Giáo án các môn học khối lớp 3 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Đoàn Xá

I. MỤC TIÊU

- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

- Vận dụng giải toán có lời văn: Có một phép chia 6.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo án điện tử

 

doc23 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 30/11/2018 | Lượt xem: 108 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn học khối lớp 3 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Đoàn Xá, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. KT bài cũ (3-5’) Gọi HS đọc lại bảng nhân 6 2. Bài mới (32- 34’) HĐ1: Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) (12-15’) a) GV nêu phép tính: 26 x 3 = ? Cho HS tự làm vào nháp, gọi 1 số em nêu cách nhân GV nêu cho HS cách nhân như trong SGK b) Giới thiệu phép nhân: 54 x 6 = ? GV hướng dẫn HS tương tự phép nhân trên Gọi 1 số em nhắc lại kĩ thuật nhân HĐ2: Thực hành 19-21’ Bài1(7’) Nêu YC bài tập? YC các em đặt tính và làm bài cho đúng cột 1,2,4 Gọi 2 em lên bảng Chốt: Cách đặt tính Bài 2(8’) V Gọi 1 em đọc đề GV hướng dẫn HS giải theo các bước giải toán Khuyến khích những em có nhiều cách giải Bài 3 (6’) Cho HS nêu cách tìm số bị chia yc học sinh làm bài * Chốt: Cách tìm số bị chia. HS tự làm vào nháp, 1 số em nêu cách làm HS làm nháp 1 số em đọc HS làm bài , 2 em lên bảng HS làm bài vào vở, 1 em lên chữa bảng phụ. HS nêu cách tìm và tự làm bài. 3/ Củng cố dặn dò (2-3) - Nhận xét giờ học Rỳt kinh nghiệm Tiết 3 Âm nhạc Tiết thứ 5 HỌC BÀI HÁT ĐẫM SAO NHẠC VÀ LỜI VĂN CHUNG I/MỤC TIấU Hỏt thuộc lời ca vàđỳng giai điệu của bài hỏt. Biết hỏt kết hợp vỗ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hỏt, hỏt đều giọng, to rừ lời đỳng giai điệu của bài hỏt. Giỏo dục tỡnh yờu thiờn nhiờn tươi đẹp. II/TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN Giỏo ỏn điện tử Hỏt chuẩn xỏc bài hỏt. III/TIẾN TRèNH Ổn định tổ chức(1’) lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn. Kiểm tra bài cũ: (5’)Gọi 2 đến 3 em lờn bảng hỏt lại bài hỏt đó học. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HĐ CỦA HS * Hoạt động 1: (15’) Dạy hỏt bài: Đếm sao - Giới thiệu bài hỏt, tỏc giả. - GV cho học sinh nghe bài hỏt mẫu. - Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài hỏt . - Tập hỏt từng cõu, mỗi cõu cho học sinh hỏt lại từ 2 đến 3 lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hỏt. - Sau khi tập xong giỏo viờn cho học sinh hỏt lại bài hỏt nhiều lần dưới nhiều hỡnh thức. - Cho học sinh tự nhận xột: - Giỏo viờn nhận xột: - Giỏo viờn sửa cho học sinh hỏt chuẩn xỏc lời ca và giai điệu của bài hỏt. * Hoạt động 2: (10’)Hỏt kết hợp vận động phụ hoạ. - Hướng dẫn học sinh hỏt bài hỏt kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài hỏt. - Hướng dẫn học sinh hỏt bài hỏt kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của bài hỏt. - Giỏo viờn hỏi học sinh, bài hỏt cú tờn là gỡ? Lời của bài hỏt do ai viết? - Giỏo Viờn mời học sinh nhận xột: - Giỏo viờn nhận xột: - Giỏo Viờn và HS rỳt ra ý nghĩa và sự giỏo dục của bài hỏt. * Củng cố dặn dũ ;(5’) - Cho học sinh hỏt lại bài hỏt vừa học một lần trước khi kết thỳc tiết học. - Khen những em hỏt tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở