 1 phút ) 1.Hoạt động 1: ( 1 phút ) 2. Hoạt động 2: (28-30 phút) 3.Hoạt động 3: ( 1 phút ) Giới thiệu bài : -Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ăng, âng -Ghi bảng Dạy vần: a.Dạy vần: ăng -Nhận diện vần : Vần ăng được tạo bởi: ă và ng - GV đọc mẫu -Hỏi: So sánh ăng và ong? -Phát âm vần: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : măng, măng tre -Đọc lại sơ đồ: ăng măng măng tre b.Dạy vần âng: ( Qui trình tương tự) âng tầng nhà tầng - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Å Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối) -Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: rặng dừa vầng trăng phẳng lặng nâng niu Củng cố dặn dò Tiết 2: Khởi động Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 -GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào”. c.Đọc SGK: Å Giải lao d.Luyện viết: e.Luyện nói: Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai? -Em bé trong tranh đang làm gì? -Bố mẹ thường xuyên khuyên em điều gì? -Em có hay làm theo lời bố mẹ khuyên không? -Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố mẹ thường nói gì? -Đứa con biết vâng lời cha mẹ thường được gọi là đứa con gì? Củng cố dặn dò -Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích vàghép bìa cài: ăng -Giống: kết thúc bằng ng Khác : ăng bắt đầu bằng ă -Đánh vần đọc trơn ( c n - đth) -Phân tích và ghép bìa cài: măng -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -( cá nhân - đồng thanh) -Theo dõi qui trình -Viết b.con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng. -Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh) -Đọc (cá nhân 10 em – đ thanh) -Nhận xét tranh. -Đọc (cnhân–đthanh) -HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em -Viết vở tập viết -Quan sát tranh và trả lời -Đứa con ngoan Toán: T51 :Luyện tập I.Mục tiêu: -Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7. + Hoàn thành bài tập 1, bài 2 ( cột 1, 2), bài 3 (cột 1, 3) và bài 4 ( cột 1, 2) -Thái độ: Thích học Toán. II. Đồ Dùng dạy học: -GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con. III. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: ổn định tổ chức 2. Kiểm tra kiến thức đã học: Làm bài tập 2/69:(Tính) -1 HS nêu yêu cầu. 4 HS làm bảng lớp- cả lớp làm bảng con (Đội a: làm cột 1, 2; Đội b: làm cột 3, 4). GV Nhận xét.: 3. Bài mới: ND-TG HĐGV HĐ HS HĐ I: (1phút). Giới thiệu bài HĐII: luyện tập HĐ Cuối Củng cố, dặn dò -Giới thiệu bài trực tiếp *Bài tập1/70: HS làm vở Toán.. -Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc. - -GV nhận xét bài làm của HS. *Bài 2/70: Cả lớp làm vở Toán. -HD HD thực hiện phép tính theo từng cột. -KL: Bài này củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. -GV nhận xét bài làm của HS. * Bài 3/70: Cả lớp làm phiếu học tập. -Hướng dẫn HS nêu cách làm ( chẳng hạn 2 + = 7, vì 2 + 5 = 7 nên ta điền 5 vào chỗ chấm, ta có:2 + 5 = 7 -GV nhận xét bài viết của HS. -Bài 4/70: HS làm bảng con. -Cho HS nêu cách làm bài(thực hiện phép tính ở vế trái trước, rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm) -GV nhận xét bài làm của HS. -Vừa học bài gì? -Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học “ phép cộng trong phạm vi 8”. -Nhận xét tuyên dương.  -Đọc yêu cầu bài1:” Tính”. -HS làm bài. Đổi vở để chữa bài: -HS đọc kết quả của phép tính. -1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”. -3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở chữa bài.đọc kết quả vừa làm được. -1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Tính”. -3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài. Đọc kết quả phếp tính: -HS nghỉ giải lao 5’ -1HS nêu yc :”Điền dấu ,= “ -3 HS làm bài và chữa bài, cả lớp làm bảng con. -Trả lời (Luyện tập ). Lắng nghe. Ô.LToán:Luyện đọc thuộc phép cộng, trừ trong phạm vi 6, 7 I.Mục tiêu: -Kiến thức: Tiếp tục củng cố bảng cộng, trừ trong pvi 6, 7. -Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 6, 7. viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.Thuộc bảng cộng,trừ trong phạm vi 6,7. - Hoàn thành bài tập 1, bài 2 , bài 3 dòng 1 và bài 4 -Thái độ: Thích học toán. II. Đồ dùng dạy học: -GV: bảng phụ ghi BT1,2,3. -HS:.Vở ô ly Toán 1. Bảng con. III. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phút). 2. Bài mới: ND-TG Hoạt động GV Hoạt động HS HđI: (1phút). Giới thiệu bài HĐII: (10 phút) củng cốvà ghi nhớ bảng cộng,trừ trừ trong phạm vi 6, 7. HĐ III: ( 20 phút ) Thực hành HĐIV: ( 3 phút) Củng cố, dặn dò: -Giới thiệu bài trực tiếp a, HS L.đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 6,7 -GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các công thức trên bảng. -GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệng (VD: Bảy trừ một bằng mấy? Bảy trừ mấy bằng hai?) *Bài 1/67: Cả lớp làm vở Toán. Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc -Bài 1/70 - Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc: -GV nhận xét bài làm của HS. -Bài 2:Hd hs làm -GV nhận xét bài làm của HS -Nhận xét tuyên dương. -HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt): -HS trả lời -HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” -1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được -HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”. -4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính: -Lắng nghe. Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2015 Học vần: Bài 54: ung - ưng I.Mục tiêu: 1.Kiến thức :Học sinh đọc, được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu ,từ và câu ứng dụng -Hs viết được ung ,ưng,bông súng,sừng hươu -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Rừng ,thung lũng,suối,đèo. 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu” 3.Thái độ :Hs yêu thích học môn TV -HS chậm tiến đọc ,viết được bài II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bông súng, sừng hươu -Tranh câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Rừng, thung lũng, suối đèo. -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra kiến thức đã học: ( 5 phút ) -Đọc bảng và viết bảng con : rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu ( 2 - 4 em đọc, lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào. -Nhận xét 3.Bài mới : ND-TG HĐGV HĐHS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : (1-2 phút) 2.Hoạt động 2 : Dạy vần: (28-30 phút) 1.Hoạt động 1:( 1 phút ) 2. Hoạt động 2: Bài mới: (28-30 phút) a.Luyện đọc b.luyên viết .Luyện nói: 3.Hoạt động 3: ( 1 phút ) Giới thiệu bài : -Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ung ưng- Ghi bảng a.Dạy vần: ung -Nhận diện vần : Vần ung được tạo bởi: u và ng - GV đọc mẫu - Hỏi: So sánh ung và ong? -Phát âm vần: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : súng, bông súng -Đọc lại sơ đồ: ung súng bông súng b.Dạy vần âng: ( Qui trình tương tự) ưng sừng sừng hươu - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Å Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối) -Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: cây sung củ gừng trung thu vui mừng Củng cố dặn dò Tiết 2: Khởi động - Đọc lại bài tiết 1 - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu Không khều mà rụng”. c.Đọc SGK: Å Giải lao Hướng dẫn viết vào vở +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Rừng, thung lũng, suối đèo.”. +Cách tiến hành : Hỏi:-Trong rừng thường có những gì? -Em thích nhất gì ở rừng? -Em có biết thung lũng, suối, đèo ở đâu không? -Em chỉ xem trong tranh đâu là thung lũng, suối,đèo? -Có ai trong lớp đã được vào rừng? Củng cố dặn dò -Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: ung -Lắng nghe -Giống: kết thúc bằng ng -Khác : ung bắt đầu bằng u -Đánh vần ( c nhân - đthanh) -Đọc trơn ( cá nhân - đthanh) -Phân tích và ghép bìa cài: súng -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Theo dõi qui trình -Viết b.con: ung, ưng, bông súng, sừng hươu -Tìm và đọc tiếng có vần vừa học -Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh) -Đọc (cá nhân 10 em – -HS mở sách. Đọc c nh (10 em) -H viết bài. Viết vở tập viết -Nhận xét tranh. Giải câu đố: (ông mặt trời, sấm, hạt mưa).Đọc (cnh-đth) -Quan sát tranh và trả lời Luyện đọc : Bài đã học trong tuần I/Mục tiêu :-Củng cố về vần :ong-ông,ăng-âng ,ung-ưng - Rèn kĩ năng đọc vần , đọc tiếng từ ,câu có chứa vần đã học ở bài đang ôn -GD h/s chăm học bài . II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ III/Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1, Giới thiệu bài(1p) 2, Luyện đọc vần (8-10p) Luyện đọc tiếng ,từ ,câu(18-20p) 3, Củng cố, dặn dò(3-5p) -Đưa bảng phụ về các vần -Sửa chữa -Giúp H/s chậm tiến. -Gọi hs đọc :tiếng ,từ ,câu ở bài đang ôn -Giúp h/s đọc trơn -Đọc ở sách giáo khoa -Đọc mẫu -Sửa chữa -Đọc ở phiếu -Thi đọc nhanh -Tuyên dương -Thi tìm tiếng có âm đã học . -Hs nối tiếp nhau đọc -Cá nhân đọc nối tiếp -Nhận xét -Theo dõi -Đọc cá nhân -Nhóm 2 -Nhận xét -Cá nhân -Cả lớp ********************************************************************** Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2015 Tập viết: T11 Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn I.Mục tiêu: 1.Kiến thức :Viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn . Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1. HS khá giỏi viết đủ số dòng trong vở tập viết. 2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái. - Kĩ năng viết liền mạch. -Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí. 3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế. -Viết nhanh, viết đẹp. II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to . -Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. -HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : On định tổ chức ( 1 phút ) 2. Kiểm tra kiến thức đã học: ( 5 phút ) -Viết bảng con: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con) -Nhận xét -Nhận xét vở Tập viết -Nhận xét kiểm tra bài cũ. 3.Bài mới : TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: 1ph Giới thiệu bài : 2.Hoạt động 2 : Quan sát chữ mẫu 6 ph 3.Hoạt động 3: 15ph Thực hành 4.Hoạt động cuối: 2 ph. Củng cố , dặn dò Giới thiệu bài : Bài 11: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộ dây, vườn nhãn . Quan sát chữ mẫu và viết bảng con nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn +Cách tiến hành : -GV đưa chữ mẫu -Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ? -Giảng từ khó -Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu -GV viết mẫu -Hướng dẫn viết bảng con: -GV uốn nắn sửa sai cho HS ĐGiải lao giữa tiết -Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? -Cho xem vở mẫu -Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở -Hướng dẫn HS viết vở: Chú ý HS: Bài viết có 6 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ. -GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu kém. -Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. Củng cố , dặn dò -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết -Nhận xét giờ học -Dặn dò: Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết sau. -Lắng nghe -HS quan sát -4 HS đọc và phân tích -HS quan sát -HS viết bảng con: nền nhà, nhà in cá biển, yên ngựa -2 HS nêu -HS quan sát -HS làm theo -HS viết vở -2 HS nhắc lại ------------------------------------------ Tập viết bài 12: Con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ riềng, củ gừng I.Mục tiêu: 1.Kiến thức :Viết đúng các chử: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ riềng, củ gừng. Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1. HS khá giỏi viết đủ số dòng trong vở tập viết. 2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái. - Kĩ năng viết liền mạch. -Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí. 3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế. -Viết nhanh, viết đẹp. II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to . -Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. -HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : On định tổ chức ( 1 phút ) 2. Kiểm tra kiến thức đã học: ( 5 phút ) -Viết bảng con: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con) -Nhận xét -Nhận xét vở Tập viết -Nhận xét. 3.Bài mới : TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: 1ph Giới thiệu bài 2.Hoạt động 2 : Quan sát chữ mẫu 6 ph 3.Hoạt động Thực hành 3: 15ph 4.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò 2 ph Giới thiệu bài : -Bài 12: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung ,củ riềng, củ gừng . Quan sát chữ mẫu và viết bảng con -GV đưa chữ mẫu -Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? -Giảng từ khó -Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu -GV viết mẫu -Hướng dẫn viết bảng con: GV uốn nắn sửa sai cho HS ĐGiải lao giữa tiết -Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? -Cho xem vở mẫu -Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở -Hướng dẫn HS viết vở: - Chú ý HS: Bài viết có 6 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ. - GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu kém. -Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết -Nhận xét giờ học -Dặn dò Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết sau. -HS quan sát -4 HS đọc và phân tích -HS quan sát -HS viết bảng con: con ong, cây thông vầng trăng, cây sung -2 HS nêu -HS quan sát -HS làm theo -HS viết vở -2 HS nhắc lại Toán: T52 : Phép cộng trong phạm vi 8 I.Mục tiêu: -Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 8. -Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8. Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. - BT: Bài 1, bài 2 ( cột 1, 3, 4), bài 3 (dòng 1), bài 4 (a) -Thái độ: Thích học toán. II. Đồ dùng: -GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở Toán III. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phút). 2. Kiểm tra kiến thức đã học:( 4 phút Làm bài tập 4/70:(Điền dấu , = ). 1HS nêu yêu cầu. (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét : 3. Bài mới: ND-TG HĐ GV HĐHS HOAT ĐÔNG I: (1phút). Giới thiệu bài HOAT ĐộNG II: (10 phút) Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong pv 8. HĐIII:(8 phút) Thực hành HĐIV: ( 4 phút) Trò chơi. Hoạt động cuối (3 phút) Củng cố, dặn dò -Giới thiệu bài trực tiếp -Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 8. a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 7 + 1 = 8 ;1 + 7 =8 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8; 5 + 3 = 8; 3 + 5 = 8 ; 4 + 4 = 8. -Hướng dẫn HS quan sát số hình vuông ở

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 13.doc
Tài liệu liên quan