những em hỏt chưa tốt, chưa chỳ ý trong giờ học cần chỳ ý hơn. - Dặn học sinh về nhà ụn lại bài hỏt đó học. - HS lắng nghe. - HS nghe mẫu. - HS thực hiện. - HS thực hiện. - HS thực hiện. + Hỏt đồng thanh + Hỏt theo dóy + Hỏt cỏ nhõn. - HS nhận xột. - HS chỳ ý. - HS thực hiện. - HS thực hiện. - HS thực hiện. - HS trả lời: + Bài :Đếm sao. + Nhạc sĩ: Văn Chung - HS nhận xột. - HS thực hiện. - HS chỳ ý. -HS ghi nhớ. _____________________________ Thứ ba ngày 2 thỏng 10 năm 2018 Tiết 1 Thể dục Tiết thứ 9 ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP TRề CHƠI : THI ĐUA XẾP HÀNG I/ MỤC TIấU: - Biết cỏch tập hợp hàng ngang, dúng thẳng hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trỏi đỳng cỏch. Biết cỏch đi vượt chướng ngại vật thấp. - Trũ chơi: Thi đua xếp hàng. Yờu cầu học sinh biết cỏch chơi và tham gia vào trũ chơi. II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Địa điểm : Sõn trường; 1 cũi III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP: NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU G viờn nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học HS đứng tại chỗ vổ tay và hỏt - Chạy chậm 1 vũng quanh sõn tập Giậm chõn giậm. Đứng lại đứng Trũ chơi: Cú chung em Kiểm tra bài cũ: 4 hs Nhận xột II/ CƠ BẢN: a. ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số, quay trỏi, quay phải: Gv hụ HS tập Nhận xột b. ễn động tỏc đi vượt chướng ngại vật thấp: GV làm mẫu động tỏc, HS thực hiện Nhận xột c.Trũ chơi: Thi đua xếp hàng Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức học sinh chơi. Nhận xột III/ KẾT THÚC: HS đi thường và hỏt theo nhịp Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học Về nhà ụn đi vượt chướng ngại vật thấp 6p 28p 08p 10p 10p 6p Đội Hỡnh * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội hỡnh tập luyện * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội Hỡnh xuống lớp * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV *********** Tiết 2 Chính tả (nghe viết) Tiết thứ 9 Người lính dũng cảm i. mục đích, yêu cầu - Nghe viết lại chính xác bài chính tả. - Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt l/n. - Điền đúng và học thuộc tên 9 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái. ii. các hoạt động dạy học A. KTBC (2 - 3 phút) - Đọc: loay hoay, gió xoáy, vắng lặng. - Gọi HS đọc tên các chữ cái đã học. B. Bài mới 1. Giới thiệu bài: (1-2 phút) Nêu mục đích yêu cầu. 2. Hướng dẫn chính tả: (10 - 12 phút) - Đọc đoạn viết. H: Trong đoạn viết có những dấu câu nào? - HD viết chữ ghi tiếng khó: quả quyết, sững lại, vườn trường. 3. Viết chính tả: (13-15 phút) - HD tư thế ngồi viết - Đọc câu ngắn, cụm từ. 4. Chấm - chữa bài: (3 - 5 phút) - Đọc soát lỗi - Chấm 8 - 10 bài. 5. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (5-7 phút) Bài 2(a)/41 (Làm SGK) - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - Lưu ý: Điền đúng n, l vào - Nhận xét. Bài 3/31 ( Làm vở ) - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS làm vở Chú ý: Ghi dúng tên chữ cái theo thứ tự. - Gọi HS đọc bài, ghi nhớ tên 9 chữ cái. 6. Củng cố - dặn dò (1- 2 phút) NX tiết học. VN chuẩn bị bài sau. - Viết bảng con. 2 - 3 em đọc - Đọc thầm theo - dấu chấm than, ngoặc kép, gạch đầu dòng. - Phân tích, đọc, viết bảng con. - Viết bài. - Tự soát lỗi và soát bài cho bạn. - Đọc thầm yêu cầu bài - Chữa bài trên bảng phụ. - Thứ tự: lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt. - Đọc thầm yêu cầu bài - Đọc bài *********** Tiết 3 Toỏn Tiết thứ 22 Luyện tập I/ Mục tiêu Củng cố về phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ). Biết xem đồng hồ chính xác đến 5’. II/ Đồ dùng dạy học - Mô hình đồng hồ III/Các HĐ dạy học 1. Kiểm tra : (3-5’) Đặt tính rồi tính : 64 x 6 ; 52 x 6 2. Luyện tập : (30-32’) * Bài 1/23 : (5-6’)-S - Nhận xét các phép tính vừa làm ? - Nêu cách thực hiện phép nhân 18 x 5 ? Chốt: Khi thực hiện phép nhân có nhớ cần chú ý điều gì * Bài 2/23 ( 8- 9’)-V - Nhận xét các phép tính vừa làm ? - Nêu cách thực hiện 45 x 5 ? - Khi tính em cần chú ý điều gì ? Chốt: Cách đặt tính. => Chốt: Chữ số hàng đơn vị vượt quá 9 thì phải nhớ sang hàng chục. *Bài 3/23: (7- 8’)-V - Ta có thể trả lời theo những cách nào? Chốt: Câu trả lời * Bài 4/23: (6- 7’)-Thực hành - Đọc giờ kém ? - Đọc giờ buổi chiều, tối? * Dự kiến sai lầm của học sinh: - Thực hành quay kim đồng hồ còn lúng túng. * Bài 5/23: (5- 6’)- S - Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau ? - Dựa vào đâu em biết được điều đó ? + Nhân số có hai c/s với số có một c/s. + Đặt tính, nhân số có hai c/s nhân số có một c/s. + Giải toán có liên quan đến phép nhân. + Xem đồng hồ. + Tìm các phép nhân có kết quả bằng nhau (tính chất của phép nhân). 3. Củng cố - dặn dò : (2-3’) - Nhắc lại kiến thức vừa ôn. 3/ Củng cố dặn dò 2 GV tổng kết, nhận xét tiết học ******** Tiết 4 Đạo đức Tiết thứ 5 Tự làm lấy việc của mình ( tiết 1) I. Mục tiêu - Kể được một số việc HS lớp 3 tự làm lấy . - Lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình. - GD học sinh có ý thức tự giác, chăm chỉ thực hiện những công việc của mình ở trường, ở nhà. II. Các HĐ dạy học 1. KT bài cũ: 3’ Tại sao phải giữ lời hứa? 2. Bài mới: HĐ1: Thế nào là tự làm lấy việc của mình + MT: Biết được thế nào và biểu hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình + Tiến hành: GV nêu tình huống, yc các em tìm cách giải quyết yc học sinh mở VBT đạo đức yc các em thảo luận nhóm đôi GV gọi 1 số em lên trình bày GV chữa + KL: Trong cuộc sống ai cũng phải tự làm lấy công việc của mình. HĐ2: Thực hành + MT: HS có khả năng giải quyết tình huống có liên quan đến tự làm lấy công việc của mình. + Tiến hành: Cho HS đọc ND bài 3 VBT Cho HS tự làm bài Chấm chữa bài cho HS + KL: Tự làm lấy những công việc của mình sẽ giúp ta tiến bộ hơn và có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống. HS nêu cách giải quyết HS thảo luận nhóm đôi 1 số em nhắc lại HS tự làm bài 1 số em nhắc lại ND bài 3. Củng cố , dặn dò GV hướng dẫn HS thực hành Sưu tầm những mẩu chuyện hoặc tấm gương về tự làm lấy việc của mình. ________________________ Thứ tư ngày 3 thỏng 10 năm 2018 Tiết 1 Mĩ thuật (Giỏo viờn chuyờn ban) ************ Tiết 2 Tập đọc Tiết thứ 15 Cuộc họp của chữ viết I. Mục đích, yêu cầu - Đọc đúng: chú lính, tấm tắc, lắc đầu, từ nay - Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ. Đọc đúng kiểu câu cảm, câu hỏi. - Đọc bài trôi chảy và bước đầu biết phân biệt lời các nhân vật trong khi đọc bài. - Hiểu được nội dung: thấy được tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung. - Trả lời được các câu hỏi trong sgk. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. KTBC ( 2 - 3 phút ) Gọi HS đọc bài : Ông ngoại. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài (1 phút) b. Luyện đọc: (15 -17 phút) + Đọc mẫu toàn bài - Hướng dẫn HS chia đoạn. + Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: * Đoạn 1: - Câu nói của bác chữ A. Phát âm đúng: hôm nay, thế này, lấm tấm. Giọng đọc rõ ràng, dõng dạc. - Đọc mẫu. - HD đọc đoạn 1: Đọc giọng của người dẫn chuyện hóm hỉnh, của bác chữ A như hướng dẫn ở trên. *Đoạn 2; - Xì xào có nghĩa là thế nào? - HD đọc đoạn 2: Câu nói của đám đông: Ngạc nhiên, Câu nói của bác chữ A: dõng dạc. * Đoạn 3: - HD đọc đoạn 3: Câu nói của bác dấu chấm: rõ ràng, rành mạch. Câu nói của đám đông: chê bai, phàn nàn. * Đoạn 4: - HD đọc đoạn 4: Giọng đọc giống đoạn 1 + Đọc nối đoạn: + Đọc cả bài: (Như phần mục tiêu) với giọng hơi nhanh, chú ý lời các nhân vật. c. Tìm hiểu bài: H: Câu 1/45 SGK H: Câu 2/45. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 trong vòng 5 phút làm câu 3/45 SGK 4. Luyện đọc lại (5 - 7 phút) - Chia lớp thành các nhóm nhỏ 4 em / nhóm, luyện đọc theo hình thức phân vai. - Tổ chức cho HS thi đọc hay giữa các nhóm. - Gọi HS khá đọc toàn bài. 5. Củng cố - dặn dò: ( 4-6 phút ) - Y/C HS nhắc lại trình tự một cuộc họp. - VN: Chuẩn bị bài tập đọc kể chuyện: Bài tập làm văn. - 4 HS đọc đoạn Dãy: - Đọc thầm * HS thảo luận: V1. Tìm tiếng khó, nêu cách đọc. V2. Tìm cách đọc đúng câu dài. V3. Đọc thầm chú giải, tìm và giải nghĩa từ khó. V4. Đọc và sửa cho nhau nghe. * Đại diện trình bày - 1 đến 2 em đọc. * HS điều hành thảo luận * Đọc thầm đoạn 1 - họp bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng, Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu nên viết những câu rất buồn cười. * Đọc thầm các đoạn còn lại - đề nghị anh dấu chấm mỗi khi Hoàng định chấm câu thì nhắc Hoàng đọc lại câu văn lần nữa. - Thảo luận và trả lời. - Đọc phân vai theo nhóm - Thi đọc - 1 HS đọc ******** Tiết 3 Toỏn Tiết thứ 23 Bảng chia 6 I. Mục tiêu - HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6 - Vận dụng giải toán có lời văn: Có một phép chia 6. II. Đồ dùng dạy học - Giáo án điện tử III. Các HĐ dạy học 1. KT bài cũ 3-5’ Cho lớp làm bảng con 26 x 3 = 44 x 2 = 45 x 3 = 2. Bài mới: 1. Kiểm tra : (3-5’) Tính : 5 x 6 = ? ; 30 : 5 = ? ; 30 : 6 =? Nhận xét mối quan hệ giữa phép nhân và hai phép chia ? Đọc thuộc bảng nhân 6. 2. Dạy bài mới : (13-15’) a. Hình thành phép chia: 6 : 6 ; 12 : 6 ; 18 : 6 + G gắn trực quan và hỏi : Một tấm bìa có 6 chấm tròn. Hỏi 3 tấm bìa như vậy có tất cả bao nhiêu chấm tròn ? - Em làm như thế nào ? + Có 18 chấm tròn xếp đều vào các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn . Hỏi có mấy tấm bìa ? - H nêu phép tính: + H đọc 2 phép tính trên và nhận xét mối quan hệ giữa hai phép tính ? + Vậy để tìm kết quả phép chia 6 em dựa vào đâu ? - Tương tự H tìm kết quả hai phép chia. b. Lập bảng chia 6: - 1 H đọc phép nhân - 1 H đọc phép chia tương ứng  6 x 1 = 6 6 : 6 = 1 6 x 2 = 12 12 : 6 = 2 6 x 3 = 18 18 : 6 = 3 + Nhận xét mối quan hệ giữa các thành phần phép nhân, chia trong 3 phép tính trên? - H dựa vào bảng nhân 6 tự lập các phép chia 6 còn lại vào SGK. c. Học thuộc bảng chia 6 - G xoá dần bảng - H học thuộc bảng chia 6 3. Luyện tập: (15-17’) * Bài 1/24: (3 -4’)- S - Nhận xét các phép chia bài 1? - 6 x 3 = 18 - 18 : 6 = 3 - Lấy tích chia cho số này được số kia. - Phép nhân 6 - Nhận xét các cột trong bảng chia 6 + Bảng chia 6 + Dựa vào đâu em làm được các phép tính bài 1 ? => Ghi nhớ bảng chia 6. *Bài 2/24: (3-4’)- S - Nêu kết quả các phép tính cột 1 ? - Nhận xét các phép tính trong cùng 1 cột ? => Phép chia chính là phép tính ngược lại của phép nhân. Chốt: Một số chia cho 1 thì bằng chính nó. Một số chia cho chính nó thì bằng 1 *Bài 3; 4/24: (10-11’)- V - Tìm độ dài mỗi đoạn dây, vì sao em lấy 48 : 6 ? - Bài 3 và 4 giống và khác nhau thế nào? => Lưu ý câu trả lời ở bài 3: “Mỗi đoạn dây dài là” + Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân 6 và phép chia 6 - Khi lấy tích chia cho thừa số này được thừa số kia. + Giải toán đơn về phép chia 6 . - Bài 3 tìm độ dài mỗi đoạn dây còn bài 4 tìm số đoạn được cắt ra. Tuy cách làm giống nhau nhưng đơn vị khác nhau. 3/ Củng cố dặn dò: 2-3’ GV tổng kết, nhận xét tiết học Rỳt kinh nghiệm Tiết 4 Luyện từ và cõu Tiết thứ 5 so sánh I. Mục đích, yêu cầu Nắm được một kiểu so sánh mới: So sánh hơn kém (BT1). Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ BT2. Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh BT 3,4. ii. đồ dùng - Giaó án điện tử iii. các hoạt động dạy học A. KTBC (2 - 3 phút) GV kiểm tra HS làm lại bài tập 2 và 3 (tuần 4) B. Dạy bài mới 1. Giới thiệu: (1- 2 phút) 2. Hướng dẫn luyện tập: ( 28-30 phút ) * Bài 1/33 ( SGK ) - Mời 3 HS lên bảng làm bài (gạch dưới những hình ảnh so sánh với nhau trong từng khổ thơ - Cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng: a) Cháu - ông: hơn kém Ông - buổi trời chiều: ngang bằng Cháu - ngày rạng sáng: ngang bằng b) Trăng - đèn: hơn kém c) Những ngôi sao - mẹ đã thức vì chúng con: hơn kém Mẹ - ngọn gió: ngang bằng * Chú ý: HS gạch dưới từ hoặc cụm từ (có từ nòng cốt đều được ) * Bài 2/33 - Gọi HS chữa bài H: Trong các câu : "Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng " H: Có thể thay từ so sánh" là " bằng từ so sánh khác được không ? * Bài 3/33 (SGK) - Yêu cầu 1 HS làm bảng phụ - Cùng HS chữa bài, chót lời giải đúng: Quả dừa - đàn lợn, Tàu dừa - chiếc lược * Bài 4/33 ( vở ) - Nhắc HS có thể tìm nhiều từ so sánh cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối. - Cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng: như, là, như là, tựa, tựa như, tựa như là, như thể, như thể là - 2 học sinh đọc nội dung bài 1– cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, làm bài vào SGK. - 3 HS lên bảng làm bài - Tìm thêm những ví dụ về kiểu so sánh hơn kém - 1 - 2 học sinh đọc yêu cầu của bài- cả lớp đọc thầm. - Làm bài vào SGK - 1, vài HS trình bày kết quả, nêu cách hiểu từng thành ngữ, tục ngữ. Tìm các từ thay cho từ" là" - HS đọc thầm đề bài - 1 HS nhắc lại yêu cầu. - Cả lớp làm bài vào SGK gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau - 1 HS đọc yêu cầu của bài (cả mẫu) - Làm bài vào vở. - 1 - 2 HS lên bảng điền nhanh các từ so sánh, đọc kết quả. 3. Củng cố dặn dò: ( 3 - 5 phút) H: Tiết luyện từ và câu hôm nay chúng ta học những gì? Nhận xét tiết học... Rỳt kinh nghiệm Tiết 5 Tự nhiờn và xó hội Tiết thứ 9 Phòng bệnh tim mạch I. Mục tiêu - Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em. - Biết nguyên nhân & cách đề phòng bệnh thấp tim. II.Các HĐ dạy học 1.KT bài cũ: 3- 4’ Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn? 2. Bài mới: HĐ1: Động não (8) MT: Kể được tên 1 vài bệnh về tim mạch TH:- Kể tên 1 số bệnh về tim mạch mà em biết? - GV nhận xét,chốt HĐ2: Đóng vai (10) + MT: Nêu được Sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em + TH:- Cho HS quan sát hình 1,2,3, tr. 20 SGK và xđ lời của từng nhân vật sau đó tự đóng vai GV theo dõi, sữa cho HS + KL: Thấp tim là 1 bệnh về tim mạch mà lứa tuổi Hs thường mắcNguyên nhân là do viêm họng, a-mi-đan kéo dài HĐ3: Thảo luận nhóm (10) + MT: Kể được 1 số bệnh thấp tim. Có ý thức phòng bệnh + TH:- Cho HS quan sát hình 4,5,6, trang 21 và nói về ND của từng tranh + KL: Cần giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đầy đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt. HS kể, HS khác nhận xét Cho HS quan sát, 1 số em đóng vai Lớp theo dõi , nhận xét 1, 2 HS nhắc lại HS quan sát , 1 số em trình bày 3. Củng cố - dặn dò : 2-3’ ________________________ Thứ năm ngày 4 thỏng 10 năm 2018 Tiết 1 Thể dục Tiết thứ 10 TRề CHƠI : MẩO ĐUỔI CHUỘT I/ MỤC TIấU: -Biết cỏch tập hợp hàng ngang, dúng thẳng hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trỏi đỳng cỏch. Biết cỏch đi vượt chướng ngại vật thấp. -Trũ chơi: Mốo đuổi chuột. Yờu cầu học sinh biết cỏch chơi và tham gia vào trũ chơi. II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Ghế nhựa HS làm chướng ngại vật thấp. III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP: NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU G viờn nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học - Chạy chậm 1 vũng quanh sõn tập Giậm chõn giậm . Đứng lại đứng Kiểm tra bài cũ: 4 hs Nhận xột II/ CƠ BẢN: a.ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số: Gv hướng dẫn học sinh luyện tập Nhận xột b.ễn đi vượt chướng ngại vật thấp: GV làm mẫu động tỏc, HS thực hiện Nhận xột c.Trũ chơi: Mốo đuổi chuột Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức HS chơi Nhận xột III/ KẾT THÚC: HS đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học Về nhà ụn đi vượt chướng ngại vật thấp 6p 28p 10p 2-3lần 10p 2-3lần 8p 6p Đội Hỡnh * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội hỡnh tập luyện * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV Đội Hỡnh xuống lớp * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV ********** Tiết 2 Tập viết Tiết thứ 5 ôn chữ hoa c (tiếp theo) I. Mục đích, yêu cầu - Viết đúng, đẹp chữ viết hoa: C,1dòng Ch,V, A - Viết đúng, đẹp cỡ chữ nhỏ tên riêng" Chu Văn An " và câu ứng dụng " Chim khôn ....dễ nghe " - Yêu cầu viết đều nét,đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ,cụm từ. II. Đồ dùng dạy học GV: Chữ mẫu, vở mẫu III. Các hoạt động dạy học 1. KTBC (2 - 3 phút) HS viết bảng con: C, L, N, Cửu Long 2. Dạy bài mới a. Giới thiệu bài (1- 2 phút) b. Hướng dẫn viết trên bảng con : (10 - 12 phút) a/ Luyện viết chữ hoa H: Bài viết có những chữ hoa nào? * Cho HS quan sát chữ viết hoa Ch - Hướng dẫn quy trình viết: Ch(2 con chữ) - Viết mẫu: Ch * Chỉ vào chữ viết hoa: V, A - Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu: V, A b/ HS luyện viết từ ứng dụng: 5 phút - Giới thiệu: Chu văn An là một nhà giáo - Ch, V, A - Nhận xét độ cao, số nét. - Nhận xét độ cao, số nét của từng con chữ - Tập viết bảng con: Ch, V, A - Đọc từ ứng dụng c/ Luyện viết câu ứng dụng - Đọc câu ứng dụng nổi tiếng đời Trần ( sinh năm 1292, mất 1370 ). Ông có nhiều học trò giỏi, nhiều người sau này trở thành nhân tài của đất nước. - Nhận xét độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các chữ, cách viết - Hướng dẫn quy trình viết liền mạch - Tập viết bảng con - Giải nghĩa: Con người phải biết nói năng dịu dàng lịch sự - Hướng dẫn quy trình viết: Chim, Người 3. HDHS viết vào vở tập viết (15 -17 phút) - Hướng dẫn tổng thể 4. Chấm, Chữa bài (3 - 5 phút) - Chấm 8 - 10 bài ; nhận xét 5. Củng cố - Dặn dò (1 - 2 phút) - GV nhận xét tiết học - Dặn HS luyện viết thêm để rèn viết chữ đẹp. - Nhận xét độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các chữ -Viết bảng con - Nêu yêu cầu viết - Nêu lại tư thế ngồi viết,cách cầm bút, quan sát chữ mẫu - Viết bài vào vở ********** Tiết 3 Toỏn Tiết thứ 24 Luyện tập I. Mục tiêu - Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6. - Vận dụng giải toán có lời văn có một phép chia 6. - Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản. II. Đồ dùng dạy học Các tấm bìa hình chữ nhật như trong SGK III. Các HĐ dạy học 1/ KT bài cũ: 3-5’ Cho lớp làm bảng con 36 : 6 = 42 : 6 = 48 : 6 = Kết hợp gọi HS đọc thuộc bảng chia 6 2/ Bài mới: Bài 1: Tính nhẩm- Sgk (8’) Củng cố nhân, chia trong bảng chia 6. Bài2 Sgk (6’) - Cho HS tự làm bài * Chốt: - Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia Bài3- Vở (8’) Gọi 1 em đọc đề YC các em tự giải vào vở Bài 4- Sgk (8’) Cho HS quan sát 1 số tấm bìa đã chuẩn bị Hình nào được chia làm 6 phần bằng nhau trong đó có 1 phần được tô màu? Cho HS làm bài Chấm chữa bài cho HS * Chốt: ý nghĩa 1/6 . Cách tìm 1/6 của 1 số HS làm bài HS làm bài, 1 em chữa HS làm bài , 1 em lên tóm tắt, 1 em lên chữa B/p 3. Củng cố dặn dò: 2-3 GV tổng kết, nhận xét tiết học Rỳt kinh nghiệm Tiết 4 Chớnh tả (nghe - viết) Tiết thứ 10 mùa thu của em i. mục đích, yêu cầu - Chép đúng, không mắc lỗi bài thơ: Mùa thu của em. - Trình bày đẹp, đúng hình thức thơ 4 chữ. - Tìm được các tiếng có vần oam và làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n. ii. các hoạt động dạy học 1. KTBC (2 - 3 phút ). - Đọc: hoa lựu, đỏ nắng, lũ bướm, lơ đãng. 2. Bài mới 1. Giới thiệu bài: ( 1-2 phút ) 2. Hướng dẫn chính tả: ( 10 - 12 phút) - Đọc đoạn viết. H: Bài thơ được viết theo thể thơ nào? Nêu cách trình bày bài thơ. (Chú ý tên bài và chữ đầu dòng thơ ) - Hướng dẫn viết từ khó: Nghìn, mùi hương, lá sen, rước đèn, xuống xem. 3. Viết chính tả: ( 13-15 phút ) - HD tư thế ngồi viết - Hiệu lệnh bắt đầu chép - Kết thúc. 4. Chấm – chữa bài: (3 - 5 phút ) - Đọc soát lỗi - Chấm 8 - 10 bài. 5. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: ( 5-7 phút ) Bài 2/45 (vở) - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS tìm từ và viết vào vở - Chữa bài nhận xét, chốt lời giải đúng: oàm, ngoạm, nhoàm Bài 3(a)/ 45 (SGK) - Gọi HS đọc yêu cầu. - Gọi H đọc bài. 6. Củng cố - dặn dò: (1- 2 phút) - NX tiết học. VN chuẩn bị bài sau. - Viết bảng con. - Đọc thầm theo - Phân tích, đọc, viết bảng con. - Viết bài. - Tự soát bài và soát bài cho bạn. - 1 HS đọc yêu cầu. - Làm vào vở - 1 HS đọc yêu cầu - Làm bài vào SGK - Đọc bài theo cặp kiểu đố và giải. _______________________ Thứ sỏu ngày 5 thỏng 10 năm 2018 Tiết 1 Tập làm văn Tiết thứ 5 Kể về người thân I. Mục đích, yêu cầu - HS kể được về một người thân trong gia đình . - Liên kết các câu tạo thành đoạn văn kể về một người thân. iii. các hoạt động dạy học chủ yếu A. KTBC (2 - 3 phút ) - Kể lại câu chuyện ” Dại gì mà đổi”. - Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào? B. Dạy bài mới 1. Giới thiệu: (1- 2 phút) - Nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn làm bài tập: ( 28-30 phút ) a/ GV giúp HS xác định yêu cầu của bài học. - GV ghi đề bài: Em hãy viết đoạn văn kể về một người thân trong gia đình mà em yêu quý. - H. Bài yêu cầu viết đoạn văn kể về ai? - H. Người thân ở đâu? - H. Gia đình em có những ai? - H . => Gia đình có nhiều người em chọn một người em yêu quý nhất để kể. * Yêu cầu: Kể người thõn của em làm nghề gỡ ? Hằng ngày, người thõn làm những việc gỡ? Những việc ấy cú ớch như thế nào? Tỡnh cảm của người thõn đối với mọi người như thế nào? Tỡnh cảm của em với bố ( ) như thế nào? Lưu ý: Khi bạn kể nhận xét theo 3 tiêu chí: - Kể đúng yêu cầu của bài chưa? - Bố cục có đảm bảo 3 phần không? - Diễn đạt rõ ràng, lưu loát chưa? b/ HS viết bài. Lưu ý: - Liên kết các câu tạo thành đoạn văn ngắn. Viết đúng chính tả. - Rèn chữ khi viết. c/ GV chữa bài. - Nhận xét câu từ, cách sửa. HS đọc yêu cầu ..người thân ..trong gia đình. ..Kể nhóm đôi HS kể trước lớp HS đọc bài viết 3. Củng cố - dặn dò: ( 3 - 5 phút ) - Nhắc HS hoàn thành bài viết. - Chuẩn bị. Kể lại buổi đầu em đi học. Rỳt kinh nghiệm Tiết 2 Toỏn Tiết thứ 25 Tìm một trong các phần bằng nhau của một số I. Mục tiêu - Nắm được cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số. - Biết vận dụng những kiến thức vừa học để giải thành thạo các bài toán dạng đó. II. Đồ dùng dạy học Gv: 12 que tính Hs: Bộ đồ dùng III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ Gọi Hs đọc bảng chia 6 2. Bài mới: HĐ1:Tìm 1 phần bằng nhau của 1 số (12-15’) - Gv nêu bài toán (thay bằng que tính) Làm thế nào để tìm 1 phần 3 của 12 que tính? - Gv tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng Yc học sinh nêu cách giải Gọi 1 em lên bảng làm - Vậy muốn tìm 1 phần 3 của 12, ta làm như thế nào? - Muốn tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số ta làm như thế nào? Gọi 1 số em đọc qui tắc trong SGK HĐ2: Thực hành -17-20’ Bài1: (10’)- bảng Gọi HS nêu yêu cầu bài tập? Cho HS nêu cách làm Chữa bài cho HS * Chốt: Tìm 1 phần của một số chỉ việc lấy số đó chia cho số phần bằng nhau. Bài2 (10’)- Vở Cho HS đọc bài HD học sinh giải vào vở Chấm, chữa bài cho HS 1 số em đọc đề bài HS nêu cách giải Lớp làm bài vào nháp HS trả lời 1 số em đọc Lớp làm bài, 1 em lên bảng HS làm bài, 1 em lên chữa bài 3. Củng cố dặn dò GV tổng kết, nhận xét tiết học. ******** Tiết 4 Thủ cụng Tiết thứ 5 Gấp , cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 5 Lop 3_12427225.doc
Tài liệu liên quan